Quảng cáo
Đề thi KSCL học kì 2 môn Sinh lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Nguyễn Viết Xuân có đáp án
QR

Đề thi KSCL học kì 2 môn Sinh lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Nguyễn Viết Xuân có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: SINH 12 Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Câu 81: Chất sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là: A. Chất kháng sinh B. Alđêhit C. Các hợp chất cacbonhidrat D. Axit amin Câu 82: Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì A. chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động B. phần lớn các gen trong tế bào hoạt động C. tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng D. tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động Câu 83: Tại sao phải cấm xác định giới tính của thai nhi người? A. Vì định kiến trọng nam khinh nữ, dẫn đến hành vi làm thay đổi tỷ lệ trai và gái. B. Vì sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi. C. Vì sợ ảnh hưởng đến tâm lí của người mẹ. D. Vì tâm lí của người thân muốn biết trước con trai hay con gái. Câu 84: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ? A. Tế bào xương B. Tế bào biểu bì C. Tế bào cơ tim D. Tế bào hồng cầu Câu 85: Sự khác nhau giữa đột biến và thể đột biến là: A. đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen ở trạng thái dị hợp. B. đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình. C. đột biến luôn xảy ra ở sinh vật, còn thể đột biến chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh. D. đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen lặn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp tử. Câu 86: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng A. 11nm B. 30nm C. 20nm D. 2nm Câu 87: Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là A. nguồn gốc NST B. kích thước NST C. số lượng NST D. hình dạng NST Câu 88: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra A. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây B. Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây C. có tác dụng kháng bệnh cho cây D. Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây Câu 89: Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là A. tác động đa hiệu B. tác động bổ sung giữa 2 gen không alen C. tương tác cộng gộp D. tác động bổ sung giữa 2 alen trội Câu 90: Sự hoạt động đồng thời của nhiều riboxom trên cùng một phân tử mARN có vai trò A. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác B. làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại C. làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

D. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục Câu 91: Đối với cây trồng, để duy trì và củng cố ưu thế lai người ta có thể sử dụng A. tự thụ phấn B. sinh sản hữu tính C. sinh sản sinh dưỡng D. lai khác thứ Câu 92: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào? A. Cho F1 giao phấn với nhau B. Cho F2 tự thụ phấn C. Cho F1 tự thụ phấn D. Cho F1 lai phân tích Câu 93: Trong trường hợp xảy ra rối loạn phân bào giảm phân I, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XY là A. XY và O B. XX, Y và O C. XX, XY và O D. X, YY và O Câu 94: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là: A. 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’ B. 3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’ C. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’ D. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’ Câu 95: Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến? A. AaBb và AABb B. aaBb và Aabb C. AABB và AABb D. AABb và AaBb Câu 96: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo