
1
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 (3/2014) MÔN: VẬT LÝ THỜI GIAN: 45 PHÚT
------------------------------------------------------- 1. Dưới áp suất 105 Pa, một lượng khí có thể tích là 10 lít, nhiệt độ được giữ không đổi. Khi áp suất là 1,25.105 Pa, thì thể tích của lượng khí này là A. 12,5 lít. B. 8 lít. C. 0,125 lít. D. 11,25 lít. 2. Một lượng khí có thể tích 2 lít, ở nhiệt độ 47 0C. Khi nhiệt độ là 270C mà áp suất khí vẫn không đổi, thì thể tích khí sẽ là A. 2,13 lít. B. 1,07 lít. C. 1,875 lít. D. 3,48 lít. 3. Nén 18 lít khí ở nhiệt độ 170C cho thể tích của nó chỉ còn 5 lít, lúc đó nhiệt độ khí là 660C. Áp suất khí tăng A. 2,4 lần. B. 3,2 lần. C. 2,3 lần. D. 4,2 lần. 4. Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C, áp là 2.105 Pa. Phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu để áp khí trong bình này tăng gấp đôi ? A. 151,5 K. B. 606 K. C. 303 K. D. 6060C. 5. Cho một lượng khí giãn nở đẳng nhiệt từ điều kiện chuẩn tới khi thể tích tăng 1,6 lần thì áp suất khí là bao nhiêu ? A. 0,625 atm. B. 0,812 atm C. 1,265 atm. D. 1,625 atm. 6. Xét một lượng khí xác định, có nhiệt độ ban đầu là 270C. Nếu tăng áp suất khí lên 2 lần và tăng nhiệt độ khí lên thêm 30C nữa, thì thể tích của khối khí đó sẽ biến đổi thế nào ? A. Tăng 49,5%. B. Giảm 1,5 lần. C. Tăng 1,5 lần. D. Giảm 49,5%. 7. Xét một lượng khí xác định, nếu tăng áp suất khí lên 2 lần và tăng nhiệt độ khí lên 3 lần thì thể tích của khối khí đó sẽ biến đổi thế nào ? A. Giảm 1,5 lần. B. Tăng 60 %. C. Tăng 1,5 lần. D. Giảm 60 %. 8. Một căn phòng có thể tích 58 m3 chứa không khí ở nhiệt độ 170C, Người ta làm nóng không khí lên đến 270C thì thể tích không khí thoát ra khỏi phòng là bao nhiêu ? A. 5 m3. B. 2 m3. C. 3,5 m3. D. 2,5 m3. 9. Một bóng đèn chứa khí trơ ở nhiệt độ 270C, áp suất 0,4 atm. Khi đèn được thắp sáng thì áp suất khí trong đèn là 1 atm, lúc đó nhiệt độ khí trong đèn là A. 5700C. B. 3000C. C. 4770C. D. 7500C. 10. Một bình chứa 0,02 mol khí ở điều kiện chuẩn (H.10), trên miệng bình là một ống nhỏ, dài, nằm ngang có tiết diện s = 50 mm2, khí trong bình được ngăn cách với không khí bên ngoài bởi một giọt thủy ngân ở trong ống nhỏ. H.10 Nếu làm nóng khí trong bình lên thì giọt thủy ngân di chuyển một đoạn 10 cm. Hỏi đã làm nóng khí tới nhiệt độ nào ? A. 30C. B. 20C. C. 50C. D. 40C. 11. Bơm không khí có áp suất 1 atm vào một trái banh có dung tích không đổi V = 1 lít, mỗi lần bơm ta đưa được 100 cm3 không khí vào trái banh đó. Biết rằng trước khi bơm, trái banh chứa không khí có áp suất 1 atm và nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Sau 20 lần bơm, áp suất bên trong trái banh là A. 5 atm. B. 3,2 atm. C. 4,8 atm. D. 3 atm.
12. Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khí tăng thêm 1
360 áp suất khí
ban đầu .Nhiệt độ ban đầu của khí là A. 970C. B. 1740C. C. 870C. D. 3590C. 13. Một lượng khí xác định có khối lượng 12 g, chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/l. Nhiệt độ của khí lúc đó là A. 840C. B. 5740C. C. 2740C. D. 4270C. 14. Một bơm nén mỗi lần đưa được 10 lít không khí ở áp suất 1 atm từ bên ngoài vào một bình có dung tích V =1 m3, đã chứa sẵn không khí như bên ngoài. Sau khi bơm n lần thì không khí trong bình có áp suất 3 atm. Coi nhiệt độ không đổi. Tìm n ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.