
Mã đề thi 150 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
KIỂM TRA HÓA 12 BÀI THI: HÓA 12 CƠ BẢN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 150 Họ tên thí sinh:..............................................SBD:................................
Câu 1: Để điều chế natri người ta dùng phương pháp:
(1) Điện phân nóng chảy muối NaCl.
(2) Nhiệt phân NaOH rắn.
(3) Điện phân dung dịch muối NaCl có màng ngăn, điện cực trơ.
(4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao. A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1) và (3) D. (1)
Câu 2: Chọn câu đúng: A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc nhưng không có ánh kim. B. Các kim loại kiềm dẫn điện kém, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. C. Các kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhưng rất cứng. D. Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc rỗng.
Câu 3: Khi cho Na lần lượt tác dụng với khí Cl2 (1), dung dịch HCl dư (2), H2O (3) và dung dịch CuSO4 dư (4). Nhận xét không đúng về sản phẩm tạo thành: A. Phản ứng tạo khí H2 ở (2), (3) và (4) B. Phản ứng tạo kết tủa ở (3) và (4) C. Phản ứng tạo muối NaCl ở (1) và (2) D. Phản ứng tạo kết tủa ở (4)
Câu 4: Ion K+ bị khử trong trường hợp: A. Điện phân nóng chảy KCl. B. Điện phân dung dịch KCl, có màng ngăn, điện cực trơ. C. Dung dịch KCl tác dụng với dung dịch AgNO3. D. Dung dịch KOH tác dụng với dung dịch HCl.
Câu 5: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây? A. NaOH tác dung với HCl. B. NaOH tác dụng với CuCl2. C. Đun nóng dung dịch NaHCO3. D. Điện phân NaOH nóng chảy.
Câu 6: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH: A. Al, NaHCO3, Al(OH)3 B. Al2O3, Na2CO3, AlCl3 C. NaAlO2, Na2CO3, NaCl D. Al, FeCl2, FeCl3
Câu 7: Khi cho một miếng Na vào dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là: A. Chỉ sủi bọt khí không màu. B. Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan. C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện. D. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh xuất hiện.
Câu 8: Cho các chất: Na, NaOH, Na2CO3, Na2O. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được: A. Na → Na2CO3 → NaOH → Na2O B. Na → Na2O →NaOH → Na2CO3 C. Na2CO3 → Na → Na2O → NaOH D. Na2CO3 → Na → NaOH → Na2O
Câu 9: Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ: A. Be, Mg, Ca, Cs, Ba B. Li, K, Na, Ba, Rb C. Li, Na, K, Rb, Cs D. Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 10: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Đá vôi (CaCO3). C. Vôi sống (CaO). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Mã đề thi 150 - Trang số : 2
Câu 11: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:
A. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2
ot CaCO3 + CO2 + H2O C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A. Ca2+ và Mg2+ B. Na+ và Mg2+ C. Na+ và Ba2+ D. Cl- và 3 NO
Câu 13: Hai kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là: A. Sr và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Ca và Zn.
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaCl2 Ca(NO3)2 +Z CaO CaCO3 +X +Y
Công thức của X, Y, Z lần lượt là: A. HCl, HNO3, Na2CO3. B. Cl2, HNO3, CO2. C. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. D. Cl2, AgNO3, MgCO3.
Câu 15: Cho Ba (dư) vào các dung dịch riêng biệt: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4. Số trường hợp có kết tủa là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 16: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng? A. Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải... B. ản xuất thiết ị điện (dây dẫn điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu).. C. ản xuất, điều chế các kim loại qu hiếm (Au, Pt, Ag). D. Trang tr nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp t cmit...
Câu 17: Chọn phương pháp th ch hợp để thu được kết tủa Al(OH)3: A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 B. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 C. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 D. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
Câu 18: Chọn phương pháp điều chế Al trong công nghiệp: A. Điện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.