
Mã đề thi 216 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA ĐỊA 12
BÀI THI: ĐỊA 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 216 Họ tên thí sinh:..............................................SBD:......................
Câu 1: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơn vị: nghìn ha) Năm 2005 2010 2012 2015 Tổng diện tích 2495,1 2808,1 2952,7 2827,3 Cây hàng năm 861,5 797,6 729,9 676,8 Cây lâu năm 1633,6 2010,5 2222,8 2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu trên? A. Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm. B. Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng. C. Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm. D. Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
Câu 2: Đặc điểm cơ bản không phải của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta hiện nay là A. sản xuất chuyên môn hóa với quy mô lớn. B. ngày càng sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp. C. người sản xuất quan tâm đến yếu tố thị trường. D. sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp.
Câu 3: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì A. điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực. B. nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu. C. do thiếu lao động trong sản xuất lương thực. D. do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng.
Câu 4: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẨM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây? A. Bảng chú giải. B. Khoảng cách năm. C. Độ cao của cột. D. Tên biểu đồ.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai vùng có diện tích trồng cây cà phê, cao su lớn nhất nước ta năm 2007 là A. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Mã đề thi 216 - Trang số : 2
Câu 6: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có A. 2 nhóm với 28 ngành. B. 3 nhóm với 29 ngành. C. 3 nhóm với 30 ngành. D. 5 nhóm với 31 ngành.
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 7 đến câu 12 Cho bảng số liệu sau: Căn cứ vào bảng số liệu để trả lời các câu hỏi từ số 7 đến số 12 SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm Tổng số dân (nghìn
người)
Sản lượng lương thực
(nghìn tấn)
Bình quân lương thực
theo đầu người
(kg/người) 1990 66016 19879,7 301,1 2000 77635 34538,9 444,9 2005 82392 39621,6 480,9 2010 86947 44632,2 513,4 2015 91713 50498,3 550,6
Câu 7: Để thể hiện số dân, sản lượng lương thực của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ cột ghép. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đường.
Câu 8: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đường.
Câu 9: Dân số nước ta năm 2015 gấp A. 1,4 lần năm 1990. B. 1,6 lần năm 1990. C. 1,8 lần năm 1990. D. 2,0 lần năm 1990.
Câu 10: Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp A. 2,0 lần năm 1990. B. 2,2 lần năm 1990. C. 2,4 lần năm 1990. D. 2,6 lần năm 1990.
Câu 11: Về tốc độ tăng trưởng, nếu lấy năm 1990 = 100%, bình quân lương thực theo đầu người nước ta năm 2015 so với năm 1990 là A. 182,9% B. 183,9 % C. 185,9% D. 187,9%
Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tổng số dân, sản lượng lương thực tăng, bình quân lương thực theo đầu người giảm. B. Tốc độ tăng sản lượng lương thực chậm hơn so với tổng số dân. C. Tổng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người đều tăng. D. Tổng số dân, sản lượng lương thực giảm, bình quân lương thực theo đầu người tăng.
Câu 13: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN PHÂN THEO NGÀNH HOẠT ĐỘNG CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: Nghìn tấn) Năm 2007 2014
Tổng sản lượng 4197,8 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.