Quảng cáo
4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 1(1)
QR

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 1(1)

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Mã đề thi 360 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

---------------

KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN

BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN

(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 360 Họ tên thí sinh:...............................................BD:.....................

Câu 1: 10 bằng bao nhiêu rađian ?

A.

. 18

B.

. 36

C.

1 . 18 D.

1 . 36

Câu 2:

4  rađian bằng bao nhiêu độ?

A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .

Câu 3: Trên đường tròn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng A. . R B. 2 . R C. 2 . R  D. 4 . R 

Câu 4: Trên đường tròn lượng giác, tập hợp   , A A là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới đây ?

A.

 . 2 k k    

B.

  2 . k k  

C.  . 2 k k   D.  . k k  

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung BA biểu diễn cho

A.

  2 . 4 k k    

B.

 . 4 k k    

C.

  3 2 . 4 k k    

D.

  2 . 2 k k    

Câu 6: Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11

3   trên đường tròn lượng giác ?

A. 1. M B. 2. M C. 3. M D. 4. M

Câu 7: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung AM bằng

  3   k k   ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 6.

Câu 8: Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác AM có số đo bằng . Hoành độ của điểm M bằng

Mã đề thi 360 - Trang số : 2

A. cos .  B. sin .  C. tan .  D. cot . 

Câu 9: Cho 5 ;3 , 2      

   mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. cos 0.  B. tan 0.  C. sin 0.  D. cot 0. 

Câu 10: Cho sin 1 3   và 0; 2      

  . Giá trị của cos bằng

A.

2 . 3 B.

6 . 3 C.

2 2 . 3 D.

8 . 9

Câu 11: Cho co si s 2 n    . Giá trị của của . in s s co   bằng

A. 0. B. 1. C.

1 . 2 D. 2.

Câu 12: Xét biểu thức    3si ; , . n 0 1 P x x x     Giá trị lớn nhất cả biểu thức là

A. 1.  B. 4.  C. 0. D. 2.

Câu 13: Khẳng định nào đúng với mọi x ?

A.   sin 2 sin .x x    B.   cos cos . x x   C.   cos sin . x x    D.

tan tan . 2 x x         

Câu 14: Với mọi x, giá trị của 3 cos 2        x  bằng

A. cos .x B. sin .x C. cos .x  D. sin .x 

Câu 15: Với x là số thực tùy ý, tan 1, x  khẳng định nào sai ?

A.

2 sin sin cos . 4 x x x           B.   1 cos cos 3sin . 3 2 x x x          

C.

2 cos sin cos . 4 x x x           D.

1 tan tan . 4 1 tan

x x x           

Câu 16: Với x là số thực tùy ý, tan 1, x  khẳng định nào sai ?

A. sin2 2sin cos . x x x  B.

2 1 2cos cos2 . x x   C. 1 sin 2 cos2 sin 4 . 2  x x x D. 2 2tan tan 2 . 1 tan 

x x x

Câu 17: Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ?

A.       sin cos 2 sin sin . x y x y x y     B.     cos cos 2cos .cos . x y x y x y    

C.

cos cos 2cos cos . 2 2 x y x y x y    

D.

1 cos sin sin sin . 2 2 2 x y x y x y          

Câu 18: Cho 3 os , c 4   giá trị của cos2 bằng

A.

1. 8 B.

1. 8 

C.

7 . 16 D.

7 . 16 

Câu 19: Cho cos 3 5   và   ;2     . Giá trị của sin 2

 bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo