
TÀI LIỆU BAO GỒM 12 CHUYÊN ĐỀ, MỖI CHUYÊN ĐỀ GỒM 3 PHẦN: TÀI LIỆU BÀI GIẢNG, BÀI TẬP TỰ LUYỆN VÀ ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN CHUYÊN ĐỀ 1. ÔN TẬP TỪ LOẠI TRONG TIẾNG ANH CHUYÊN ĐỀ 2. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH CHUYÊN ĐỀ 3. CÂU TRỰC TIẾP, GIÁN TIẾP VÀ CÂU CHỦ ĐỘNG, BỊ ĐỘNG CHUYÊN ĐỀ 4. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ VÀ CÁCH GIẢN LƯỢC MỆNH ĐỀ QUAN HỆ CHUYÊN ĐỀ 5. CÂU ĐIỀU KIỆN, CÂU ĐIỀU ƯỚC VÀ THỂ GIẢ ĐỊNH CHUYÊN ĐỀ 6. CẤU TẠO TỪ VÀ CÁC TỔ HỢP TỪ CHUYÊN ĐỀ 7. NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM CHUYÊN ĐỀ 8. GIỚI TỪ VÀ CÁC THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐỀ 9. DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CHUYÊN ĐỀ 10. CÁC MỆNH ĐỀ MỆNH ĐỀ THỜI GIAN, NGUYÊN NHÂN, MỆNH ĐỀ NHƯỢNG BỘ CHUYÊN ĐỀ 11. ĐẢO NGỮ CHUYÊN ĐỀ 12. PHƯƠNG PHÁP LÀM CÁC DẠNG BÀI TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương Danh từ và Sở hữu cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
KIẾN THỨC CHUNG VỀ TỪ LOẠI VÀ CẤU TRÚC CÂU I. TỪ LOẠI Tên từ loại Công dụng Thí dụ 1. Danh từ (Noun) Chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm Boy, table, cat, freedom, happiness … 2. ðại từ (Pronoun) Dùng thay cho danh từ me, him, them, who, which, mine, this … 3. Tính từ (Adjective) Bổ nghĩa (nói rõ thêm) cho danh từ. Gồm nhiều lọai, kể cả mạo từ (article) và số từ (numeral)
a good worker, the heroic Vietnamese people, my first lesson, some new books, those two houses are large. 4. ðộng từ (Verb) Chỉ hành ñộng hoặc trạng thái We are learning English. The enemy was defeated. 5. Phó từ (Adverb) Bổ nghĩa cho ñộng từ, tính từ hoặc phó từ khác They work very hard. He came here yesterday. I was too tired. 6. Giới từ (Preposition) ði trước danh từ hoặc ñại từ ñể chỉ quan hệ của chúng với các từ khác
I spoke to him. The desk of the teacher is near the window. 7. Liên từ (Conjunction) Nối các từ, cụm từ hoặc câu với nhau You and I. He is poor but honest; He will come if you ask him 8. Thán từ (Interjection) Diễn tả cảm xúc Oh! Ah! Hello! Alas! Cần lưu ý một ñiểm trong là việc phân chia từ loại tiếng Anh chủ yếu dựa vào chức năng của từ ñó trong câu. Do ñó, một từ có thể khi là danh từ, khi là ñộng từ hoặc khi là tính từ, khi là ñại từ v.v… Những từ như vậy tương ñối nhiều, cần chú ý học cách dùng cụ thể của chúng. Thí dụ : I have two hands He hands me the paper A round table A round of beer
DANH TỪ VÀ SỞ HỮU CÁCH
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG) Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa học LTðH môn Tiếng Anh – Giáo viên: Vũ Thị Mai Phương Danh từ và Sở hữu cách
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
Subject
The earth moves round the sun The police rounds them up This is his hat This hat is his II. CẤU TRÚC CÂU Predicate Verb Object or Complement 1. The door 2. He 3. The boy 4. We
is opened. Is running. Opened speak
the door english Subject Predicate Subject + Adjective Modifiers Verb Object or Complement Adverbian Modifier
1.The green door is opened at once
2. A litter boy is running on the street 3. The boy in the blue hat opened the back door this morning
4. We all in this class speak English rather well
III- DANH TỪ 1. Danh từ ñếm ñược 1.1 Hình thức số ít: a/an + N - “a” ñứng trước danh từ số ít bắt ñầu bằng một phụ âm. Ex: a book, a pen, … - “an” ñứng trước danh từ số ít bắt ñầu bằng một nguyên âm. Ex: an apple, an orange, an egg, an umbrella, an island, … 1.2 Hình thức số nhiều: 1.2.1 Hợp qui tắc: N+ s/es Ex : books, pens, boxes…. Quy tắc chung 1. Muốn chuyển danh từ từ số ít sang số nhiều thì thêm “s” vào ñằng sau Book → books Dog → dogs 2. Chỉ những danh từ ñếm ñược mới có dạng số nhiều “thêm s”. Những danh từ không ñếm ñược không có dạng số nhiều Ghi nhớ: a) - Những danh từ tận cùng bằng s, x, ch, sh thêm es ( và ñọc là [iz])
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.