Quảng cáo
400 câu trắc nghiệm lý thuyết hóa học
QR

400 câu trắc nghiệm lý thuyết hóa học

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

400 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT HÓA HỌC

***************** Câu 1: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A. Benzyl axetat. B. Metyl fomat. C. Metyl axetat. D. Tristearin. Câu 2: Chất X, Y (đều có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3; chất Y phản ứng được với NaOH nhưng không phản ứng với Na, NaHCO3. Tên gọi của X, Y lần lượt là

A. axit axetic và metyl fomat. B. axit axetic và metylaxetat. C. metyl fomat và axit axetic. D. axit fomic và metyl axetat. Câu 3: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. HNO3 loãng. B. H2SO4 đặc, nóng. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 4: Cho dãy các chất: CH2=CHCOOH; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; HCOOCH3. Sốchất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (b) Ởnhiệt độthường, triolein tồn tại ởtrạng thái lỏng. (c) Ởnhiệt độthường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịchglixerol.

(d) Đốt cháy hoàn toàn etyl fomat thu được sốmol CO2 lớn hơn sốmol H2O. (e) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol. (f) Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic thu được sốmol CO2 bằng sốmol H2O. Sốphát biểu đúng là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 6: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)3, AgNO3. D. Fe(NO3)2, AgNO3. Câu 7: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA ?

A. Mg. B. Ca. C. Al. D. Li. Câu 8: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độsôi từtrái sang phải là

A. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3. B. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3. C. HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. D. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Câu 9: Chất X có công thức phân tửC3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3-COOH. B. HCOO-C2H3. C. HCOO-C2H5. D. CH3-COO-CH3. Câu 10: Cho các phản ứng sau:

(a) Cu + H2SO4 (đặc,nóng)  (b) Si + dung dịch NaOH 

(c) FeO CO t

0 (d) O3 + Ag 

(e) Cu(NO3)2 

t

0 (f) KMnO4 

t

0

Sốphản ứng sinh ra đơn chất là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 11: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủdung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. CH3COONa và CH3OH. D. HCOONa và C2H5OH. Câu 12: Sốelectron lớp ngoài cùng của kim loại Al (Z = 13) là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

2 4 4

3 2 2

2 2.

2 2 4 2

2 2 2

Câu 13: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A. Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2. B. 2Na + 2H2O 2NaOH +H2.

C. H2 +CaO t

oCa + H O. D. ZnSO + Mg MgSO + Zn. Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit fomic và ancol etylic. Cho một lượng X phản ứng vừa đủvới Na, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trịcủa m là

A. 17,0. B. 13,80. C. 13,60. D. 16,30. Câu 15: Hình vẽsau mô tảthí nghiệm điều chếkhí Z:

A. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Clrắn t

o2NH + CaCl + H O.

B. HCl dung dịch + Zn t

oZnCl + H

C. H2SO4 đặc + Na2SO3rắn t

oSO + Na SO + H O.

D. MnO2 + HCl đặc t

oMnCl + Cl + H O. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ởđiều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước. B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. C. Các kim loại đều chỉcó một sốoxi hoá duy nhất trong các hợp chất. D. Ởđiều kiện thường, tất cảcác kim loại đều ởtrạng thái rắn. Câu 17: Trong tựnhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. boxit. B. thạch cao sống. C. thạch cao nung. D. đá vôi. Câu 18: Ancol no, mạch hởX có không quá 3 nguyên tửcacbon trong phân tử. Biết X tác dụng với Cu(OH)2 ởđiều kiện thường. Sốcông thức cấu tạo bền phù hợp với X là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau ởnhiệt độthường:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch MgCl2. Sốthí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo