Quảng cáo
Bài tập về hệ phương trình môn toán năm 2016 của thầy nguyễn thành hiển
QR

Bài tập về hệ phương trình môn toán năm 2016 của thầy nguyễn thành hiển

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN 10 - 11 - 12 - LTĐH LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN (2016) 11a Nguyễn Trường Tộ Chuyên đề: HPT www.nhomtoan.com .........................

PHƯƠNG PHÁP NHÓM NHÂN TỬ

Ví dụ1. Giải hệphương trình x + 3 = 2 p

(3y −x)(y + 1) (1) x√2y −1 + √x + 12 = 12 √6 −2y + √4 −x (2)

Ví dụ2. Giải hệphương trình xy2 + 4y2 + 8 = x(x + 2) (1) x + y + 3 = 3√2y −1 (2)

Ví dụ3. Giải hệphương trình x4 + x2y2 −y2 = y3 + x2y + x2 (1) 2y3 − √

5 −2x2 −1 = 0 (2)

Ví dụ4. Giải hệphương trình y3 + 5y −2xy(y −1) = 4x2 + 10x (1) x2 −6√2x + 5 + 18 = y (2)

Ví dụ5. Giải hệphương trình (x + y)(x + 4y2 + y) + 3y4 = 0 (1) p

x + 2y2 + 1 −y2 + y + 1 = 0 (2)

Ví dụ6. Giải hệphương trình √x −1 + √y −1 = 1 (1) 2x2 −3xy + y2 = y −2x (2)

Ví dụ7. Giải hệphương trình y2 −(x2 + 2)y + 2x2 = 0 (1) √x + 4 + √x −4 −2√y −16 = 2x −12 (2)

Ví dụ8. Giải hệphương trình 4x2 + 4xy + y2 + 2x + y −2 = 0 (1) 8√1 −2x + y2 −9 = 0 (2)

Ví dụ9. Giải hệphương trình p

x2 −2y + 2 + y = 2x (1) x3 + 2x2 = (x2 + 3x −y)y (2)

Ví dụ10. Giải hệphương trình xy + x −2 = 0 (1) 2x3 −x2y + x2 + y2 −2xy −y = 0 (2)

Ví dụ11. Giải hệphương trình y2 = (x + 8)(x2 + 2) (1) y2 −(8 + 4x)y −5x2 + 16x + 16 = 0 (2)

Ví dụ12. Giải hệphương trình p

x2 + 2y + 3 + 2y −3 = 0 (1) 2(x3 + 2y3) + 3y(x + 1)2 + 6x2 + 6x + 2 = 0 (2)

Ví dụ13. Giải hệphương trình (x2 + 9)(x2 + 9y) = 22(y −1)2 (1) x2 −2 = 4y√y + 1 (2)

Ví dụ14. Giải hệphương trình x3 + y3 + xy2 + x2y + 3x + 3y = 3x2 + 3y2 + 2xy + 2 (1) 3√x −1 −x2 = 2y −3 3√8 −2y + 5 (2)

Ví dụ15. Giải hệphương trình  

x2 + y2 −y = (2x + 1)(y −1) (1) √3x −8 −√y = 5 x + y −12 (2)

Ví dụ16. Giải hệphương trình x3 −y3 −6y2 + 3(x −5y) = 14 (1) √3 −x + √y + 4 = x3 + y2 −5 (2)

Ví dụ17. Giải hệphương trình x√2y −y√3x + 1 = 2(x −y) (1) 3x2 + 2y2 −5xy + x −y = 0 (2)

Ví dụ18. Giải hệphương trình 8(x + y) −3xy = 2y2 + x2 (1) 4√2 −x + √3 −y = 2x2 −y2 + 5 (2)

Ví dụ19. Giải hệphương trình (xy + 1)x2 + (x + 1)2 = x2y + 5x (1) 4x3y + 7x2 + 2x2√y + 1 = 2x + 1 (2)

Ví dụ20. Giải hệphương trình  

 x2 + y2 = 1 −2xy

x + y (1) √x + y + y = x2 (2)

Ví dụ21. Giải hệphương trình √3x −1 + 4(2x + 1) = √y −1 + 3y (1) (x + y)(2x −y) + 4 = −6x −3y (2)

Ví dụ22. Giải hệphương trình x −y + (x −1)√y + 5 = 5 (1) y √

x2 −4x + 5 + (2 −x) p

y2 + 1 = 0 (2)

Ví dụ23. Giải hệphương trình x + 3√y = 4y + √2x + y (1) 2y2 −2y = x + 1 + √x + 5 (2)

PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ

Ví dụ1. Giải hệphương trình (x + √

x2 + 1)(y + p

y2 + 1) = 1 (1) (x2 + y2)2 = 4(x −y) + x4y4 (2)

Ví dụ2. Giải hệphương trình 2(2x −1)3 + 2x = (2y −1)√y −1 + 1 √4x −2 + √2y −2 = 2 √

2 .

Ví dụ3. Giải hệphương trình 4 p

1 + 2x2y −1 = 3x + 2 p

1 −2x2y + √

1 −x2 (1) 2x3y −x2 = √

x4 + x2 −2x3y p

4y2 + 1 (2)

Ví dụ4. Giải hệphương trình x3 −3x = y3 −3y2 + 2 (1) √x −1 + √y −2 = 2 (2)

Ví dụ5. Giải hệphương trình 2x(x2 + 3) −y(y2 + 3) = 3xy(x −y) (1) (x2 −2)2 = 4(2 −y) (2)

Ví dụ6. Giải hệphương trình 3x2 −2x −5 + 2x √

x2 + 1 = 2(y + 1) p

y2 + 2y + 2 (1) x2 + 2y2 = 2x −4y + 3 (2)

Ví dụ7. Giải hệphương trình √x + 1 + 4√x −1 − p

y4 + 2 = y (1) x2 + 2x(y −1) + y2 −6y + 1 = 0 (2)

Ví dụ8. Giải hệphương trình √x + 1 + √x + 3 + √x + 5 = √y −1 + √y −3 + √y −5 (1) x + y + x2 + y2 = 80 (2)

Ví dụ9. Giải hệphương trình 2y3 + y + 2x√1 −x = 3√1 −x (1) p

2y2 + 1 + y = 4 + √x + 4 (2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo