
PHÒNG GDĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Hóa học - Lớp 9 Thời gian làm bài: 45 phút Chọn vào ô đứng trước phương án đúng. Câu 1. Nguyên liệu nào dùng để sản xuất nhôm? A. Quặng bôxit B. Quặng manhetit C. Quặng hematit D. Quặng pyrit Câu 2. Dãy kim loại nào được xếp theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần? A. Al, K, Cu, Fe B. K, Na, Fe, Al C. Na, K, Cu, Al D. Fe, Al, Na, K
Câu 3. Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo ra kiềm?
A. PbO. B. BaO. C. SO3. D. Al2O3.
Câu 4. Chất nào sau đây không phải là oxit axit?
A. SO2. B. N2O5. C. CO. D. P2O5.
Câu 5. Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng A. vật lí B. hóa học C. sinh học D. do con người gây ra Câu 6. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch sắt (II) nitrat?
A. Fe B. Ag C. Cu D. Mg Câu 7. Biện pháp nào sau đây không làm giảm sự ăn mòn kim loại? A. Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại. B. Sơn, mạ lên bề mặt kim loại. C. Để đồ vật nơi khô ráo. D. Ngâm kim loại trong nước muối. Câu 8. Kim loại Fe tác dụng được với chất nào sau đây? A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch KOH D. Dung dịch HNO3 đặc, nguội Câu 9. Nguyên liệu nào dưới đây dùng để sản xuất gang? A. Quặng bôxit B. Quặng manhetit C. Đá vôi D. Quặng pyrit sắt Câu 10. Ở nhiệt độ cao, muối CaCO3 bị phân hủy theo phương trình hóa học nào sau đây?
A. CaCO3
?0→ CaO + CO2
B. CaCO3
?0→ Ca + CO2
C. CaCO3
?0→ CaO + C
D. CaCO3
?0→ CaO + CO Câu 11. Chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch H2SO4? A. Cu. B. Al(OH)3. C. ZnO. D. BaCl2 Câu 12. Bazơ nào sau đây dễ bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao? A. KOH. B. Ba(OH)2. C. Al(OH)3. D. NaOH.
Câu 13. Dãy kim loại sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động là? A. K, Na, Ca. B. K, Ca, Na. C. Ca, K, Na. D. Na, Ca K. Câu 14. Dãy các chất nào sau đây đều là axit? A. NaCl, CaCO3, Ba(NO3)2. B. Al(OH)3, NaOH, Ba(OH)2. C. HCl, H2SO4, HNO3. D. SO2, SO3, P2O5. Câu 15. Để phân biệt dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl ta phải dùng dung dịch A. BaCl2. B. NaOH. C. Na2SO4. D. NaCl. Câu 16. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường nào dưới đây? A. Không khí khô. B. Nước cất C. Nước có hòa tan khí oxi D. dung dịch muối ăn Câu 17. Cho dung dịch bari clorua vào dung dịch Natrisunfat thì hiện tượng xảy ra là: A. có kết tủa xanh xuất hiện. B. có kết tủa trắng xuất hiện. C. có bọt khí sinh ra. D. có kết tủa và bọt khí sinh ra. Câu 18. Dung dịch nào sau đây phản ứng với kim loại Mg? A. Ba(OH)2. B. Zn(NO3)2. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2. Câu 19. Kim loại nhôm có thể tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. Dung dịch HNO3 đặc, nguội. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch Mg(NO3)2. Câu 20. Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là: A. không có hiện tượng nào xảy ra. B. dung dịch ban đầu nhạt dần. C. kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi. D. một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Câu 21: Cặp kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na ; Fe. B. Mg ; K. C. K ; Na. D. Al ; Cu.
Câu 22. Nhôm khác Sắt ở tính chất là nhôm có phản ứng với A. HCl. B. Oxi. C. Dung dịch CuCl2 D. Dung dịch NaOH
Câu 23. Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng được với dung dịch NaOH ?
A. CaO, MgO. B. KOH, Ba(OH)2. C. Fe2O3, CO. D. CO2, SO2.
Câu 24. Cho 0,1 mol dung dịch NaCl tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng AgCl. Khối lượng kết tủa là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.