
Trang 1/3 - Mã đề 035
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 12 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit có cùng khối lượng mol phân tử. B. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ thường. C. Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn ở nhiệt độ thường. D. Chất béo là trieste của ancol với axit béo. Câu 2: Poli (vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp của polime này là: A. 560. B. 460. C. 600. D. 506. Câu 3: Một thanh kim loại hóa tr nhúng vào ung ch 2 Cu th có khối lượng gi m so với khối lượng ban đầu, nhưng c ng cùng thanh kim loại ấy khi nhúng vào muối 2+ Hg th có khối lượng t ng lên ,5 so với khối lượng thanh ban đầu khối lượng ban đầu là 0 gam . iết r ng độ gi m số mol của 2 Cu b ng lần độ gi m số mol 2+ Hg , kim loại M là: A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Al. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Trong qúa tr nh n mòn, kim loại b oxi hoá thành ion của nó. B. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim ưới tác ụng của môi trường xung quanh. C. Ăn mòn kim loại là một quá tr nh hoá học trong đó kim loại b n mòn bởi các axit trong môi trường không khí. D. Ăn mòn kim loại được chia làm ạng : n mòn hoá học và n mòn điện hoá học. Câu 5: Dung ch CuSO4 tác ụng được với tất c kim loại trong ãy A. Mg, Fe, Ag. B. Mg, Zn, Fe. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Hg, Zn. Câu 6: Chọn câu đúng: A. Protein là những peptit có phân tử khối nhỏ, tồn tại ạng h nh sợi hoặc h nh cầu . B. mino axit là những chất rắn kết tinh, rất ít tan trong nước và có v hơi ngọt. C. Tetrapeptit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa 3 gốc -aminoaxit. D. Phân tử peptit có chứa liên kết peptit gọi là đipeptit . Câu 7: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại A. cacbohiđrat B. đisaccarit. C. monosaccarit. D. polisaccarit. Câu 8: Cho 5,5 gam Mg tan hết vào ung ch HNO3 th thu được 0,89 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là . Cô cạn ung ch sau ph n ứng thu được một lượng chất rắn là A. 44, 6 gam. B. 34,04 gam. C. 34,84 gam. D. 34,64 gam. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm este no, đơn chức, mạch hở cần 5, 8 gam khí oxi và thu được 3, 48 lít khí CO2 đktc . Cho hỗn hợp este trên tác ụng vừa đủ với KOH thu được ancol là đồng đẳng kế tiếp và 3,9 gam muối của một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của este là: A. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. B. C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOCH3 và HCOOC2H5. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. Câu 10: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được s n phẩm là: A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H33COONa và glixerol. Câu 11: Chia , 9g hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Mg, l thành phần b ng nhau: -Phần : Tan hoàn toàn trong ung ch HCl, gi i phóng ,45 lít khí đkc và tạo ra a g hỗn hợp muối clorua.
Mã đề 035
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.