Quảng cáo
ôn tập học kì 1 môn Hóa lớp 9 - Các hợp chất của Hydrocarbon
QR

ôn tập học kì 1 môn Hóa lớp 9 - Các hợp chất của Hydrocarbon

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH Tên :----------------------------------------- Lớp : 9/

LÝ THUYẾT HỌC KÌ II - HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2018-2019

I. CÁC HỢP CHẤT CỦA HIDRO CACBON:

Chất CTPT

CTCT (tự viết)

Phản ứng cháy(+O2,to) Phản ứng cộng Phản ứng thế Điều chế

Metan

CH4 (khí)

CH4 + 2O2

→CO2 +2H2O

CH4+ Cl2

→ CH3Cl+ HCl Làm mất màu vàng lục của khí clo

Etilen

C2H4

(khí)

C2H4+3O2

→2CO2 +2H2O

C2H4 + Br2

→ C2H4Br2 Làm mất màu da cam của dung dịch brom

C2H4 + H2

→ C2H6

- Từ axetilen:

C2H2 + H2

→ C2H4 -Từ rượu etylic:

C2H5OH

→ C2H4+ H2O

Axetilen

C2H2

(khí)

2C2H2+5O2

→4CO2 +2H2O

C2H2+2Br2

→ C2H2Br4 Làm mất màu da cam của dung dịch brom

C2H2 + 2H2

→ C2H6

- Từ canxi cacbua: CaC2+2H2O→C2H2+Ca(OH)2

Benzen

C6H6 (lỏng)

2C6H6+15O2

→ 12CO2 + 6H2O Cháy tạo nhiều muội than

C6H6 + 3H2

→ C6H12

C6H6+Br2

→ C6H5Br +HBr Làm mất màu đỏ nâu của brom lỏng

II. CÁC DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON:

Chất CTCT(tự viết) Tính chất hóa học Điều chế

Rượu etylic

(lỏng)

C2H6O

Hoặc

C2H5OH

1)- Phản ứng cháy: Cháy với ngọn lửa xanh.

C2H5OH + 3O2

→ 2CO2 +3H2O 2)- Phản ứng thế với Na(K): 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa +H2↑ Natri etylat 3)- Phản ứng với axit axetic(phản ứng este hóa)

C2H5OH + CH3COOH

0 2 4 , H SO d t   CH3COOC2H5 + H2O

-Từ etilen:

C2H4 + H2O

→ C2H5OH

-Từ đường glucozơ:

C6H12O6

→ 2C2H5OH + 2CO2

Axit axetic

(lỏng)

C2H4O2

Hoặc

CH3COOH

1)- Làm quỳ tím = > đỏ nhạt

2)- Tác dụng với kim loại trước H : ( trừ Cu , Ag , Hg )

2CH3COOH +2Na2 CH3COONa + H2

3,4)-Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:

2CH3COOH + CaO  (CH3COO)2Ca + H2O

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

5)-Tác dụng với muối của axit yếu hơn: ( muối gốc CO3)

2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + CO2↑ + H2O

6)- Phản ứng với rượu etylic (phản ứng este hóa)

C2H5OH + CH3COOH

0 2 4 , H SO d t   CH3COOC2H5 + H2O Etyl axetat

-Từ rượu etylic:

C2H5OH+O2

→ CH3COOH+ H2O -Từ muối axetat:

2CH3COONa + H2SO4  2CH3COOH

+ Na2SO4

-Trong công nghiệp :

2C4H10+ 5O2

→ 4CH3COOH+ 2H2O

Glucozơ

C6H12O6

1)- Phản ứng oxi hóa (phản ứng tráng gương):

=> xuất hiện kết tủa trắng bạc

C6H12O6 + Ag2O

→ C6H12O7 +2Ag↓

2)- Phản ứng lên men rượu: C6H12O6

→ 2C2H5OH + 2CO2↑

III. NHÂN BIẾT CHẤT:

CHẤT LỎNG THUỐC THỬ HIỆN TƯỢNG PTHH

1. Axit axetic Cách 1: Giấy quỳ tím

Cách 2: Zn

Cách 3 : Muối CO3

-Quỳ tím hóa đỏ nhạt

- Kẽm tan dần, có khí thoát ra

- Muối tan dần , có khí bay lên

2CH3COOH + Zn  (CH3COO)2Zn + H2

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca +

CO2 + H2O

2. Glucozơ Dung dịch

AgNO3/NH3, đun nhẹ

Xuất hiện ↓Ag màu trắng bạc

(xám)

C6H12O6 + Ag2O

→ C6H12O7 +2Ag↓

3. Benzen Cách 1: - Thử với H2O

Cách 2: - Đốt cháy

- C6H6 không tan trong H2O

- Cháy có nhiều muội than

2C6H6 + 15O2

→ 12CO2 +6H2O

4. Rượu etylic Cách 1: - Na

Cách 2: - Đốt cháy

- Na tan dần, có khí thoát ra

- Lửa màu xanh

2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa +H2↑

C2H5OH + 3O2

→ 2CO2 +3H2O

5. Nước - Na

Chất còn lại

- Na tan dần, có khí thoát ra

2H2O + 2Na  2NaOH + H2↑

CHẤT KHÍ THUỐC THỬ HIỆN TƯỢNG PTHH

Etilen(C2H4) Dung dịch brom Dung dịch brom mất màu da cam C2H4 + Br2

→ C2H4Br2

Axetilen( C2H2) Dung dịch brom Dung dịch brom mất màu da cam C2H2 +2Br2

→ C2H2Br4

Hidro(H2) CuO, đun nóng Xuất hiện Cu màu đỏ gạch H2 + CuO

→ Cu + H2O

Cacbonic(CO2) Nước vôi trong Nước vôi trong hóa đục CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

Metan(CH4) Chất còn lại

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo