
Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số
http://www.xuctu.com quoctuansp@gmail.com 1
CHƯƠNG I :CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KSHS @@@@@@@ VẤN ĐỀ 1:TIẾP TUYẾN VỚI ĐỒ THỊ Cho hàm số ( ) y f x = ( C ) .Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C ) ta có 2 cách : Cách 1 : dùng ý nghĩa hình học của đạo hàm Định lý : Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại điểm 0x là hệ số góc của tiếp tuyến
với đồ thị tại điểm M ( ; ( )) o o o x y f x = : '( ) o k f x = Dạng Tiếp Tuyến (yêu cầu bài toán) Phương trình tiếp tuyến ( cách tìm )
Tiếp tuyến tại ( ; ) ( ) o o M x y C ∈ '( ).( ) o o o y f x x x y = − + (1) '( ) o k f x = :hệ số góc Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước _Gọi ( ; ) ( ) o o M x y C ∈
_Giải pt : '( ) o o o f x k x y = ⇒ ⇒ _Áp Dụng (1)
Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) cho trước : d y k x b = + _Gọi ( ; ) ( ) o o M x y C ∈
_Giải pt : '( ) o d o o f x k x y = ⇒ ⇒ _Áp Dụng (1)
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) trước : d y k x b = + _Gọi ( ; ) ( ) o o M x y C ∈
_Giải pt : 1 '( ) o o o d f x x y k = − ⇒ ⇒
_Áp Dụng (1) Tiếp tuyến đi qua điểm ( ; ) ( ) A A A x y C ∉ cho trước _Gọi ( ; ) ( ) o o M x y C ∈ ,tt tại M là ( ) ∆ : (1) _( ) ∆qua A: thay tọa độ A vào (1) o o x y ⇒ ⇒ PTTT ⇒
Cách 2 : dùng đk tiếp xúc :hai đths ( ) ( ) y f x y g x = = tiếp xúc với nhau
( ) ( )
'( ) '( )
f x g x
f x g x
= ⇔ =
Dạng Tiếp Tuyến (yêu cầu bài toán) Phương trình tiếp tuyến ( cách tìm )
Tiếp tuyến tại ( ; ) ( ) o o M x y C ∈ '( ).( ) o o o y f x x x y = − + (1)
'( ) o k f x = :hệ số góc Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước _PTTT có dạng (*) y kx C = +
_ĐKTX ( ) '( ) f x kx C f x k = + =
_Giải hệ C ⇒
Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số
http://www.xuctu.com quoctuansp@gmail.com 2
Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) ch trước : y ax b = + _PTTT có dạng (*) y ax C = +
_ĐKTX ( ) '( ) f x ax C f x a = + =
_Giải hệ C ⇒ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) ch trước : y ax b = + _PTTT có dạng 1 (*) y x C a = − +
_ĐKTX
1 ( )
1 '( )
f x x C a
f x a
= − + = −
_Giải hệ C ⇒ Tiếp tuyến đi qua điểm
( ; ) ( ) A A A x y C ∉ cho trước _PTTT có dạng: ( ) A A y k x x y = − +
_ĐK TX ( ) ( )
'( )
A A f x k x x y
f x k
= − + =
_Thế pt dưới vào trên x k ⇒ ⇒ ứng với 1 giá trị x sẽ có 1 giá trị k
Lưu ý : hai đt :
1 1
2 2
y k x c
y k x c
= + = + vuông góc với nhau 1 2 . 1 k k ⇔ = − ,song song 1 2 k k ⇔ =
Với 1 2 , k k là hệ số góc Bài tập có HD
Bài toán 1: Cho hàm số (C) 2 2
4 3 2
− + − = x
x x y . M là một điểm tuý ý trên (C) Tiếp
tuyến của (C) tại M cắt đường tiệm cận xiên và đứng tại A và B . Chứng tỏ rằg M là trung điểm của AB, và tam giác IAB (I là giao điểm của hai đường tiệm cận) có diện tích không phụ thuộc vào M
Giaûi: ( ) (C) 1 x ≠ − + − = − + − = 1 1 1 2 2 2
4 3 2
x x x
x x y
( ) ( )⇒ ∈C b a M ; tieáp tuyeán taïi M laø (d) ( )( ) b a x y y a + − ′ =
− + − = 1 1 1 2 a a b
( ) ( ) 1 1 1 2 1 1 2 1
2 − + − + −
− − = ⇔ a a a x a y
Tiệm cận đứng của (C) là (d1) : x = 1 ( ) ( ) − + − = ∩ ⇒ 1 2 2 1 ;1 1 a A d d
Tiệm cận xiên của (C) là (d2) : ( ) ( ) − − = ∩ ⇒ − = 2 3 ;1 2 1 2 2 a a B d d x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.