
Trang 1/4 - Mã đề 123
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018
Môn: Hóa học, lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút. (không tính thời gian phát đề) MÃ ĐỀ
123
Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H =1; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Cr = 52; Ca =40; Zn =65; Mg = 24; Al =27; Fe =56; Ba =137; S =.32; P = 31.
Câu 1: Hợp chất của kim loại kiềm thổ phổ biến và có nhiều ứng dụng nhất là hợp chất của kim loại
A. Be. B. Ca. C. Mg. D. Ba.
Câu 2: Chất nào không có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3. B. NaHCO3. C. Al2O3. D. AlCl3. Câu 3: Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ B. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O D. 2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑ Câu 4: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2. B. ns1. C. (n-1)dxnsy. D. ns2np1. Câu 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
Câu 6: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4. Câu 7: X là một oxit của sắt. X tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 muối. Công thức phân tử của X là
A. Fe3O4. B. FeO2. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 8: Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là
A. CaSO4 khan. B. MgSO4.7H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.H2O.
Câu 9: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
A. đất sét. B. cao lanh. C. mica. D. quặng boxit. Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhôm là kim loại lưỡng tính, nhôm hiđroxit là bazơ lưỡng tính, nên chúng đều có thể tan trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
B. Hỗn hợp 2 kim loại Al và K (với tỉ lệ mol 1 : 1) có thể tan hoàn toàn trong nước. C. Nhôm có khả năng tan trong các dung dịch NaOH, KHSO4 và HCl. D. Nhôm bền trong không khí là do tạo lớp màng oxit bảo vệ, nhôm bền trong nước do nhôm tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 ngăn không cho nhôm tiếp xúc với H2O. Câu 11: Khối lượng bột nhôm để điều chế 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (hiệu suất của phản ứng là 90% tính theo Al) là
A. 81,0 gam. B. 45,0 gam. C. 40,5 gam. D. 54,0 gam. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử. B. Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội. C. SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh. D. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
Trang 2/4 - Mã đề 123
Câu 13: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ như tại thôn Đông Mai (xã Chỉ Đạo, H.Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên), nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
A. đồng. B. chì. C. magie. D. sắt.
Câu 14: Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc nhỏ giống nhau đựng dung dịch axit clohiđric cùng nồng độ lấy dư. Thêm vào mỗi cốc những khối lượng bằng nhau Mg và Zn. Kết thúc thí nghiệm, ta thấy
A. cân bị lệch về phía cốc có Zn. B. cân bị lệch về phía cốc có Mg. C. cân vẫn cân bằng. D. cân bị lệch về phía cốc có Zn sau đó trở lại cân bằng.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước. B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H SO
2 4 đặc nguội.
D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol. Câu 16: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe(OH)2. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO.
Câu 17: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 18: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
A. Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa. B. Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu. C. Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.