
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 TOÁN 10 NĂM 2021-2022– TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU
1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN 10
A. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Đại số: Mệnh đề, tập hợp; hàm số bậc nhất và bậc hai; phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai; hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn.
Hình học: Véctơ, hệ trục tọa độ, tích vô hướng của hai vectơ.
B. BÀI TẬP
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các phát biểu sau đây: (I): “ 17 là số nguyên tố” (II): “ Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “ Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!” (IV): “ Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn” Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? A. 4; B. 3; C. 2; D. 1. Câu 2. Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng: A.Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau; B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau;
C.Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau D.Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. Câu 3. Cho mệnh đề “ Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định
của mệnh đề này là: A. Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông”; B. Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông”; C. Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông”; D. Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Câu 4. Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh “ x chẵn, x2 + x là số chẵn” là mệnh đề: A. x lẻ, x2 + x là số lẻ ; B. x lẻ, x2 + x là số chẵn; C. x lẻ, x2 + x là số lẻ; D. x chẵn ; x2 + x là số lẻ; Câu 5. Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. P P . B. P. C. . P P D. P P .
Câu 6. Phần bù của B = [-2;1) trong là: A. ( ;1]. B. ( ; 2) [1;+ ). C. ( ; 2). D. (2; ).
Câu 7. Cho ( 2; ) A và 5 ; 2
B . Khi đó ( ) ( \ ) A B B A là:
A. 5 ; 2 . 2
B. ( 2; ). C. 5 ; . 2
D. 5 ; . 2
Câu 8. Theo thông kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79 715 675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của số liệu
thống kê này nhỏ hơn 10 000 người. Hãy viết số quy tròn của số trên. A.79 710 000 người; B.79 716 000 người; C.79 720 000 người; D. 79 700 000 người. Câu 9. Hàm số nào sau đây có tập xác định là .
A. 2 1 x y x . B. 3 3 2 3 y x x . C. 3 3 2 3 y x x . D. 2 . 1
x y
x
Câu 10. Cho hàm số 1 1 y f x x x . Chọn mệnh đề SAI
A.Hàm số y f x có tập xác định là . C. Đồ thị hàm số y = f (x) nhận trục Oy là trục đối xứng.
B. Hàm số y = f (x)là hàm số chẵn. D. Đồ thị hàm số y = f (x) nhận gốc toạ độ O là tâm đối xứng.
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 TOÁN 10 NĂM 2021-2022– TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU
2
Câu 11: Cho hàm số y =
2
2 , x (- ; 0) x 1
x+1 , x [0 ; 2]
x 1 , x (2 ; 5]
. Tính f(4), ta được kết quả :
A. 2
3
; B. 15; C. 5 ; D. Kết quả khác.
Câu 12: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7 x là: A. (–7 ; 2) B. [2; +∞); C. [–7 ; 2]; D. R\{–7 ; 2}.
Câu 13: Tập xác định của hàm số y = 5 2x
(x 2) x 1
là:
A. (1; 5
2 ); B. ( 5
2 ; + ∞); C. (1; 5
2 ]\{2}; D. Kết quả khác.
Câu 14: Tập xác định của hàm số y =
3 x , x ( ; 0)
1 , x (0 ; + ) x
là:
A. R\{0}; B. R\[0;3]; C. R\{0;3}; D. R.
Câu 15: Hàm số y = x 1
x 2m 1
xác định trên [0; 1) khi:
A. m < 1
2 B.m 1 C. m < 1
2 hoặc m 1 D. m 2 hoặc m < 1.
Câu 16: Tìm m để hàm số 3 2 y m x nghịch biến trên .
A. 0. m B. 3. m C. 3. m D. 3. m Câu 17: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = –x4 + 2x2 , có bao nhiêu hàm số chẵn? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A. y = x3 + 1 B. y = x3 – x C. y = x3 + x D. y = 1
x
Câu 19: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y = |x|; B. y = |x| + 1; C. y = 1 – |x|; D. y = |x| – 1. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.