
1
Trường THPT Phú Bài ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 11
Tổ:Toán NĂM HỌC 2020-2021
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8.0điểm)
Câu 1.1_NB: Tập xác định của hàm số tan y x
là
A. \ 2 , . k k B. \ , . k k C. \ , . 2
k k
D. \ 2 , . k k
Câu 1.2_NB: Tập xác định của hàm số cot y x là
A. \ 2 , . k k B. \ 2 , . 2
k k
C. \ , . 2
k k
D. \ , . k k
Câu 1.3 _NB: Tập xác định của hàm số cot 2 y x là
A. \ , . 2
k k
B. \ , . k k C. \ 2 , . 2
k k
D. \ , . 2 k k
Câu 1.4_NB: Tập xác định của hàm số tan 2 y x là
A. \ , . 4 2 k k
B. \ 2 , . 2
k k
C. \ , . 2
k k
D. \ , . k k
Câu 2.1_NB: Tập xác định của hàm số 1
1 cos y
x
là
A. \ {2 , }. k k Z B. \ { 2 , }. 2
k k Z
C. \ { 2 , }. k k Z D. \ { 2 , }. 2
k k Z
Câu 2.2 _NB: Tập xác định của hàm số 1
1 sin y
x
là
A. \ { 2 , }. 2
k k Z
B. \ {2 , }. k k Z C. \ { 2 , }. k k Z D. \ { 2 , }. 2
k k Z
Câu 2.3_NB: Tập xác định của hàm số tan
2 sin
x y
x là
A. \ , . 2 k k
B. \ , . k k C. \ , . 2
k k
D. \ , . 4 2 k k
Câu 2.4 _NB: Tập xác định của hàm số cot
1 cos 2
x y
x
là
A. \ , . 2 k k
B. \ , . k k C. \ , . 2
k k
D. \ , . 4 2 k k
Câu 3.1 _TH. Hàm số cos
2 y x
đồng biến trên từng khoảng:
A. 2 ; 2 , 2 2 k k k
B. 2 ; 2 , k k k
C. ; , k k k D. ; , 2 2 k k k
Câu 3.2 _TH. Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. sin y x đồng biến trong 0;
2
. B. cos y x đồng biến trong 0;
2
.
C. tan y x nghịch biến trong 0;
2
. D. cot y x đồng biến trong 0;
2
.
Câu 3.3_TH . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos
2 y x đồng biến trong 0;
2
. B. cos y x đồng biến trong 0;
2
.
C. tan y x nghịch biến trong 0;
2
. D. cot y x đồng biến trong 0;
2
.
Câu 3.4 _TH. Hàm số y = sinx và y = cosx cùng đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. 3 ; 2 2
B. 3 ;
2
C. ; 2
D. 0;
2
Câu 4.1_NB . Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) sin 1 2 2 x x k . ii) sin 0
2 x x k .
iii) sin 0 x x k . iv) sin 1 2 2 x x k .
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4.2_NB . Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) cos 1 x x k . ii) cos 0 2 2 x x k .
iii) cos 0 2 x x k . iv) cos 1 2 x x k .
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4.3_NB . Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) tan 1
4 x x k . ii) tan 1
4 2 x x k .
iii) tan 0 x x k . iv) tan 0 2 x x k . Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4.4_NB . Xét 4 khẳng định (với k ) sau:
i) cot 1
4 x x k . ii) cot 1
4 x x k .
iii) cot 0
2 x x k . iv) cot 0
2 x x k
Số khẳng định đúng (trong các khẳng định trên) là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5.1_NB . Xét 4 phương trình sau:
i) sin 0. 3 x ii) sin . 4 x iii) 2 sin 5 0. x iv) 1 sin 2 1 0. 2
x
Số phương trình vô nghiệm (trong các phương trình trên) là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5.2_NB . Xét 4 phương trình sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.