Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm năm 2021 - 2022
QR

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN TOÁN

KHỐI 10 Năm học 2021-2022

Nội dung :

ĐẠI SỐ : Mệnh đề và tập hợp –Hàm số, hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai – Phương trình – Hệ phương trình– Bất đẳng thức.

HÌNH HỌC : Véctơ và các phép toán cộng, trừ, nhân một số thực với một véctơ – Hệ trục tọa độ - GTLG của góc có số đo từ 00 đến 1800 – Tích vô hướng của hai véctơ.

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM

A-MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP.

Câu 1. Biểu diễn tập hợp ??= {??∈??, 2??2 −5??+ 3 = 0} ở dạng liệt kê phần tử.

A.{

3

2} B.{1} C.{1; 5} D.{1;

3

2} Câu 2. Trong các tập hợp dưới đây, tập nào là tập rỗng ?

A.{??∈??, |??| < 1} B. {??∈??, 6??2 −7??+ 1 = 0} C. {??∈??, ??2 −4??+ 2 = 0} D. {??∈??, ??2 −4??+ 3 = 0} Câu 3. Cho hai tập hợp :

??= {??∈??, ?? ??à ??ộ?? ??ố ??ủ?? 4 ??à 6}; ??= {??∈??, ?? ??à ??ộ?? ??ố ??ủ?? 12}.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A.??⊂?? B.??⊂?? C. ??= ?? D.∃??∈?? ??à ??∉?? Câu 4. Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập con có 2 phần tử ?

A.30 B.15 C.10 D.3 Câu 5. Cho các tập hợp ??= (−∞; 5); ??= (3; +∞); ??= (−2; 4). Tìm (??∩??) ∪(??∩??).

A.[1; 2] B.(-2 ; 5) C.(0; 1] D.[-2 ; 1] Câu 6. Cho ba tập hợp ??= (−1; 2]; ??= (0; 4]; ??= [2; 3]. ??ì?? (??∩??) ∪?? ?

A.(-1; 3] B.[2 ; 4] C.(0; 2] D.(0; 3] Câu 7. Phần bù của B = [-2 ; 1) trong R là:

A.(−∞; 1] B.(−∞; −2) ∪[1; +∞) C.(−∞; −2) D.(2; +∞)

Câu 8. Cho ??= ൫√2; +∞൯ ??à ??= (−∞; √5

2 ]. Khi đó (??∩??) ∪(??\??) là :

A.[√5

2 ; √2] B. (√2; +∞) C. (−∞; √5

2 ] D. (−∞; √5

2 ) Câu 9. Tập hợp [-2 ; 3) \ [1; 5] bằng tập hợp nào sau đây ?

A.(-2; 1) B.[-2;1) C.(-3;-2) D.(-2;5) Câu 10. Cho các tập hợp ??= {??∈??, −5 ≤??≤5}; ??= {??∈??, ??≤??}; ??= {??∈??, ??≥??}.

Xác định a, b biết ??∩?? ??à ??∩?? ??à các đoạn có độ dài lần lượt bằng 5 và 9.

A.?? = 0, ?? = − 4 B. ?? = 5, ?? = 9 C. ?? = − 4 , ?? = 0 D. ?? = −5 ; ?? = 5

B- HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI.

Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số ??= √??2 −2??+ 1 + √??−3 .

A.(−∞; 3] B. [1; 3] C. [3; +∞) D. (3; +∞)

Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số ??= ??(??) = ቊ

1

2−?? ??ớ?? ??≥1

√2 −?? ??ớ?? ??< 1 .

A.R B. (2; +∞) C. (−∞; 2) D.R\{2} Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số ??= ??(??) = ??+2??+2

??−?? xác định

trên khoảng (-1;0).

A.ቂ??> 0

??< −1 B.??≤−1 C.ቂ??≥0

??≤−1 D.??≥0

Câu 14. Cho hàm số bậc hai ??= ????2 + ????+ ?? có bảng biến thiên sau đây:

Xác định dấu của ??, ??, ??. A.??< 0, ??< 0, ??> 0 B. ??< 0, ??> 0, ??< 0 C. ??> 0, ??> 0, ??> 0 D. ??< 0, ??> 0, ??> 0 Câu 15. Cho hàm số ??= ??(??) = |??−2|. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.??= ??(??) là hàm số lẻ B.??= ??(??) là hàm số chẵn C.??= ??(??) là hàm số vừa lẻ vừa chẵn D.??= ??(??) là hàm số không có tính chẵn lẻ Câu 16. Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ ?

A.??= ??2022 −2021 B.??= √2??+ 3 C.??= √3 + ??−√3 −?? D.??= |??+ 3| + |??−3| Câu 17. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn ?

A.??= |??+ 1| + |??−1| B.??= 2??3 −3?? C.??= 2??4 −3??2 + ?? D.??= |??+ 3| + |??−2| Câu 18. Phương trình đường thẳng ??= ????+ ?? đi qua hai điểm A(1;3) và B(2;4) là:

A.??= ??+ 2 B. ??= 2??+ 1 C. ??= ??−2 D. ??= −??−2 Câu 19.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo