Quảng cáo
8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh lớp 10 năm 2019 - 2020 THPT Thanh Miện có đáp án
QR

8 Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh lớp 10 năm 2019 - 2020 THPT Thanh Miện có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi gồm 30 câu, 03 trang)

MÃ ĐỀ : 001 Họ và tên:………………………………………………… Số báo danh: ……………………….. Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây: Câu 1: Thế năng là : A. Năng lƣợng cơ học B. Năng lƣợng mặt trời. C. Năng lƣợng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ D. Năng lƣợng ở trạng thái tiềm ẩn Câu 2: Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Là hợp chất chứa nhiều năng lƣợng nhất trong tế bào B. Đƣợc sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào. C. Là một hợp chất cao năng D. Là đồng tiền năng lƣợng của tế bào Câu 3. Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ A- màng sinh chất có " dấu chuẩn ". B- màng sinh chất có prôtêin thụ thể. C- màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trƣờng. D- cả A, B và C. Câu 4. Điểm giống nhau lục lạp và ti thể là A. hai màng đều nhẵn. B. có màng kép. C. màng ngoài nhẵn, màng trong gấp nếp. D. đều chuyển hóa quang năng. Câu 5. Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì A. nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào. B. nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. C. nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trƣờng quanh tế bào. D. nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lƣới nội chất. Câu 6: Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm A. nhân, ti thể, lục lạp B. nhân, ribôxôm, lizôxôm C. ribôxôm, ti thể, lục lạp D. lizoxôm, ti thể, peroxixôm Câu 7: Chức năng chính của mạng lƣới nội chất trơn là : A. tổng hợp glucozo, acid nucleic B. tổng hợp protein, glucozo, acid nucleic và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể C. tổng hợp acid nucleic D. tổng hợp lipid, chuyển hóa đƣờng và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. Câu 8: Liên kết P~P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lƣợng. Nguyên nhân là do: A. đây là liên kết yếu mang ít năng lƣợng nên dễ phá vỡ B. các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau C. phân tử ATP là một chất giàu năng lƣợng D. phân tử ATP chứa ba nhóm photphat cao năng Câu 9: Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn A. Kitin B. Peptiđôglican C. Xenlulôzơ D. Silic Câu 10: Lông và roi có chức năng là A. Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển. B. Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ. C. Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt. D. Lông có tính kháng nguyên. Câu 11: Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là A. 3 liên kết B. 2 liên kết C. 4 liên kết D. 1 liên kết Câu 12: Sự khuếch tán của các sợi phân tử nƣớc qua màng đƣợc gọi là A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển tích cực. C. vận chuyển qua kênh. D. sự thẩm thấu. Câu 13. Vận chuyển thụ động A. cần tiêu tốn năng lƣợng. B. không cần tiêu tốn năng lƣợng. C. cần có các kênh protein. D. cần các bơm đặc biệt trên màng.

Câu 14 Tế bào có thể đƣa các đối tƣợng có kích thƣớc lớn vào bên trong tế bào bằng A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động. C. nhập bào. D. xuất bào. Câu 15 : Nếu môi trƣờng bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trƣờng đó đƣợc gọi là môi trƣờng A- ƣu trƣơng. B- đẳng trƣơng. C- nhƣợc trƣơng. D- bão hoà. Câu 16: Yếu tố nào sau đây có ảnh hƣởng đến hoạt tính của Enzim? A. Nhiệt độ B. Độ PH của môi trƣờng C. Nồng độ cơ chất và nồng độ Enzim D. Cả 3 yếu tố trên Câu 17: Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào? A. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ B. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế C. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ D. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng Câu 18. Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ. B. có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trƣờng nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo