
Trường THCS Quang Trung Năm học: 2018 – 2019 GV ra đề: Nguyễn Thị Diễm Hương Ngày soạn: 20/02/2019
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: SINH HỌC 9 Tiết theo PPCT: 52
Thời gian: 45 phút
A - MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL Môi trường và các nhân tố sinh thái
Câu 6, 7
Số câu Số điểm Tỉ lệ
2 0,5đ 5%
Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái
Câu 19 Câu 12, 18
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,25đ 2,5%
2 0,5đ 5%
Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
Câu 5 Câu 3, 8
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,25đ 2,5%
2 0,5đ 5%
Quần thể sinh vật
Câu 10 Câu 9
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,25đ 2,5%
1 0,25đ 2,5%
Quần thể người Câu 4
Câu 15 Câu 16
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,25đ 2,5%
1 0,25đ 2,5%
1 0,25đ 2,5%
Quần xã sinh vật
Câu 2, 17 Câu 1 ý a
Câu 1 ý b
Câu 1 ý b
Số câu Số điểm Tỉ lệ
2 0,5đ 5%
1 1,5đ 15%
1 0,25đ 2,5%
1 0,25đ 2,5%
Hệ sinh thái Câu 1
Câu 13, 14 Câu 11 Câu 2 (tự luận)
Câu 20
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,25đ 2,5%
2 0,5đ 5%
1 0,25đ 2,5%
1 3đ 30%
1 0,25đ 2,5%
Tổng Số câu:24 Số điểm:10 Tỉ lệ:100%
10 3,75đ 37,5%
9 2,25đ 22,5%
4 3,75đ 37,5%
1 0,25đ 2,5% B- ĐỀ KIỂM TRA
I/ Trắc nghiệm (5 điểm) Khoanh tròn câu đúng nhất
Câu 1. Nơi nào sao đây không phải là một hệ sinh thái ? A. Một con suối C. Một cái ao B. Một cây gỗ mục D. Biển thái Bình Dương Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quần xã?
A. Tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một
không gian xác định. B. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau. C. Các sinh vật trong quần xã đều thích nghi với môi trường sống của chúng. D. Tập hợp những cá thể loài, cùng sống trong một không gian xác định. Câu 3. Số lượng hươu, nai sống trong rừng bị khống chế bởi số lượng hổ thông qua mối quan hệ nào sau đây ? A. Quan hệ hội sinh C. Sinh vật ăn sinh vật khác B. Quan hệ cạnh tranh D. Quan hệ đối địch Câu 4. Ở người, nhóm tuổi nào không có khả năng lao động nặng? A. > 55 B. > 60 C. > 65 D. > 70 Câu 5. Mối quan hệ một bên có lợi bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ: A. hội sinh B. hợp tác C. Cộng sinh D. hỗ trợ Câu 6. Môi trường sống của sinh vật bao gồm những gì?
A. Tất cả những gì có trong tự nhiên B. Tất cả các yếu tố tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật C. Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật D. Tất cả các tác động gián tiếp lên cơ thể sinh vật Câu 7. Các nhân tố sinh thái của môi trường bao gồm những gì?
A. Vật hữu sinh và vật vô sinh B. Nhân tố con người và nhân tố sinh vật khác C. Chế độ khí hậu, gió, ánh sáng, nhiệt độ
D. Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh Câu 8. Mối quan hệ giữa nấm và tảo tạo thành Địa y là mối quan nào sau đây? A. Dinh dưỡng B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Hợp tác Câu 9. Đặc trưng quan trọng nhất của quần thể là A. tỉ lệ giới tính B. thành phần nhóm tuổi C. mật độ D.Tỉ lệ giới tính, mật độ Câu 10. Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác về đặc trưng nào sau đây? A. Văn hóa, giáo dục C.Tỉ lệ giới tính B. Thành phần nhóm tuổi D. Mật độ quần thể Câu 11. Nhóm sinh vật nào sản xuất ra lượng chất hữu cơ lớn nhất? A. Tảo B.Thực vật C.Vi khuẩn D. Động vật nguyên sinh Câu 12: Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?
A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường. D. Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường. Sử dụng hình bên trả lời câu 13, 14 sau đây: Câu 13: Sinh vật sản xuất là
A. ếch B. cây cỏ
C. kiến D. châu chấu
Câu 14: Thức ăn của chuột là A. rắn, kiến. B. châu chấu, diều hâu C. diều hâu, rắn. D. châu chấu, kiến.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.