
Taiª Facebook.com/taie.luyenthivatly
E-mail: mr.taie1987@gmail.com 1/62 Mobile: 0965.147.898
Thầy: Trịnh Xuân Đông
------ o0o ------
Tài liệu Ôn cấp tốc
lý thuyÕt
VẬT LÝ 12
LuyÖn thi THPT Quèc gia
Taiª Facebook.com/taie.luyenthivatly
E-mail: mr.taie1987@gmail.com 3/62 Mobile: 0965.147.898
CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Các khái niệm cơ bản
- Dao động là chuyển động qua lại trên một đoạn đường xác định, quanh một vị trở cân bằng.
- Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
- Chu kỳ dao động là thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi. Ký hiệu là T, đơn vị là giây (s).
- Tần số dao động là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một
giây. Ký hiệu là f, T f 1 , đơn vị là héc (Hz).
2. Dao động điều hòa
là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian nhân với một hằng số.
Phương trình dao động: t Acos x
- Chu kỳ: 2 T (s)
- Tần số: 2 1 T f (Hz)
3. Phương trình vận tốc: t A x v sin '
- x = 0 (VTCB) thì vận tốc có độ lớn cực đại:
x: li độ dao động A: biên độ dao động ( max x A ) : tần số góc t+: pha dao động : pha ban đầu (pha dao động khi t=0)
Taiª Facebook.com/taie.luyenthivatly
E-mail: mr.taie1987@gmail.com 4/62 Mobile: 0965.147.898
A v max
- x =A (biên) thì 0 v
4. Phương trình gia tốc: 2 2 ' cos a v A t x
(a ngược pha với li độ x)
- x = A thì gia tốc có độ lớn cực đại:
2 max a A
+ x = A: A a 2
+ x = - A: A a 2
- x = 0 thì 0 a
Chú ý: Quan hệ về pha của x, v, a được biểu diễn ở hình bên dưới.
5. Hệ thức độc lập thời gian giữa x, v và a
Ta có: 2
2 2 cos A x t (*); 2 2
2 2 sin A x t (**); và 2 4
2 2 cos A a t (***)
+ Cộng vế với về (*) và (**) ta được:
2
2
A x 1 2 2
2 A x hay 2
2 2 2 v x A (đồ thị x – v là đường elip)
+ Cộng vế với về (**) và (***) ta được:
2 2
2
A x 1 2 4
2 A a hay
2 2 2 2 2 2 max a v A v (đồ thị v – a là đường elip)
+ x a 2 (đồ thị a – x là đoạn thẳng)
Taiª Facebook.com/taie.luyenthivatly
E-mail: mr.taie1987@gmail.com 5/62 Mobile: 0965.147.898
6. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1 đến x2 (**)
II. CON LẮC LÒ XO
1. Tần số góc:
k g m l ;
l là độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng;
k: độ cứng của lò xo (N/m);
0l : chiều dài tự nhiên của lò xo.
+ Con lắc lò xo treo thẳng đứng:
2 mg g l k
2. Chu kỳ và tần số
3. Lực hồi phục
+ Hợp lực tác dụng lên vật gọi là lực hồi phục (lực kéo về)
Lực hồi phục (lực kéo về): kx Fhp .
Độc chiêu:
2 2 2
1 1 1 2 2
m l T k g
k g f T m l
Taiª Facebook.com/taie.luyenthivatly
E-mail: mr.taie1987@gmail.com 6/62 Mobile: 0965.147.898
+ Lực kéo về luôn hướng về VTCB (cùng chiều với gia tốc a) và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ x.
độ lớn: x k Fhp
0 min
max
hp
hp F
kA F
4. Năng lượng dao động của CLLX (Chọn gốc thế năng tại VTCB)
- Động năng:
2 2 1 mv Wđ
(Động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 1/2 chu kỳ dao động điều hoà (T’=T/2), tần số f’=2f.
- Thế năng:
2 2 1 kx Wt
(Thế năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 1/2 chu kỳ dao động điều hoà (T’=T/2), tần số f’=2f.
--== Khoảng thời gian giữa 2 lần Wđ=Wt liên tiếp là T/4.
- Cơ năng (năng lượng dao động):
t đ W W W
2 2 2 2 1 2 1 A m kA
Cơ năng của CLLX dao động điều hòa được bảo toàn t W
+ Vị trí của vật khi t đ nW W : 1 n A x
+ Vận tốc của vật lúc t đ nW W : 1 n n A v
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.