Quảng cáo
Bài tập ôn tập học kỳ 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2021 - 2022
QR

Bài tập ôn tập học kỳ 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI TẬP CỦNG CỐ VẬT LÍ 10

HỌC KÌ I

CHƯƠNG I:

ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1. : B. Câu 2 Câu 3 T T T 6 H – T H T Câu 4 : T – S S Câu 5 T Câu 6 T A ă B H H C ử D

t 0 t 0 0

t 0 t 0 0

Trang 2

Câu 7. Lúc 15 gi 30 c l 5, cách H 10 Vi nh v trí c u y u t gì sau A. V t làm m c. B. M c th i gian. T ng h . D. Chi Câu 8. H úng. H H H H

ĐÁP ÁN 1C 2C 3D 4C 5D 6B 7D 8D BÀI 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Câu 1:

A. v > 0. B. v < 0. C. a > 0. D. x < 0. Câu 2: T ẳ

C. Câu 3 ẳ A. . B. .

C. . D. .

Câu 4 – ẳ T ẳ 0 1. 1 2. T o 2. ẳ Câu 5. = 4 - 10 (km, h). Quãng 2( ) A. – 2 km. B. 2 km. C. – 8 km.D. 8 km. Câu 6. 6 ẳ 105 ằ 8 30 A. 30km/h B. 42km/h C. 45km/h D.48km/h

s vt o x x vt

x vt o s s vt

1t 2t t

x

O

Trang 3

Câu 7. ở 6 120 9 G ử ẳ 6 A. x=120-40t (km,h) B. x=-120+40t (km,h) C. x=120+40t (km,h) D. x=-120-40t (km,h) Câu 8 ẳ = 2 = 2

A. . B. .

C. . D. .

G 10 Câu 9 áp án sai. T ẳ nhau. Q ẳ ằ : = T ẳ ằ : 0 v v at   .

D. Ph ẳ : = 0 +vt. Câu 10 ẳ 108( ) X ẳ 36( ) X ẳ 54( ) A. x1 = 36 t ; x2 = 108 - 54 t B. x1 = 108 - 36 t ; x2 = - 54 t C. x1 = 36 t ; x2 = 108 + 54 t D. x1 = 108 + 36 t ; x2 = 54 t Câu 11. Thành ph H T 250 ở X H 60 ở T 40 G ử ằ T T T H ằ ẳ T m hai ô tô g p nhau là A. 9h30. B. 2h30. C.9h00. D.12h30. Câu 12 ng c a m t ch m d c theo tr c Ox có d ng :

( ằ é ằng gi ). To c a ch 2 chuy ng là bao nhiêu ? A. – 12km. B. 14km. C. – 8km. D. 18km.

ĐÁP ÁN 1-A 2-D 3-B 4-A 5-D 6-B 7-A 8-C 9-C 10-A 11- A 12-D

x 5 m

x 2t 5 m;s x 2t 5 m;s

x 2t 1 m;s x 2t 1 m;s

7

x 4t 10

5

Trang 4

BÀI 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU. Câu 1: A. G ẳ ằ B. G C. G ẳ D. G Câu 2: ẳ = 0 + at. A. B. C. D. Câu 3: ẳ

A. 2 0 t.a 2 1 x x   B. 2 2 0 0 t.a 2 1 t. v x x   

C. 2 0 0 t.a 2 1 t. v x x    D. 2 0 0 t.a 2 1 t. v x s   

Câu 4: = 1 - 4t + 2t2 ( ) A. v = 2( t + 2) (m/s) B. v = 4( t - 1) (m/s) C. v = 2( t - 2) (m/s) D. v = 2( t - 1) (m/s) Câu 5: = - t2 - 10 t + 8 (m, ) A. 2( 2). B. 1( 2). C. 2( 2). D. 1( 2). Câu 6: ử ẳ A, ă 2 5( 2) T 100( ) ằ B=30( ) T vA A. 30 m/s. B. 40 m/s. C. 20 m/s.D. 10 m/s. Câu 7: 5( ) 0,5 m/s2 Q 2 A. 6,25 m. B. 5,25 m. C. 11 m.D. 5,75 m. Câu 8: ẳ S 10( ) ă 4 6 Q ă A. 25 m. B. 100m. C. 50m.D. 500 m. Câu 9: 72( ) 2 2 Q ẳ ằ A. 200 m. B. 40 m. C. 324 m.D. 100m. Câu 10 sai. ẳ ă G ẳ

Trang 5

C. é ẳ é T ẳ ằ ằ Câu 11: 5 ă T 3 ă 10 G A. 2,5 m/s2. B. 2,0 m/s2. C. 1,5 m/s2.D. 1,0 m/s2 Câu 12: là: A. B. C. D. Câu 13: ẳ A. ẳ B. ẳ C. parabol. D. ẳ Câu 14. ẳ

G . T .

G . .

Câu 15 ẳ A. v2 – v = - 2as. B. v2 + v = 2as.

C. v2 + v = - 2as. D. v2 – v = 2as.

Câu 16. G ẳ : A.có ph B.tăng C.b ũ D.c Câu 17. Trong các câu d ây câu nào sai? Trong ẳ : A. v B. v ă C. g D. q ă Câu 18. ẳ : A. s = v0t + at2/2 (a và v0 ) B. s = v0t + at2/2 (a và v0 ) C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 ) D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 ) Câu 19. ẳ : A. s = v0t + at2/2 (a và v0 )

2 x 4t 3t 7 m;s

/ 2 a 4 m s o x 7 m

/ 2 a 8 m s / o v 3 m s

2 0

2 0

2 0

2 0

Trang 6

B. s = v0t + at2/2 (a và v0 ) C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 ) D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 ) Câu 20 ử ẳ 0,1 m/s2 36 : A. t = 360s. B. t = 200s. C. t = 300s. D. t = 100s.

ĐÁP ÁN 1-B 2-D 3-C 4-B 5-C 6-C 7-D 8-C 9-D 10-D 11-B 12-D 13-C 14-A 15-D 16-A 17-A 18-A 19-B 20-D BÀI TẬP TỰ LUẬN: Tự luyện Bài 1 ẳ 4 ă

a) T ằ 8

8 b)

ă ă c) X 13 Bài 2 7 ở 2400

.

a) 7 b) X

BÀI 4: SỰ RƠI TỰ DO Câu 1: sai. S A. B. C. T D. ỗ Câu 2 không phải ẳ

/ 2 1 m s

/ 2 2 m s

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo