
Trang 1/2 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút (Đề gồm 21 câu TN và 3 câu TL)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ
A. 3π . B. 2 π . C. 2π . D. π .
Câu 2:Cho phép vị tự tâm O, tự tỉ số 4 k = − biến điểm M thành điểm M’. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ' 4 OM OM = −
. B. ' 4 OM OM = −
. C. ' 4 OM OM = − . D. 4 ' OM OM = −
.
Câu 3: Tập xác định của hàm số sin y x = là
A. { } \ , D k k π = ∈ . B. \ , 2 D k k π π = + ∈ . C. D = . D. \ , 2 k D k π = ∈ .
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép tịnh tiến biến góc thành góc có cùng số đo. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số k. Câu 5: Lớp 11/1 có 25 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 1 học sinh trực cổng. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn? A. 14. B. 39. C. 350. D. 25. Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3;0 A − . Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm O ,
góc quay 0 90 . A. ( ) 3;0 . B. ( ) 3;0 − . C. ( ) 0; 3 − . D. ( ) 0;3 .
Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình 3 cos 2 x = là
A.
2 6 , 5 2 6
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
. B.
2 6 , 2 6
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
. C.
2 3 , 2 2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
. D.
2 3 , 2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
.
Câu 8: Cho ( ) ' vT M M = . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. ' 0 MM =
. B. ' M M v =
. C. ' MM v = −
. D. ' MM v =
. Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 sin sin , 2
u v k u v k u v k
π
π π
= + = ⇔ ∈ = −+ . B. sin sin , u v k u v k u v k
π π = + = ⇔ ∈ = −+ .
C. sin sin , u v k u v k u v k π π π = + = ⇔ ∈ = −+ . D. 2 sin sin , 2 u v k u v k u v k π π = + = ⇔ ∈ = −+ .
Câu 10: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 5 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách đi đến nhà Cường cùng với Bình? A. 5. B. 9. C. 20. D. 4. Câu 11: Số tập con gồm 3 phần tử của tập hợp có 8 phần tử là A. 40320 . B. 24 . C. 348. D. 56. Câu 12: Số các tổ hợp chập k của n phần tử được ký hiệu và tính bởi công thức nào sau đây?
Mã đề 101
Trang 2/2 - Mã đề 101
A. ! !
k n n C k = . B. ( ) ! !
k n n C n k = − . C. ( )! !
k n n k C k − = . D. ( ) ! ! !
k n n C n k k = − .
Câu 13:Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4;5;6;7 A = . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập A?
A. 1470. B. 4096 . C. 1680. D. 3584.
Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số 3tan 5 4 y x π = − −
.
A. \ , 4 D k k π π = + ∈ . B. 3 \ , 4 D k k π π = + ∈ .
C. 3 \ 2 , 4 D k k π π = + ∈ . D. \ 2 , 4 D k k π π = + ∈ .
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 4; 1 A − và ( ) 2;3 I . Ảnh của điểm A qua phép vị tự
tâm I tỉ số 3 − là điểm có tọa độ
A. ( ) 12;3 − . B. ( ) 8; 9 − . C. ( ) 8;9 − . D. ( ) 4;15 − .
Câu 16: Cho hình vuông ABCD tâm O. Có bao nhiêu phép quay tâm O, góc α (với 0 0 90 360 α < ≤ ) biến hình vuông ABCD thành chính nó? A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) d : 3 4 0 x y − − = . Viết phương trình đường
thẳng ảnh của đường thẳng ( ) d qua phép quay tâm O góc 0 90 − .
A. 3 4 0 x y + − = . B. 3 4 0 x y − + = . C. 3 4 0 x y + + = . D. 3 4 0 x y − − = .
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C : ( ) ( ) 2 2 3 1 4 x y − + + = . Viết phương trình
đường tròn ảnh của đường tròn ( ) C qua phép tịnh tiến theo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.