Quảng cáo
Bài tập có đáp án chi tiết về tính đơn điệu của hàm số môn toán năm 2017
QR

Bài tập có đáp án chi tiết về tính đơn điệu của hàm số môn toán năm 2017

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chuyên đề: Hàm số

A. Tóm tắt lí thuyết

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1) Định lý 1: Cho hàm số y f (x)  có đạo hàm trên K. a) Nếu hàm số f (x) đồng biến trên K thì f '(x) 0  với mọi x K  b) Nếu hàm số f (x) nghịch biến trên K thì f '(x) 0  với mọi x K   [ f(x) đồng biến trên K]  [f '(x) 0  với mọi x K  ]  [ f(x) nghịch biến trên K]  [f '(x) 0  với mọi x K  ] [ f '(x) 0  với mọi x K  ]  [ f(x) không đổi trên K] 2) Định lý 2: Cho hàm số y f (x)  có đạo hàm trên K. a) Nếu  f ' x 0  với mọi x K  thì hàm số f (x) đồng biến trên K b) Nếu  f ' x 0  với mọi x K  thì hàm số f (x) nghịch biến trên K c) Nếu  f ' x 0  với mọi x K  thì hàm số f (x) không đổi trên K  [f '(x) 0  với mọi x K  ]  [ f(x) đồng biến trên K]  [f '(x) 0  với mọi x K  ]  [ f(x) nghịch biến trên K] 3) Định lý 3: (Định lý mở rộng) Cho hàm số y f (x)  có đạo hàm trên K. a) Nếu  f ' x 0  với mọi x K  và  f ' x 0  chỉ tại một số điểm hữu hạn thuộc K thì hàm số f (x) đồng biến trên K. b) Nếu  f ' x 0  với mọi x K  và  f ' x 0  chỉ tại một số điểm hữu hạn thuộc K thì hàm số f (x) nghịch biến trên K. 4) Định lý 4: Cho hàm số bậc ba    3 2 y f x ax bx cx d a 0       , ta có



2 f ' x 3ax 2bx c   . a) Hàm số    3 2 y f x ax bx cx d a 0       đồng biến trên R  

2 f ' x 3ax 2bx c 0 x R      b) Hàm số    3 2 y f x ax bx cx d a 0      

nghịch biến trên R  

2 f ' x 3ax 2bx c 0 x R     

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

NHẮC LẠI

Định lý: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a ta có:

 0 ( ) 0 x a 0 f x

 0 ( ) 0 x a 0 f x

B. Phương pháp giải toán

Dạng : Định giá trị tham số để hàm số đơn điệu trên tập hợp X cho trước.

1. PHƯƠNG PHÁP

B1. Tập xác định: ? D

B2. Tính ' ? y

B3. Lập luận:

y đồng biến trên X ' 0, y x X

y nghịch biến trên X ' 0, y x X

Chú ý quan trọng: Trong điều kiện trên dấu bằng xảy ra khi phương trình

' 0 y có hữu hạn nghiệm, nếu phương trình ' 0 y có vô hạn nghiệm thì trong

điều kiện sẽ không có dấu bằng.

2. CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1. Cho hàm số 2 3 2 1 ( ) 2 3 1 3 y m m x mx x     . Tìm m để hàm số luôn đồng biến

trên R.

Bài giải:

♦ Tập xác định:  D R

♦ Đạo hàm: 2 2 ' ( ) 4 3 y m m x mx    

♣ Hàm số luôn đồng biến trên R  ' 0 y   x R

♥ Trường hợp 1: Xét 2 0 0 1 m m m m

      

+ Với 0 m , ta có ' 3 0,    y x R, suy ra 0 m  thỏa.

+ Với 1 m , ta có 3 ' 4 3 0 4 y x x      , suy ra 1 m  không thỏa.

Hàm số FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

NGUYỄN VĂN LỰC  0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ

♥ Trường hợp 2: Xét 2 0 0 1 m m m m

      

, khi đó:

♣ ' 0 y   x R 

2

2 ' 3 0

0

m m

m m

      

 3 0 0 1 m m m        

 3 0 m  

♦ Từ hai trường hợp trên, ta có giá trị m cần tìm là 3 0 m  .

Ví dụ 2. Cho hàm số 3 2 2 3 3( 1) 2 3 y x mx m x m      . Tìm m để hàm số nghịch biến trên

khoảng   1;2 .

Bài giải

♦ Tập xác định:  D R

♦ Đạo hàm: 2 2 ' 3 6 3( 1) y x mx m    

♣ Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;2  ' 0 y    1;2 x 

Ta có 2 2 ' 9 9( 1) 9 0, m m m      

Suy ra ' y luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2 1; 1 x m x m     1 2 ( ) x x 

Do đó: ' 0 y    1;2 x   1 2 1 2 x x   

1

2

1

2

x

x

    

 1 1 1 2 m m

    

 1 2 m  

♦ Vậy giá trị m cần tìm là 1 2 m  .

Bài tập tương tự

Cho hàm số           3 2 2 3 2 1 6 1 1 y x m x m m x . Tìm m để hàm số đồng biến trên

khoảng    2; .

Đáp số: 1 m .

Ví dụ 3. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x mx    . Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng

  0;.

Bài giải

♦ Tập xác định:  D R

♦ Đạo hàm: 2 ' 3 6 y x x m   

♣ Hàm số đồng biến trên khoảng   0;

 ' 0 y ,   0; x   (có dấu bằng)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo