
Mã đề thi 968 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKI - KHỐI 12 BÀI THI: SINH 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 50 phút)
MÃ ĐỀ THI: 968 Họ tên thí sinh:...............................................SBD:......................
Câu 1: Gen là một đoạn: A. của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit. B. của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN. C. của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một số phân tử ARN. D. của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN khác nhau pôlipeptit
Câu 2: Phát biểu nào không đúng về mã di truyền? A. Mã di truyền là mã bộ 3, tức là cứ 3 nucleotit liên tiếp quy định một axit amin trên chuỗi polipeptit. B. Mỗi bộ ba thường mã hóa cho nhiều axit amin. C. Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3. D. Các loài sinh vật khác nhau sử dụng chung một bộ mã di truyền.
Câu 3: Khẳng định đúng về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là: A. Không có sự tham gia của enzim ARN polimeraza B. Ở chạc tái bản, trên mạch khuôn 3’ → 5’ chuỗi polipeptit được tổng hợp liên tục và kết thúc trước do chiều của mạch đơn ADN luôn là 5’ → 3’. C. Các đoạn Okazaki sau khi tạo thành sẽ được nối lại nhờ enzim nối ligaza D. Theo nguyên tắc bán bảo tồn, nghĩa là A liên kết với T và G liên kết với X
Câu 4: Một gen ở E.coli dài 2040A0. Trên mạch 1 của gen 220 Xitôzin và 180 Guanin. Cho các kết luận sau:
(1) Gen có 1550 liên kết hyđrô.
(2) Trong gen có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/2.
(3) Trên mạch 2 có (A + T) < (G + X).
(4) Nếu trên mạch 2 có 100 Ađênin thì tỉ lệ Ađênin trên mạch 1 và tỉ lệ Ađênin trên mạch 2 bằng nhau.
Số lượng kết luận đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Chiều phiên m trên mạch mang m gốc của gen là: A. trên mạch có chiều 5’ 3’. B. trên cả hai mạch theo 2 chiều khác nhau. C. trên mạch có chiều 3’ 5’. D. có đoạn theo chiều 5’ 3’, có đoạn theo chiều 3’ 5’.
Câu 6: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về quá trình dịch mã ? A. Để tham gia vào quá trình, axit amin phải được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng B. Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit. C. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp axit amin cuối cùng trên chuỗi polipeptit. D. Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5’ → 3’.
Câu 7: Cho biết các côđon m hóa các axit amin tương ứng như sau: Val (GUU, GUX, GUA, GUG); Pro (XXU, XXX, XXA, XXG); Glu (GAA, GAG); Asp (GAU, GAX); His (XAU, XAX); Trp (UGG); Lys (AAA, AAG). Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba như sau : 3’… GGT - AXX - XTX - TTX …5’. Trình tự các axit amin trong pôlipeptit ương ứng là : A. ... Val - Trp - His - Lys ... B. … Val - Pro - Lys - Glu … C. ... Pro - Trp - Glu - Lys ... D. … Glu - Asp - Lys - Val ...
Mã đề thi 968 - Trang số : 2
Câu 8: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần cấu trúc của opêron Lac. II. Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z và Y phiên mã 2 lần. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleôtit bình thường nào dưới đây có thể gây nên đột biết gen? A. Ađêmin B. Timin C. Xitôzin D. 5 - BU
Câu 10: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô, gen này bị đột biến tạo thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là: A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. B. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. C. mất một cặp G - X. D. mất một cặp A - T.
Câu 11: Các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.