
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 2 THÁNG 2 NĂM HỌC 2019 – 2020
HÀ NỘI – AMSTERDAM Môn: TOÁN 12
Tổ Toán – Tin học Thời gian làm bài: 120 phút..
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………Lớp:…………..
A – TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 log 4 1 y x là
A. (; 4) B. [2; 4) C. ;2 D. ;2
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 ln ln 4 4 x x là:
A. 2; B. 1; C. \ 2 R D. 1; \ 2
Câu 3: Bất phương trình 9 4.3 3 0 x x có số nghiệm nguyên dương là :
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Câu 4: Bất phương trình
2 6 6 log log 6 12 x x x có tập nghiệm S = [a; b]. Khi đó tích a.b bằng:
A. 1 B.2 C.12 D. 3
2
Câu 5: Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2 2 2 2 log 2 1 log 2 x mx m x nghiệm
đúng với mọi số thực x.
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 6: Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
2 2 2 2 2 2 9 2( 1)6 ( 1)4 0 x x x x x x m m nghiệm
đúng với mọi x thỏa mãn 1 2 x là:
A. 3 m B. 1 m C. 3 m D. 1 m
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba véctơ (1; 1;2), a (3;0; 1) b , ( 2;5;1) c , véctơ
m a b c có tọa độ là:
– – ( – ( – A. (6; 0; 6) B. ( 6; 6; 0) C. 6; 6; 0) D. 0; 6; 6)
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; –2; 2), B(–5; 6; 4), C(0; 1; –2). Độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC là:
3 74
2 2
3 74
3
2 74
2 74
3 A. B. C. D.
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; –5), B(2; 1; –3) và điểm M thay đổi trên mặt phẳng (Oyz). Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 T MA MB là:
Tmax
= 1 A. Tmax
= 10 B. Tmax
= 3 C. Tmax
= 12 D.
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(3; 4; –1), B(2; 0; 3), C(–3; 5; 4). Diện tích tam giác ABC là:
A. 7 B.
1562
2 C. 379
2 D. 29 2
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có các đỉnh thuộc các trục tọa độ và nhận điểm G(1; 2; –1) làm trọng tâm tam giác. Khi đó thể tích khối tứ diện OABC là:
A. 12 B. 6 C. 9 D. 3
Câu 12: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số ln x f x x . Giá trị biểu thức F (e) – F (1) là:
A. 1
2 B. 1
e C. 1 D. e
Câu 13: F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 1 f x x
. Hàm số F (x) là:
A. 2 1 ln 2 1 5 2 F x x x B. ln 2 2 4 F x x
C. 1 ln 4 4 3 4 F x x D. ln 1 2 F x x
Câu 14: Nguyên hàm F (x) của hàm số f(x) thỏa mãn điều kiện f (x) = 2x – 3cosx; 3 2 F
là:
A.
2 2 3sin 6 4 F x x x B.
2 2 3sin 4 F x x x
C.
2 2 3sin 4 F x x x D.
2 2 3sin 6 4 F x x x
Câu 15: Hàm số nào dưới đây không là một nguyên hàm của hàm số
2 ( 2) ( )
1
x x f x
x
A.
2 3 3 1 x x x B.
2
1 x x C.
2 1 1 x x x
D.
2 1 1 x x x
B – TỰ LUẬN.
Câu 1.
1. Giải các bất phương trình sau:
a) 2 2 0,5 log 2 log 1 1 x x x
b) 2 2 6 2 4.3 2 x x x x
2. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình:
a) 9 1 .3 0 x x m m nghiệm đúng với mọi x > 1.
b) 2 2 2 2 log 2 4 log 2 5 x x m x x m nghiệm đúng với mọi 0;2 x .
Câu 2. Tìm nguyên hàm của các hàm số f(x) sau:
a) f(x) = cos5x.cosx
b) f(x) =
2 3 3 2 x x x
c) f(x) = (x2 + 1) sin2x
Câu 3.
1. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là
trung điểm H của BC . Tính thể tích khối chóp .S ABC biết AB a , 3 AC a , 2 SB a .
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) đi qua ba điểm A(0; 8; 0), B(4; 6; 2), C(0; 12; 4). Tìm tọa độ tâm I mặt cầu (S) biết I thuộc mặt phẳng (Oyz).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.