Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán lớp 10 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 - 2022
QR

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 10 Trường THPT Lê Lợi năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022.

A. LÝ THUYẾT

1. ĐẠI SỐ

1. Mệnh đề: cách xác định mệnh đề. 2. Tập hợp: các phép toán trên tập hợp, cách xác định tập hợp. 3. Hàm số: Tìm tập xác định của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ. 4. Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai: sự biến thiên, đồ thị của hàm số.Tìm đồ thị hàm số khi biết điểm đi qua, đỉnh. 5. Đại cương phương trình: điều kiện của phương trình, phép biến đổi tương đương, hệ quả, nghiệm của phương trình nhiều ẩn 6. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: Định lí Viét 7. Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn. 2. HÌNH HỌC

1. Các định nghĩa: Phương, hướng, độ dài, véctơ bằng nhau. 2. Các phép toán trên vec tơ: Phép cộng, phép trừ, phép nhân 1 số với một vec tơ: quy tắc 3 điểm, quy tắc hiệu vectơ, quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác. Chứng minh đẳng thức vectơ; phân tích vectơ theo hai vectơ không cùng phương; chứng minh ba điểm thẳng hàng. 3. Hệ trục tọa độ: Tọa độ điểm, tọa độ vectơ. 4. Giá trị lượng giác của góc bất kì : Xác định góc giữa hai vectơ. 5. Tích vô hướng và ứng dụng: Tích vô hướng của hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm. B. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:

I. TRẮC NGHIỆM: 35 câu (7điểm)

1. Mệnh đề. Tập hợp: 2 câu

2. Hàm số bậc nhất và bậc hai

a) Hàm số: 2 câu

b) Hàm số y ax b   : 2 câu

c) Hàm số 2 y ax bx c    : 3 câu

3. Phương trình, hệ phương trình

a) Đại cương về phương trình : 6 câu

b) Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: 4 câu

c) Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn : 4 câu

4. Vectơ

a) Vectơ và các phép toán về vectơ : 2 câu

b) Hệ trục tọa độ : 2 câu

5. Tích vô hướng của hai vectơ

a) Giá trị lượng giác của góc bất kì : 2 câu

Trang 2

b) Tích vô hướng của hai vectơ : 6 câu

II. TỰ LUẬN: 4 câu (3điểm)

1. Hàm số 2 y ax bx c   

2. Phương trình quy về phương trình bậc hai.

3. Vectơ và các phép toán về vectơ. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ.

4. Tích vô hướng của hai vectơ.

C. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 Môn: Toán 10 – Thời gian làm bài: 90 phút

Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. - Trong nội dung kiến thức: + (1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong năm nội dung 2.1; 2.2;

2.3; 3.2; 3.3.

+ (1**): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 4.1; 5.2. + (1***): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong bốn nội dung

2.1; 2.3; 3.2; 3.3. + (1****): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung

4.1; 5.2.

Trang 5

Lưu ý: - Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). - (1*) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 2.1 hoặc 2.2 hoặc 2.3 hoặc 3.2 hoặc 3.3 - (1**) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 4.1 hoặc 5.2 - (1***) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức: 2.1 hoặc 2.2 hoặc 2.3 hoặc 3.2 hoặc 3.3 - (1****) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao ở đơn vị kiến thức: 4.1 hoặc 5.2 D. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1.1 [ NB] Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Bạn có đi học không?

B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

C. Bạn học giỏi quá!

D.  có phải là một số vô tỷ không?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo