Quảng cáo
Bài tập phương trình lượng giác trong đề thi đại học từ năm 2002 đến năm 2010
QR

Bài tập phương trình lượng giác trong đề thi đại học từ năm 2002 đến năm 2010

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng WWW.MATHVN.COM

WWW.MATHVN.COM Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

www.mathvn.com TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2002-2010 Baøi 1. (ĐH 2002A) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2p ) của phương trình:

x x x x x cos3 sin3 5 sin cos2 3 1 2sin2 æ ö + + = + ç ÷ + è ø

HD: Điều kiện:

x m

x n

12 7 12

p p

p p

ì ¹ - + ï í ï ¹ + î

. PT Û x x 5cos 2cos2 3 = + Û x 1 cos 2 = Û

x

x

3 5

3

p

p

é = ê ê ê = ë

.

Baøi 2. (ĐH 2002B) Giải phương trình: x x x x 2 2 2 2 sin 3 cos 4 sin 5 cos 6 - = -

HD: PT Û x x x cos .sin9 .sin2 0 = Û x x sin2 .sin9 0 = Û

x k

x k

9

2

p

p

é = ê ê ê = êë

.

Baøi 3. (ĐH 2002D) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình: x x x cos3 4cos2 3cos 4 0 - + - =

HD: PT Û x x 2 4cos (cos 2) 0 - = Û x cos 0 = Û x x x x 3 5 7 ; ; ; 2 2 2 2 p p p p = = = = .

Baøi 4. (ĐH 2002A–db1) Cho phương trình: x x a x x 2sin cos 1 sin 2cos 3 + + = - + (a là tham số).

1. Giải phương trình khi a 1 3 = .

2. Tìm a để phương trình có nghiệm.

HD: 1) x k 4 p p = - + 2) a 1 2 2 - £ £ (Đưa về PT bậc 1 đối với sinx và cosx)

Baøi 5. (ĐH 2002A–db2) Giải phương trình: x x x x x x 2 tan cos cos sin 1 tan .tan 2 æ ö + - = + ç ÷ è ø .

HD: x k2p = . Chú ý: Điều kiện: x x cos 0 cos 1 ì ¹ í ¹ - î

và x x x 1 1 tan .tan 2 cos + = .

Baøi 6. (ĐH 2002B–db1) Giải phương trình: ( ) x x x

x

2 4

4 2 sin 2 sin3 tan 1

cos

- + = .

HD: Điều kiện: cosx ¹ 0. PT Û x x k x k 1 2 5 2 sin3 ; 2 18 3 18 3 p p p p = Û = + = + .

Baøi 7. (ĐH 2002B–db2) Giải phương trình: x x x x x

4 4 sin cos 1 1 cot 2 5sin2 2 8sin2 + = - .

HD: Điều kiện: sin2x ¹ 0. PT Û x x x k 2 9 cos 2 5cos2 0 4 6 p p - + = Û = ± + .

Baøi 8. (ĐH 2002D–db1) Giải phương trình: x x 2 1 sin 8cos

= .

HD: Điều kiện: x x cos 0 sin 0 ì ¹ í > î

www.MATHVN.com Trần Sĩ Tùng

WWW.MATHVN.COM Trang 2

PT Û x k x k x k x k 3 5 7 2 ; 2 ; 2 ; 2 8 8 8 8 p p p p p p p p = + = + = + = +

Baøi 9. (ĐH 2002D–db2) Xác định m để phương trình:

( ) x x x x m 4 4 2 sin cos cos4 2sin2 0 + + + - = (*)

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0; 2

p é ù ê ú ë û .

HD: m 10 2 3 - £ £ - .

Đặt t = sin2x. (*) có nghiệm thuộc 0; 2

p é ù ê ú ë û Û f t t t m 2 ( ) 3 2 3 = - = + có nghiệm tÎ[0;1]

Baøi 10. (ĐH 2003A) Giải phương trình: x x x x x

2 cos2 1 cot 1 sin sin2 1 tan 2 - = + - + .

HD: Điều kiện: x x x sin 0, cos 0, tan 1 ¹ ¹ ¹ .

PT Û x x x x x 2 (cos sin )(1 sin .cos sin ) 0 - - + = Û x k 4 p p = + .

Baøi 11. (ĐH 2003B) Giải phương trình: x x x x 2 cot tan 4sin2 sin2 - + = .

HD: Điều kiện: x

x sin 0 cos 0 ì ¹ í ¹ î

. PT Û x x 2 2cos 2 cos2 1 0 - - = Û x k 3 p p = ± + .

Baøi 12. (ĐH 2003D) Giải phương trình: x x x 2 2 2 sin tan cos 0 2 4 2 p æ ö - - = ç ÷ è ø

.

HD: Điều kiện: x cos 0 ¹ .

PT Û x x x x (1 sin )(1 cos )(sin cos ) 0 - + + = Û

x k

x k

2

4

p p p p

é = + ê

= - + êë

.

Baøi 13. (ĐH 2003A–db1) Giải phương trình: ( ) x x x 2 cos2 cos 2tan 1 2 + - = . HD: Điều kiện: cosx ¹ 0.

PT Û x x x 2 (1 cos )(2cos 5cos 2) 0 + - + = Û x k x k (2 1) , 2 3 p p p = + = ± +

Baøi 14. (ĐH 2003A–db2) Giải phương trình: ( ) x x x x 3 tan tan 2sin 6cos 0 - + + = .

HD: Điều kiện: cosx ¹ 0. PT Û x x x x k 2 2 (1 cos2 )(3cos sin ) 0 3 p p + - = Û = ± +

Baøi 15. (ĐH 2003B–db1) Giải phương trình: x x x 6 2 3cos4 8cos 2cos 3 0 - + + = .

HD: PT Û x x x x k x k 4 2 cos2 ( 2cos 5cos 3) 0 , 4 2 p p p - + - = Û = + =

Baøi 16. (ĐH 2003B–db2) Giải phương trình:

( ) x x

x

2 2 3 cos 2sin 2 4 1 2cos 1

p æ ö - - - ç ÷ è ø = - .

HD: Điều kiện: x 1 cos 2 ¹ . PT Û x x x k 3 cos sin 0 (2 1) 3 p p - + = Û = + +

Baøi 17. (ĐH 2003D–db1) Giải phương trình: ( ) x x x x x

2 cos cos 1 2(1 sin ) sin cos

- = + + .

HD: Điều kiện: x sin 0 4 p æ ö + ¹ ç ÷ è ø .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo