
Trang 1/3 - Mã đề thi 628
Sở GD - ĐT TP. Hồ Chí Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH 2017- 2018 TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Môn thi: SINH HỌC - Khối: 12 – Ban CƠ BẢN Thời gian: 30 phút ( Không tính thời gian phát đề ) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 628 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm )
Câu 1: Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể. B. Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.
C. Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể. D. Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể. Câu 2: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb. Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai. Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất ?
A. AaBB. B. AaBb. C. AABb. D. AABB. Câu 3: Câu có nội dung sai dưới đây
A. kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. B. thường biến phát sinh phải thông qua con đuờng sinh sản. C. thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước môi trường. D. kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường. Câu 4: Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng. Một quần thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 36% số cây quả đỏ và 64% số cây quả vàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể là
A. 0,2A và 0,8a. B. 0,8A và 0,2a. C. 0,4A và 0,6a. D. 0,6A và 0,4a. Câu 5: Điều kiện cơ bản để có sự di truyền theo phân li độc lập là
A. Mỗi gen phân bố trên mỗi NST. B. Một gen qui định nhiều tính trạng C. Mỗi gen qui định 1 tính trạng. D. Nhiều gen cùng phân bố trên 1 NST. Câu 6: Dạng đột biến tạo ra cây có có rể thân lá to , phát triển khỏe , chống chịu tốt
A. đột biến đa bội thể B. đột biến dị bội C. đột biến gen D. đột biến cấu trúc NST Câu 7: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “ người phiên dịch” ?
A. rARN. B. ADN. C. tARN. D. mARN. Câu 8: ADN tái tổ hợp là
A. đoạn ADN đã được sử lý Enzim restrictaza. B. bao gồm ADN thể truyền và gen cần chuyển. C. phân tử ADN của plasmit hay virut. D. ADN tế bào cho vào ADN tế bào nhận. Câu 9: Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai
A. khác dòng. B. tế bào sinh dưỡng. C. khác thứ. D. khác loài. Câu 10: Một quần thể ngẩu phối điển hình có đặc điểm là
A. có các hình thức sinh sản phong phú B. gen lặn luôn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp C. đa dạng về kiểu gen và kiểu hình D. có tính đa hình cao nhờ tần số alen luôn bị biến đổi Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin ?
A. 5’UUG3’ B. 5’AGU3’ C. 5’UAG3’ D. 5’AUG3’ Câu 12: Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
Trang 2/3 - Mã đề thi 628
A. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo. B. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao. C. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp. D. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh. Câu 13: Một quần thể tự phối thành phần kiểu gen có xu hướng
A. ngày càng ổn định về tần số các alen B. ngày càng phong phú đa dạng về kiểu gen C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp D. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau Câu 14: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen :
A. Hoán vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực cái B. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST C. Các gen nằm trên cùng 1 NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân 1 D. Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân 1 Câu 15: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit. B. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’. C. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào. D. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.