Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Địa lớp 12 THPT Cần Thạnh - Mã đề 103
QR

Đề thi học kì 1 môn Địa lớp 12 THPT Cần Thạnh - Mã đề 103

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

1

SỞ GD-ĐT TP. HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NH 2017-2018 TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Môn: Địa - Khối 12 Thời gian: 30 phút ( không kể thời gian phát đề )

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6,0điểm )

Lựa chọn đáp án phù hợp nhất cho các câu tương ứng dưới đây

Câu 1. Gió mùa Tây Nam ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

A. TừthángVII-IX. B. TừthángV-VII. C. TừthángVI-VIII. D. TừthángV-X. Câu 2. Ranh giới giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là

A. dãyTamĐảo. B. dãy HoànhSơn. C.dãyBạch Mã. D. dãy Hoàng LiênSơn. Câu 3. Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2005 2010 Nhànước 246.3 567.1 Ngoàinhànước 309.1 1 150.9 Có vốn đầu tư nước ngoài 433.1 1 245.6 Tổng 988.5 2 963.6 (Nguồn: Niên giám thống kê, NXB Thống kê 2015)

Nhận xét nào sau đây đúng nhất với bảng số liệu trên? A. Thành phần kinh tế ngoài nhà nước giảm tỉtrọng. B. Thành phần kinh tế nhà nước tăng tỉtrọng. C. Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng tỉtrọng. D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng tỉtrọng. Câu 4. Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta A. đồng bằng sôngHồng. B. đồngbằngvenbiểnBắcTrungBộ. C. đồngbằngvenbiển Nam TrungBộ. D. đồngbằngsôngCửuLong. Câu5.Tàinguyênquýgiá ở quầnđảoHoàngSavàTrường Sa là A. cácrạn sanhô B. dầukhí C. sakhoáng D. muối

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mãđề 103

2

Câu 6. Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ

A. 500-1000mm. B. 15002000mm C. 2000-2500mm D. 3500-4000mm Câu7. Căncứvàocấpquảnlí, nước ta cócácđôthịtrựcthuộctrungương là

A. CầnThơ, Tp. HồChí Minh, ĐàNẵng, HảiDương, HàNội B. CầnThơ, Tp.HồChí Minh, ĐàNẵng, HảiPhòng, HàNội C. CầnThơ, Tp.HồChí Minh, ĐàNẵng, ThanhHóa, HàNội D. CầnThơ, Tp.HồChí Minh, ThừaThiênHuế, HảiPhòng, HàNội

Câu 8. Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là A. ĐôngBắc B. TrườngSơnBắc C. TâyBắc D. TrườngSơnNam Câu9.CăncứvàoAtlatĐịalíViệt Nam trang 4-5, hãychobiếtcácthànhphốnàosauđâylàthànhphốkhôngtrựcthuộctrungương? A. HàNội B. ThànhPhốHồChíMinh C. CầnThơ D. NhaTrang Câu 10. Thiên tai gây hậu quả nặng nề ở đồng bằng duyên hải miền Trung là A. xóimòn. B. Bão. C. độngđất. D.sạtlở. Câu 11. Về số dân, năm 2006 nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á sau các nước

A. Inđônêxia vàPhilipin B. Inđônêxia và Malayxia C. PhilipinvàTháiLan D. InđônêxiavàTháiLan Câu12. Cơcấu lao độngtheocácngànhkinhtếcủanước ta cósựthayđổitheohướng A. Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịchvụ B.Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịchvụ C. Giảmtỉtrọngnông–lâm–ngưnghiệp,tỉtrọngcôngnghiệp-xâydựngvàdịchvụítthayđổi

D.Tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp ít thay đổi Câu 13.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộctỉnh nào? A. NinhThuận B. KhánhHòa C. BìnhThuận D. BàRịa – VũngTàu Câu 14. Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG PHÂN THEO LOẠI RỪNG Ở NƯỚC TA

3

(Đơnvị: nghìn ha)

Năm Tổngdiệntích

rừngtrồng

Diệntíchrừng

sảnxuất

Diệntíchrừng

phònghộ

Diệntíchrừn

gđặcdụng

2012 187,0 171,0 14,6 1,4

2013 227,1 211,8 14,1 1,2

2014 221,7 198,6 21,8 1,3

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015,Tổng cục Thống kê)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng tập trung phân theo các loại rừng của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểuđồ miền B. BiểuđồđườngC. Biểuđồcột D.Biểuđồtròn Câu 15. Nội thuỷ là A. vùng biển thuộc chủquyền quốc gia trên biển. B. vùng nước cách đường cơ sở 12 hảilí. C. vùngbiểnrộng200hảilítínhtừđườngcơsở. D. vùngnướctiếpgiápvớiđấtliền,phíatrongđườngcơsở.

Câu 16. Cho biểu đồ sau

mm

3500

3000

2500

2000

1500

1000

500

0

HàNội Huế TP. Hồ ChíMinh

Năm

2868

1931 1667 1686

989 1000

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo