Quảng cáo
Đề ôn tập Toán 10 tháng 03 năm 2020 trường THPT chuyên Hà Nội  Amsterdam
QR

Đề ôn tập Toán 10 tháng 03 năm 2020 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC LẦN 4 HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 10 Năm học: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 120 phút I/ Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng

Câu 1. Cho ba số , , a b c thoả mãn đồng thời 0 a b c  , 0 a b c  , 0 a b c  . Để ba số , , a b c là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì?

A. Chỉ cần một trong ba số , , a b c dương. B. Không cần thêm điều kiện gì.

C. Cần có cả , , 0 a b c  . D. Cần có cả , , 0 a b c  .

Câu 2. Cho hai số thực , a b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. a b a b    .. B. a b a b    . C. a b a b    . D. a b a b    .

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 4 x y x   với 0 x  là:

A. 16. B. 8. C. 3. D. 2.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của biểu thức     2 6 5 f x x x    với 3 5 x   là :

A. 0. B. 32 C. 32 D. 1.

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết   1;2 A , hai đường cao : 0 BH x y   và

: 2 1 0 CK x y   . Diện tích tam giác ABC là: A. 18. B. 9. C. 1/18 .D. 1/9.

Câu 6. Tìm m để bất phương trình 2 3 5 m x mx    có nghiệm

A. 1 m . B. 0 m  . C. 1 m  hoặc 0 m  . D. m .

Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 2 2 5 y x x x      là

A.   1; B.   5 2;1 ; 2       

. C.

5 ; 2     

. D. 5 ; 2       

.

Câu 8. Phương trình  

2 1 3 5 0 m x x m      có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

A. –1 m  hoặc 5 3 m  . B. –1 m  hoặc 3 5 m  . C. 5 3 m  . D. 1 3 5 m   .

Câu 9. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình: 5 0 ( 7)( 2) x x x     là:

A. –5 x . B. –6 x . C. –3 x . D. –4 x .

Câu 10. Cho phương trình:  0 1 Ax By C    với 2 2 0. A B   Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 0 B  thì đường thẳng  1 song song hay trùng với y Oy  .

B. Điểm   0 0 0 ; M x y thuộc đường thẳng  1 khi và chỉ khi 0 0 0. Ax By C   

C.  1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là   ; n A B  

.

D. 0 A thì đường thẳng  1 song song hay trùng với x Ox  .

Câu 11. Cho tam giác ABC  có 3 7; 5;cos 5 AC AB A    . Độ dài đường cao hạ từ A của ABC  là

A. 7 2

2 . B. 8. C. 8 3 D.

80 3

Câu 12. Cho hai đường thẳng 1 : 1 3 4    x y và 2 :3 4 10 0     x y . Khi đó hai đường thẳng này:

A. Vuông góc với nhau. B. Song song với nhau.

C. Trùng nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm   6; 3 A  ,   0; 1 B  ,   3; 2 C . Điểm M trên đường

thẳng : 2 3 0 d x y    mà MA MB MC     

nhỏ nhất là:

A. 13 19 ; 15 15 M      

. B. 26 97 ; 15 15 M      

. C. 13 71 ; 15 15 M      

. D. 13 19 ; 15 15 M       

.

Câu 14. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 1 :3 4 10 0 d x y    và  

2 2 : 2 1 10 0     d m x m y

trùng nhau ? A. m. B. m. C. 1 m . D. 2 m  .

Câu 15. Cho đường thẳng : 2 – 3 3 0 d x y   và   8; 2 M . Tọa độ của điểm M đối xứng với M qua d là:

A. ( 8 4; )   . B. (4;8) C. (4; ) 8  . D. ( 4 ) ;8  .

II. Tự luận:

Bài 1:

a) Giải bất phương trình: 5 1 5 3 x x

  

b) Tìm các giá trị của m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm: 2 (2 ) 4 15 0 m x x    

c) Tìm các giá trị của m để hệ bất phương trình sau có đúng một nghiệm:        

2 3 0

( 1) 3 4

x

m x m .

Bài 2: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đặt    , , GAB GBC GCA       . Chứng minh rằng:

2 2 2 3( ) cot +cot +cot 4 a b c S       .

Bài 3:

Trong mặt phẳng tọa độ ???, cho tam giác ABC có E, F là hình chiếu vuông góc của B,C lên đường phân giác trong vẽ từ A, gọi K là giao điểm của các đường thẳng FB và CE. Tìm tọa độ điểm A có hoành độ nguyên nằm trên đường thẳng d có phương trình 2x+y+3=0 biết K(-1;-1/2); E(2,-1).

Bài 4: Cho ba số thực , , a b c thỏa mãn điều kiện 2 2 2 3. a b c    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

3 3 3 1 1 1

1 8 1 8 1 8 P

a b c      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo