Quảng cáo
Chuyên đề ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý - dao động điều hòa luyện thi THPT quốc gia
QR

Chuyên đề ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý - dao động điều hòa luyện thi THPT quốc gia

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC Thầy Sang Vật Lý - 0969.572.561

1

ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1: Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là: A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi. C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian. Câu 2: Chọn câu sai. Chu kì dao động là: A. Thời gian để vật đi được quãng bằng 4 lần biên độ. B. Thời gian ngắn nhất để li độ dao động lặp lại như cũ. C. Thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ. D. Thời gian để vật thực hiện được một dao động. Câu 3: Gia tốc trong dao động điều hòa có biểu thức: A. a = 2x B. a = -x2 C. a = -2x D. a = 2x2

Câu 4: Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và A. cùng biên độ B. cùng pha ban đầu C. cùng chu kỳ D. cùng pha dao động Câu 5: Cho vật dao động điều hòa. Li độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí A. biên âm B. biên dương C. biên D. cân bằng Câu 6: Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ: A. 12cm B. 24cm C. 6cm D. 3cm Câu 7: Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc A. 31,4 rad/s B. 15,7 rad/s C. 5 rad/s D. 10 rad/s Câu 8: Một vật nhỏ dao động theo phương trình   x 5cos t 0,5   cm. Pha ban đầu của dao động

là: A.  B. 0,5 C. 0,25 D. 1,5 Câu 9: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là    1x 10cos 100 t 0,5 cm ,   

   2 x 10cos 100 t 0,5 cm    . Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là:

A. 0,5 B.  C. 0 D. 0,25 Câu 10: Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí: A. biên B. cân bằng theo chiều âm

BÀI TẬP LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2019

THẦY SANG VẬT LÝ  TP.HCM  0969.572.561

BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC Thầy Sang Vật Lý - 0969.572.561

2

C. cân bằng theo chiều dương D. cân bằng Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên âm là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần. Câu 12: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi: A. cùng pha với vận tốc. B. sớm pha 900 so với vận tốc. C. ngược pha với vận tốc. D. trễ pha 900 so với vận tốc. Câu 13: Trong dao động điều hoà, ly độ biến đổi: A. cùng pha với vận tốc. B. trễ pha 900 so với vận tốc. C. vuông pha với gia tốc. D. cùng pha với gia tốc. Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s). B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s). C. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s). D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s). Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình   –5 5 – / 6 x cos t cm    . Biên độ dao động và

pha ban đầu của vật là A. A = –5 cm và φ = –π/6 rad. B. A = 5 cm và φ = –π/6 rad. C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad. D. A = 5 cm và φ = π/3 rad. Câu 16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là A. A = – 5 cm và φ = – π/6 rad. B. A = 5 cm và φ = – π/6 rad. C. A = 5 cm và φ = 5π/6 rad. D. A = 5 cm và φ = π/3 rad. Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phương trình   2 4 / 3 x cos t cm     . Chu kỳ và tần số dao

động của vật là A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz. B. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz. C. T = 0,25 (s) và f = 4 Hz. D. T = 4 (s) và f = 0,5 Hz. Câu 18: Một vật dao động điều hòa với phương trình   x 5cos t   cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị

A. –5cm/s. B. 50cm/s. C. 5πcm/s. D. 5cm/s. Câu 19: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là   x Acos t  . Khẳng định nào

sai? A. Pha dao động là   t  B. Pha dao động là 

C. Biên độ dao động là A D. Chu kì là 2 T  

Câu 20: Phương trình dao động của một vật …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo