
Trang 1/3 - Mã đề thi 570
Sở GD - ĐT TP. Hồ Chí Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH 2017- 2018 TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Môn thi: SINH HỌC - Khối: 12 – Ban CƠ BẢN Thời gian: 30 phút ( Không tính thời gian phát đề ) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 570
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm )
Câu 1: Các gen phân li độc lập, kiểu gen AabbCCDdEE cho bao nhiêu loại giao tử ?
A. 8 B. 32 C. 4 D. 16 Câu 2: Câu có nội dung sai dưới đây
A. kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. B. thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước môi trường. C. thường biến phát sinh phải thông qua con đuờng sinh sản. D. kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường. Câu 3: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai. Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất ?
A. AABB. B. AaBb. C. AABb. D. AaBB. Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin ?
A. 5’UAG3’ B. 5’AGU3’ C. 5’UUG3’ D. 5’AUG3’ Câu 5: Ở một loài thực vật, AA: hoa đỏ; Aa: hoa hồng; aa: hoa trắng. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu (P): 0,2AA : 0,8Aa. Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là
A. 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng B. 12 đỏ : 1 hồng : 7 trắng C. 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng D. 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng Câu 6: Adenin kết cặp với 5 – BU trong nhân đôi ADN tạo nên
A. đột biến thay thế cặp G – X thành A – T. B. đột biến thay thế cặp A – T thành G – X. C. sự sai hỏng ngẫu nhiên. D. 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN. Câu 7: Dạng đột biến tạo ra cây có có rể thân lá to , phát triển khỏe , chống chịu tốt
A. đột biến đa bội thể B. đột biến dị bội C. đột biến gen D. đột biến cấu trúc NST Câu 8: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào ?
A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. B. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa . C. Tạo ra giống lúa ―gạo vàng có khả năng tổng hợp β – carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
D. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. Câu 9: ADN tái tổ hợp là
A. đoạn ADN đã được sử lý Enzim restrictaza. B. bao gồm ADN thể truyền và gen cần chuyển. C. phân tử ADN của plasmit hay virut. D. ADN tế bào cho vào ADN tế bào nhận. Câu 10: Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng. Một quần thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 36% số cây quả đỏ và 64% số cây quả vàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể là
A. 0,8A và 0,2a. B. 0,6A và 0,4a. C. 0,4A và 0,6a. D. 0,2A và 0,8a. Câu 11: Một quần thể ngẩu phối điển hình có đặc điểm là
A. có các hình thức sinh sản phong phú B. gen lặn luôn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp C. đa dạng về kiểu gen và kiểu hình D. có tính đa hình cao nhờ tần số alen luôn bị biến đổi Câu 12: Điều kiện cơ bản để có sự di truyền theo phân li độc lập là
Trang 2/3 - Mã đề thi 570
A. Mỗi gen qui định 1 tính trạng. B. Mỗi gen phân bố trên mỗi NST. C. Một gen qui định nhiều tính trạng D. Nhiều gen cùng phân bố trên 1 NST. Câu 13: Cho kiểu gen AB/ab biết khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20 CM. Kiểu gen trên cho các loại giao tử
A. AB = ab = 40% ; Ab = aB= 10% B. AB = ab = 45% ; Ab = aB= 5% C. AB = ab =30% ; Ab = aB= 20% D. AB = ab =10 % ; Ab = aB= 40% Câu 14: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “ người phiên dịch” ?
A. ADN. B. rARN. C. tARN. D. mARN. Câu 15: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen :
A. Hoán vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực cái B. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST C. Các gen nằm trên cùng 1 NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân 1 D. Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân 1 Câu 16: Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao. B. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh. C. các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.