
Trang 1/3- Mã Đề 517
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: HÓA HỌC
ĐỀ THI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: HÓA HỌC, LỚP 10 - KHTN Thời gian làm bài: 45 phút Họ tên thí sinh:……………………………………………… Số báo danh:…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu 1: Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,90. Liên kết trong phân tử SiO2 là liên kết
A. cho nhận. B. ion.
C. cộng hoá trị không phân cực. D. cộng hoá trị phân cực.
Câu 2: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32-, SO42- lần lượt là:
A. -2, +4, +4, +6. B. -2, +4, +6, +8. C. 0, +4, +3, +8. D. +2, +4, +8, +10.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sắt là 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIA. B. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB. D. Ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 4: Cho cấu hình electron của một số nguyên tử các nguyên tố sau: (X1): [Ne]3s2 ; (X2): [Ne]3s23p5; (X3): [Ne]3s23p63d64s2 ; (X4): [Ne]3s23p1 Những nguyên tử của các nguyên tố kim loại là
A. X1; X2; X3; X4; B. X1; X2; X4; C. X1; X3; X4 D. X1; X3
Câu 5: Clo có 2 đồng vị (35Cl và 37Cl). Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. % khối lượng của đồng vị 35Cl trong FeCl3 (Biết nguyên tử khối trung bình của Sắt là 55,85) là
A. 48,51% B. 50,8% C. 49,19% D. 51,49%
Câu 6: Nguyên tử A có số hiệu nguyên tử là 16. Cấu hình electron của A2- là
A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p2
Câu 7: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A. Số electron lớp ngoài cùng B. Độ âm điện của các nguyên tố
C. Tính kim loại , tính phi kim . D. Khối lượng nguyên tử
Câu 8: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p5. Nhận định nào sai khi nói về X
A. X là nguyên tố thuộc nhóm VA .
B. Hạt nhân nguyên tử của X có 17 proton
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 7 electron
D. X là nguyên tố thuộc chu kì 3
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Câu 1: (2 điểm) Cho 1H, 6C, 7N, 8O, 11Na, 16S, 17Cl.
(1) Lập sơ đồ giải thích sự tạo thành liên kết giữa Na và O. (2) Viết công thức cấu tạo của Cl2, N2, HCl, CO2, H2CO3. Câu 2: (2 điểm) Xác định chất oxi hóa, chất khử; viết quá trình oxi hóa, quá trình khử và cân bằng các phản ứng sau:
(1) C + H2SO4 → CO2 + SO2 + H2O. (2) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
MÃ ĐỀ: 517
Trang 2/3- Mã Đề 517
Câu 3: (2 điểm) Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm (ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) vào nước dư thu được dung dịch X và 2,24 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn). a) ( 1 điểm) Xác định 2 kim loại kiềm. b) (0,5 điểm) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. c) (0,5 điểm) Cho dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Tính m? Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, Cs = 133, Cl = 35,5.
---------- HẾT ----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.