Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng môn Sinh lớp 12 chọn lọc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng môn Sinh lớp 12 chọn lọc

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 04 trang

MÃ ĐỀ THI: 101

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề

Câu 81: Trong cấu tạo của 1 nuclêôxôm, số protêin histôn là A. 8. B. 16. C. 146. D. 6. Câu 82: Ở thực vật, sản phẩm quang hợp được vận chuyển chủ yếu trong mạch rây là A. glucôzơ. B. fructôzơ. C. saccarôzơ. D. tinh bột. Câu 83: Ở một loài thực vật có A: hoa đỏ trội hoàn toàn so với a: hoa trắng. Quần thể đạt cân bằng di truyền, tần số alen a bằng 0.2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ bằng A. 0.96. B. 0.04. C. 0.32. D. 0.64. Câu 84: Theo lí thuyết, tARN không có bộ ba đối mã nào sau đây? A. 3’UGA5’. B. 3’AUX5’. C. 5’AAU3’. D. 5’GAU3’. Câu 85: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây được sử dụng để phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền? A. Chuyển đoạn. B. Đảo đoạn. C. Lặp đoạn. D. Mất đoạn. Câu 86: Biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1:1:1?

A. AaBb x AaBB. B. x Ab aB ab ab . C. XaXa x XAY. D. x AB ab ab ab .

Câu 87: Loài động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn? A. Chó. B. Ngựa. C. Dê. D. Thỏ. Câu 88: Trong 105 giao tử có 30 giao tử mang đột biến gen từ A thành a, tần số đột biến gen A thành a bằng A. 3.10-4. B. 3.10-5. C. 3.10-6. D. 3.106. Câu 89: Trong giảm phân, NST kép tiếp hợp tại kì A. kì giữa của giảm phân I. B. kì đầu của giảm phân I. C. kì đầu của giảm phân II. D. kì giữa ở giảm phân II. Câu 90: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:1? A. Aa x AA. B. AA x aa. C. aa x aa. D. Aa x Aa. Câu 91: Theo lí thuyết, kí hiệu nào sau đây mô tả hai gen nằm cùng 1 nhóm liên kết?

A. AaBb B. XBYA C. AA

bb D. XaBXab

Câu 92: Ở châu chấu, 1 tế bào sinh dục đực có bộ NST bình thường giảm phân bình thường tạo ra các giao tử có số NST là A. 13, 13, 12, 12. B. 12, 12, 12, 12. C. 14, 14, 12, 12. D. 12, 12, 11, 11. Câu 93: Theo lí thuyết, cá thể có kiểu gen nào sau đây khi lai phân tích thu được Fa có tỉ lệ cá thể thuần chủng lớn nhất? A. AabbDdEE. B. AABBDDEE. C. AabbDDee. D. AaBbDdEe. Câu 94: Ở người, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tiêu hóa? A. Tiêu hóa gồm 2 giai đoạn phân giải và hấp thụ. B. Miệng chỉ có chức năng tiêu hóa cơ học. C. Ruột già không tham gia vào quá trình tiêu hóa. D. Dạ dày có chức năng tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học. Câu 95: Thể 3 được hình thành nhờ A. thụ tinh giữa giao tử đực và cái của 2 loài khác nhau. B. thụ tinh giữa giao tử 2n và giao tử n. C. không phân li 1 NST kép trong nguyên phân. D. thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử n.

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 96: Ở một quần thể người, xét tính trạng nhóm màu ABO có tần số IA bằng 0.3, IB bằng 0.2, IO bằng 0.5. Biết quần thể đạt cân bằng di truyền, theo lí thuyết, trong số các cá thể dị hợp, tỉ lệ nhóm máu B bằng A. 10/31. B. 12/31. C. 6/31. D. 5/31. Câu 97: Quy trình nào sau đây có thể tạo ra thể song nhị bội? A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Lai tế bào sinh dưỡng. C. Chuyển gen bằng plasmit. D. Nhân bản vô tính. Câu 98: Hình bên mô tả biến động của huyết áp (A), tổng thiết diện mạch (B), vận tốc máu (C). Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở mao mạch, vận tốc máu nhỏ nhất và huyết áp thấp nhất. B. Ở tĩnh mạch, huyết áp giảm dẫn đến vận tốc máu giảm. C. Vận tốc máu phụ thuộc vào tổng thiết diện mạch. D. Huyết áp giảm luôn dẫn đến vận tốc máu giảm.

Câu 99: Trong 1 quần thể, người ta thống kê số cá thể tương ứng với số kiểu gen được mô tả ở bảng dưới đây. Theo lí thuyết, tần số alen A2 bằng bao nhiêu?

A. 0.115. B. 0.65. C. 0.25. D. 0.455. Câu 100: Ở một quần thể thực vật, A: quả tròn trội hoàn toàn so với a: quả dài. Một quần thể có thế hệ xuất phát P: 0.2 AA : 0.8 Aa. Quần thể này tự thụ phấn liên tiếp 3 thế hệ. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là sai khi nói về F3? A. Tỉ lệ thuần chủng bằng 0.55. B. Tỉ lệ quả dài bằng 0.35. C. Tỉ lệ quả tròn dị hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo