
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH ——————————– Đềcó 2 trang
KIỂM TRA ĐỊNH KỲHỌC KỲII MÔN TOÁN - LỚP 10 Ngày kiểm tra:. . ./. . ./2018 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kểthời gian phát đề)
Mã đềthi: 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x −5 ≥0.
A. S = 5
2; +∞ . B. S = 2
5; +∞ . C. S = 2
5; +∞ . D. S = 5
2; +∞ .
Câu 2. Cặp số(x; y) nào sau đây là nghiệm của hệbất phương trình
( x −2 ≤0 x + y ≥1?
A. (0; −1). B. (2; −1). C. (1; −2). D. (−1; −1).
Câu 3. Tìm tất cảcác nghiệm của bất phương trình (2x −3)(5 −3x) > 0.
A. x < 3
2, x > 5
3. B. x > 5
3. C. 3
2 < x < 5
3. D. x < 3
2.
Câu 4. Mệnh đềnào sau đây sai? A. Nếu a > b thì a2 > b2. B. Nếu a > b thì a + c > b + c. C. Nếu a < b thì a3 < b3. D. Nếu a < b và b < c thì a < c.
Câu 5. Gọi D là miền xác định của bất phương trình x −1 √2 −3x ≤0. Hãy tìm D.
A. D = −∞; 3
2
. B. D = 2
3; +∞ . C. D = −∞; 2
3
. D. D = 3
2; +∞ .
Câu 6. Cặp số(x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + y −2 > 0? A. (−1; 5). B. (1; 0). C. (−2; 5). D. (0; 2).
Câu 7. Bất phương trình (m −1)x2 −2(m −1)x + m + 3 > 0 nghiệm đúng với mọi x ∈R khi và chỉ khi A. m ∈(2; +∞). B. m ∈[1; +∞). C. m ∈(−2; 7). D. m ∈(1; +∞).
Câu 8. Điều kiện xác định của bất phương trình 1 x −1 ≥2 là
A. x ̸= 3. B. x ̸= −1. C. x ̸= 1. D. x ̸= 0.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3x −1
x2 −4 ≥0 là tập hợp nào sau đây?
A. T = −2; 1
3
∪(2; +∞). B. P = (−∞; −2) ∪(2; +∞).
C. Q = (−2; 2). D. S = (−∞; −2) ∪ 1
3; 2 .
Câu 10. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 x −1 ≤1.
A. S = (−∞; 2]. B. S = (1; +∞). C. S = (1; 2]. D. S = (−∞; 1) ∪[2; +∞).
Câu 11. Cho nhịthức bậc nhất f(x) = ax + b (a ̸= 0) có bảng xét dấu như hình vẽbên dưới. Mệnh đề nào sau đây sai?
x
f(x)
−∞ −3 +∞
+ 0 −
A. Phương trình f(x) = 0 có nghiệm x = −3. B. f(−4) < f(−1) . C. f(x) > 0 với mọi x ∈(−∞; −3). D. a là một sốthực âm.
Trang 1/2 Mã đề1
Câu 12. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x −1 √
x2 + 1 ≤ 1 √
x2 + 1?
A. x −1 ≥1. B. x −1 > 1. C. x −1 < 1. D. x −1 ≤1.
Câu 13. Cho các sốdương a, b, c thỏa mãn abc = 8. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức P = (a + b)(b + c)(c + a). A. 16 √
2. B. 64. C. 16. D. 8.
Câu 14. Biết rằng miền xác định của bất phương trình √6 −3x + 1 √x + 1 > 2 là nửa khoảng (a; b]. Giá
trịcủa S = 2a + b bằng bao nhiêu? A. S = 0. B. S = −2. C. S = 3. D. S = 1.
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình x2 + √
3 + √
2 x+ √
6 ≤0 là đoạn [m; n]. Tính m2 −n2. A. m2 −n2 = √
3 − √
2. B. m2 −n2 = √
2 − √
3. C. m2 −n2 = 1. D. m2 −n2 = −1.
PHẦN II. TỰLUẬN Câu 1. Giải các bất phương trình sau:
1. 2x2 + 5x + 2 ≤0.
2. x + 11
5 −6x ≤0.
Câu 2. Cho các sốthực dương a, b. Chứng minh rằng (a + b) 1
a + 1
b
≥4.
- - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - -
Trang 2/2 Mã đề1
ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ1
Câu 1.
2x −5 ≥0 ⇔2x ≥5 ⇔x ≥5
2.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = 5
2; +∞ .
Chọn đáp án D
Câu 2. Vì 2 −2 ≤0 và 2 + (−1) ≥1 nên (2; −1) là nghiệm của hệbất phương trình
( x −2 ≤0 x + y ≥1.
Chọn đáp án B
Câu 3. (2x −3)(5 −3x) > 0 ⇔3
2 < x < 5
3.
Chọn đáp án C
Câu 4.
• Tính chất nâng lũy thừa: - Nếu a > b > 0 thì a2 > b2 (nâng lũy thừa bậc chẵn). - Nếu a < b thì a3 < b3 (nâng lũy thừa bậc lẻ).
• Tính chất cộng: Nếu a > b thì a + c > b + c.
• Tính chất bắc cầu: Nếu a < b và b < c thì a < c.
Chọn đáp án A
Câu 5. Điều kiện xác định là 2 −3x > 0 ⇔x < 2
3.
Vậy D = −∞; 2
3
.
Chọn đáp án C
Câu 6. Vì 2 · (−1) + 5 −2 = 1 > 0 nên (−1; 5) là nghiệm của bất phương trình 2x + y −2 > 0. Chọn đáp án A
Câu 7. Xét bất phương trình (m −1)x2 −2(m −1)x + m + 3 > 0 (∗) Khi m = 1 thì (∗) trởthành 0x + 4 > 0, bất phương trình này nghiệm đúng với mọi x ∈R. Xét m ̸= 1. Khi đó (∗) nghiệm đúng với mọi x ∈R khi và chỉkhi ( ∆′ = [−(m −1)]2 −(m −1)(m + 3) < 0 a = m −1 > 0 ⇔
( −4m + 4 < 0 m −1 > 0 ⇔
( m > 1 m > 1 ⇔m > 1.
Vậy m ≥1 là tất cảcác giá trịcủa tham sốm thoảyêu cầu bài toán. Chọn đáp án B
Câu 8. Điều kiện xác định là x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.