
Trang 1/3 - Mã đề thi 135
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019 TỔ BỘ MÔN: TỰ NHIÊN Môn: Hoá Học, Lớp 12 ******** Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. KOH. Câu 2: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 3: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Fe và Au. B. Al và Fe. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 4: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 1,35. B. 2,70. C. 5,40. D. 4,05. Câu 5: Este A được điều chế từ-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là:
A. H2N–CH2–COOCH3. B. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. C. H2N-CH2CH2-COOH D. CH3–CH(NH2)–COOCH3. Câu 6: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. 39g B. 38g C. 24g D. 42g Câu 7: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol Fe2(SO4)3 và 0,1 mol CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Z có khối lượng (m + 3,2) gam. Giá trị của m là
A. 6,00 B. 4,80 C. 0,96 D. 1,92 Câu 8: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO3. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaCl. Câu 9: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là
A. 14,96 gam. B. 27,2 gam. C. 13,6 gam. D. 20,7 gam. Câu 10: Công thức cấu tạo của polietilen là:
A. (-CH2-CH2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n C. (-CF2-CF2-)n D. (-CH2-CHCl-)n Câu 11: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit nào có chứa phenylalanin (Phe)?
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 12: Chất nào dưới đây không phải là polime?
A. Amilozơ B. Xenlulozơ C. thủy tinh hữu cơ D. Lipit Câu 13: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
A. Tơ tằm B. Tơ visco C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ capron Câu 14: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. C. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. Câu 15: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là
Mã đề thi 135
Trang 2/3 - Mã đề thi 135
A. 89. B. 103. C. 147. D. 117. Câu 16: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 6. B. 5. C. 4. D. 7. Câu 17: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là
A. 18,47 B. 18,29 C. 19,19 D. 18,83 Câu 18: Tri peptit là hợp chất
A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. B. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit Câu 19: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc). Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là:
A. 12,4 gam. B. 6,4 gam. C. 6,0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.