Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật Lý lớp 10 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2021 - 2022
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật Lý lớp 10 Trường THPT Xuân Đỉnh năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương giữa học kì 1 - Năm học 2021 - 2022 Trang 1

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ - KHỐI: 10

A. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP NỘI DUNG KIẾN THỨC

CHƯƠNG I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Xác định vận tốc, quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều. Xác định vận tốc trung bình. 2. Viết phương trình chuyển động thẳng đều. 3. Đồ thị của chuyển động thẳng đều. 4. Xác định vận tốc, gia tốc, quãng đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều. 5. Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và trong n giây cuối. 6. Viết phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều. 7. Vận dụng công thức tính quãng đường, vận tốc trong rơi tự do. 8. Tính quãng đường vật đi được trong n giây cuối, và trong giây thứ n. 9. Xác định vị trí hai vật gặp nhau được thả rơi với cùng thời điểm khác nhau. 10. Vận dụng các công thức trong chuyển động tròn đều.

II. BÀI TẬP

Tất cả các bài tập trong SGK và bài tập trong SBT thuộc phạm vi kiến thức đã nêu ở mục A.I (trừ các bài tập trong SGK: Bài tập 9 tiết học nội dung“Chuyển động cơ”; Bài tập 10 tiết học nội dung“Chuyển động thẳng đều”; Bài tập 12 tiết học nội dung“Chuyển động tròn đều”.

B. MINH HỌA MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

CHƯƠNG I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Câu 1: Một chiếc ô tô chở khách đang chạy trên đường. Nếu chọn hệ quy chiếu gắn với ô tô thì vật nào sau đây được coi là chuyển động đối với hệ quy chiếu này? A. Ô tô. B. Cột đèn bên đường. C. Tài xế. D. Hành khách trên ô tô. Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi tự do?

A. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực. B. Chiều của chuyển động rơi tự do là chiều từ trên xuống dưới. C. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều. D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều. Câu 3: Đơn vị của gia tốc là A. mét trên giây (m/s). B. vòng trên giây (vòng/s). C. mét trên giây bình phương (m/s2). D. radian trên giây (rad/s). Câu 4: Công thức tính quãng đường đi được của sự rơi tự do là

A. 2 1 2 s gt = . B. s gt = . C. 1 2 s gt = . D. 2 s gt = .

Câu 5: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kì T trong chuyển động tròn đều là

A. 2

T   = . B. 2 T   = . C. 2

T

 = . D. 2T

 = .

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương giữa học kì 1 - Năm học 2021 - 2022 Trang 2

Câu 6: Hệ quy chiếu gồm A. một khoảng thời gian, một hệ tọa độ, một mốc thời gian và một đồng hồ. B. một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một vị trí của vật và một đồng hồ. C. một vị trí của vật, một hệ tọa độ gắn với vị trí của vật, một mốc thời gian. D. một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một mốc thời gian và một đồng hồ. Câu 7: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là

A. 2 0 0

1 2 x x v t at = + + (a và 0v cùng dấu). B. 2 0 0

1 2 x x v t at = + + (a và 0v trái dấu).

C. 2 0

1 2 s v t at = − (a và 0v cùng dấu). D. 2 0

1 2 s v t at = + (a và 0v trái dấu).

Câu 8: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi? A. Một chiếc lá cây rụng. B. Một hòn sỏi. C. Một tờ giấy. D. Một sợi chỉ. Câu 9: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm? A. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. B. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh Mặt Trời. C. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau. D. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước. Câu 10: Vận tốc trong chuyển động thẳng đều theo một chiều nhất định A. có độ lớn không đổi theo thời gian. B. có độ lớn tằng đều theo thời gian. C. luôn luôn có giá trị âm. D. luôn luôn có giá trị dương. Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là sai? Trong chuyển động tròn đều A. quỹ đạo là đường tròn. B. vecto vận tốc không đổi. C. tốc độ góc không đổi. D. vecto gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là sai? Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

A. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. B. gia tốc là đại lượng không đổi. C. độ lớn của vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. D. Vecto gia tốc cùng chiều với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo