
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn : SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút (24 câu trắc nghiệm – 4 câu tự luận)
Mã đề: 801 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (24 câu - 6 điểm) Câu 1. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể ba nhiễm tối đa có thể được tạo ra trong loài này là bao nhiêu? A. 12 B. 36 C. 23 D. 25 Câu 2. Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là gì? A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin. B. Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền. C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin. D. Mỗi loài sinh vật có riêng một bộ mã di truyền. Câu 3. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen và kiểu hình? A. 8 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình. B. 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. C. 18 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. Câu 4. Protein ức chế sẽ ngăn cản quá trình phiên mã khi liên kết với vùng nào sau đây? A. Vùng O B. Vùng Z, Y, A C. Vùng P D. Vùng R Câu 5. tARN mang axit amin mở đầu có bộ 3 đối mã là gì? A. 5'-UAX-3' B. 5'-UGA -3' C. 3'-UAG-5' D. 3'-UAX-5' Câu 6. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào? A. Phiên mã. B. Dịch mã. C. Tái bản ADN. D. Nhân đôi nhiễm sắc thể. Câu 7. Thể đột biến là gì? A. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình. B. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội. C. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian. D. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn. Câu 8. Ở người, màu da đậm dần theo sự gia tăng số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu da càng đậm. Hiện tượng này là kết quả quy luật di truyền nào? A. tác động cộng gộp các gen không alen B. tác động của một gen lên nhiều tính trạng C. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen D. tương tác át chế giữa các gen trội không alen Câu 9. Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào ? A. Hội chứng siêu nữ B. Hội chứng Claiphentơ C. Hội chứng Đao D. Hội chứng Tocnơ Câu 10. Ở một loài thực vật, trên 1 nhiễm sắc thể có gen A và B cách nhau 40 cM. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ con lai
có kiểu gen ab/ab là bao nhiêu khi cây làm bố và cây làm mẹ đều có kiểu gen ab
AB x ab
AB ?
A. 16 % B. 1 % C. 9 % D. 4 % Câu 11. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, cấu trúc siêu xoắn có đường kính bao nhiêu? A. 2 nm. B. 30 nm. C. 300 nm. D. 11 nm. Câu 12. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm những gì? A. ARN và prôtêin loại histon. B. ADN và prôtêin loại histon. C. lipit và pôlisaccarit. D. ARN và pôlipeptit. Câu 13. Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Độ ẩm B. Nhiệt độ C. Chế độ ánh sáng của môi trường D. Chế độ dinh dưỡng
Câu 14. Một cơ thể có kiểu gen aB
Ab khi giảm phân với tần số hoán vị gen là 10% thì tỉ lệ các loại giao tử là bao
nhiêu? A. AB = ab = 5%, Ab = aB = 45% B. AB = ab = 40%, Ab = aB = 10%. C. AB = ab = 10%, Ab = aB = 40%. D. AB = ab = 45%, Ab = aB = 5%.
Họ tên học sinh: ………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.