Quảng cáo
Đề thi 24 tuần môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 THPT Nam Lý chi tiết - Mã đề 003
QR

Đề thi 24 tuần môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 THPT Nam Lý chi tiết - Mã đề 003

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 003

SỞ GD & ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT NAM LÝ

ĐỀ THI 24 TUẦN KHỐI 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 29 câu)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 , 6 6 ( ) 6 , 6

x x y f x x x

         

A. (6; )  B. ( ;6]  C. \{6} D. 

Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 1 2 7 4 3 2 19 x x x x         là:

A.   6; B.   8; C.   6; D.   8;

Câu 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính | AB AC    | theo a. A. 2a B. 0 C. a/2 D. a Câu 4: Tam giác ABC có AB = 1, AC = 3, góc A = 60 0. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp

A. 7 B. 21 3 C. 3 D. 10 2

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 x   là:

A.   1;1  B.   ; 1 

C.   1; D.     ; 1 1;   

Câu 6: Với giá trị m nào sau đây phương trình m x x    1 2 2 có bốn nghiệm phân biệt? A. 0 < m < 1 B. m<0 C. m = 0 và m >1 D. m>1 Câu 7: Cho ABC  có a = 5cm, b = 7cm, c = 8cm. Tính góc B của tam giác bằng: A. B = 600. B. B = 300. C. B = 450. D. B = 900 . Câu 8: Cho ba điểm A ( 1; 2) , B ( -1; 1); C( 5; -1). cos( ) , AC AB bằng giá trị nào sau đây ?

A. 2 3 B. 7 3 C. 2 1  D.- 5 5

Câu 9: Bất phương trình    ( 2)( 3) 0 x x có tập nghiệm là : A. (- 2; 3) B.     ; 3 2;   

C. (- 3; 2) D.     ; 2 3;   

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1 ; 0), B(0 ; 3), C(-3; -5). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho 2MA 3MB 2MC      nhỏ nhất :

A. M( 4;5) B. M( -4; 0) C. M( 2; 3) D. M( 0; 4) Câu 11: Với giá trị nào của m sau đây, thì hàm số 3 ) 2 (    x m y đồng biến trên ? A. 2 m  B. 2  m C. 2  m D. 2 m 

Mã đề 003

Trang 2/3 - Mã đề 003

Câu 12: Cho tam thức bậc hai  2 3 f x x bx    . Với giá trị nào của b thì tam thức có nghiệm?

A.   ; 2 3 2 3;        b B. 2 3;2 3 b     

C.    ; 2 3 2 3; b   D.   2 3;2 3 b

Câu 13: Cho tam giác ABC biết A( -1; 2) , B( 2; 0) , C( 3; 4) . Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là:

A. ( 2; 3) B. ( 9 10 ; ) 7 7 C. ( 4; 1) D. ( ) 2; 3 4

Câu 14: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A.      OA OB CB B. 1 2      AD DO CA C. 2 AB AD AO      D. 2      AC DB AB

Câu 15: Bất phương trình

2 2 ( 6) 2 0 x x x x      có tập nghiệm là : A.     ; 2 3; .    B.     ; 3 2; .   

C.       ; 2 3; 1;2 .    D.       ; 3 2; 1 .   

Câu 16: Bất phương trình 2 1 1 x x    có tập nghiệm là : A.     ;0 4; .    B.   1; . 

C.   4; .  D.   1;4 . Câu 17: Cho ΔABC với A (–2; 8); B(–6; 1); C(0; 4). ΔABC là tam giác: A. Vuông cân. B. Đều. C. Vuông. D. Cân. Câu 18: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0;0) và song song với đường thẳng có phương trình: 6x-4y+2018=0. A. 3x-y-1=0. B. 6x-4y-2018=0. C. 3x+2y=0. D.3x-2y=0 Câu 19: Cho A(1;2), B(-1;-1), C4;-3), tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là: A. (6;6) B. (0;0) C. (0;6) D. (6;0)

Câu 20: Bất phương trình 2 2 3 0 x x    có tập nghiệm là: A.  B.   1;3  C.  D.     ; 1 3;    Câu 21: Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm AB là: A.    IA IB B. IA = IB C. AI BI    D. IA IB    Câu 22: Đường thẳng đi qua A(1;2), B(2;1) có phương trình: A. 3 0 x y    B. 3 0 x y    C. 3 0    x y D. 3 0 x y    Câu 23: Cho a = (−5; 0), b  = (4; x). Hai vectơ a, b cùng phương nếu x bằng: A. –1 B. –5 C. 4 D. 0 Câu 24: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. sinB + sinC = 2sinA. B. sinB + cosC = 2sinA

C. sinB + sinC = A sin 2 1 . D. cosB + cosC = 2cosA.

PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm). Câu 25: Giải các bất phương trình:

1) 5 1 2 3 x x   2) 2 3 2 1 0 x x  

3)

2 3 2 0 5     x x x 4) 1 8 ( 1)(8 ) 3        x x x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo