
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT HẢI DƢƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN (Đề kiểm tra gồm 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019-2020
Môn: ĐỊA LÝ-lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh: .............................
Mã đề thi
001
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng phía Tây của Hoa Kì?
A. Có các dãy núi cao trên 2000m. B. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc. C. Tập trung nhiều dầu mỏ và than đá. D. Trữ năng thủy điện và rừng tƣơng đối lớn. Câu 2: Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở
A. Pari( Pháp). B. Brucxen( Bỉ). C. Béc- lin( Đức) D. Matxcova( Nga). Câu 3: Vấn đề dân số nổi bật nhất cần phải giải quyết ở nhóm nước đang phát triển hiện nay là
A. bùng nổ dân số. B. xu hƣớng già hóa dân số. C. cơ cấu dân số già. D. cơ cấu dân số vàng. Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng phía Đông của Hoa Kì?
A. Bao gồm các dãy núi trẻ và đồng bằng ven biển. B. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới với lƣợng mƣa tƣơng đối lớn. C. Tập trung nhiều dầu mỏ, quặng sắt và than đá. D. Thuận lợi để trồng cây lƣơng thực và cây ăn quả. Câu 5: Đặc điểm địa hình nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là.
A. Núi trẻ, đỉnh nhọn, sƣờn dốc, cao trung bình. B. Sƣờn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang. C. Gồm nhiều dãy núi chạy song song chạy theo hƣớng Bắc – Nam. D. Cao đồ sộ, sƣờn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên. Câu 6: Tài nguyên đất và khí hậu tạo thuận lợi cho Mĩ La-tinh phát triển
A. Thủy sản và trồng cây ăn quả cận nhiệt. B. Cây lƣơng thực và nuôi trồng thủy sản nhiệt đới. C. Rừng và trồng cây ăn quả nhiệt đới. D. Rừng và trồng cây ăn quả ôn đới. Câu 7: Tính đến tháng 5/ 2007, số nước thành viên của liên minh châu Âu là bao nhiêu?
A. 15 nƣớc. B. 29 nƣớc. C. 25 nƣớc. D. 27 nƣớc. Câu 8: Các thảo nguyên ở Trung Á thuận lợi cho
A. Ttrồng cây nông nghiệp lâu năm. B. Ttrồng các loại cây ăn quả ôn đới. C. Phát triển chăn thả đại gia súc. D. Ttrồng cây công nghiệp hàng năm. Câu 9: Phần lớn dân cƣ của Tây Nam Á và Trung Á theo đạo
A. đạo Hồi. B. Thiên chúa giáo. C. Ấn Độ giáo. D. Phật giáo. Câu 10: Phía Bắc Châu Phi giáp với biển nào?
A. Biển Đỏ. B. Ban- tich. C. Địa Trung Hải. D. Ca-xpi. Câu 11: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
A. Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô. B. Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van. C. Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô. D. Hoang mạc, bán hoang mạc và xa van. Câu 12: Đại bộ phận lãnh thổ Mĩ La-tinh nằm trong khu vực khí hậu
A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Cận cực. Câu 13: Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là
A. Tự do di chuyển, lƣu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn. B. Tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn.
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
C. Tự do trao đổi ngƣời, hàng, vốn, tri thức. D. Tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán. Câu 14: Đây là đặc điểm chung về tự nhiên của Tây Nam Á và Trung Á
A. Tiếp giáp với nhiều biển và đại dƣơng. B. Nằm ở vị trí tiếp giáp của cả ba châu lục. C. Có nguồn tài nguyên khoáng sản rất đa dạng. D. Có khí hậu khô hạn. Câu 15: Ý nào sau đây là tác động tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo. B. Gia tăng các mâu thuẫn, bất đồng. C. Cạnh tranh thƣơng mại quốc tế. D. Tài nguyên bị khai thác cạn kiệt. Câu 16: Khí hậu châu Phi có đặc điểm chủ yếu là A. khô và nóng. B. nóng và ẩm. C. lạnh và khô. D. nóng ẩm theo mùa. Câu 17: Tính từ năm 2004, liên minh châu Âu được mở rộng sang hướng nào là chính?
A. Sang phía Đông. B. Sang phía Tây. C. Xuống phía Nam. D. Lên phía Bắc. Câu 18: Các cuộc xung đột tại một số nước Châu Phi đó để lại hậu quả:
A. Biên giới các quốc gia này đƣợc mở rộng. B. Làm gia tăng sức mạnh các lực lƣợng vũ trang. C. Làm gia tăng diện tích hoang mạc. D. Làm hàng triệu ngƣời chết đói hoặc di cƣ khỏi quê hƣơng. Câu 19: Nguyên nhân là cho tỉ lệ dân thành thị ở Mĩ – La tinh cao
A. Sản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.