
TRƯỜNG THCS ĐÔNG SƠN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán 9 Thời gian: 90 phút làm bài Bài 1 (2,0 điểm). 1. Thực hiện phép tính.
a) 81 80. 0,2
b)
2 1 (2 5) 20 2
2. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
a) 1 x b) 2
1
2 1 x x
Bài 2 (2,0 điểm).
1. Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 1 ab b a a (với 0 a ) b) 4 1 a (với 0 a )
2. Giải phương trình: 9 9 1 20 x x Bài 3 (2,0 điểm).
Cho biểu thức 1 1 1 x A = : x 2 x x 2 x + 4 x 4
(với x > 0; x 1)
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để 5 A = 3
Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC = 8cm, BH = 2cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH.
b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC
c) Chứng minh rằng:
2 1 cos 4 BHD BKC S S ABD
Bài 5 (0,5 điểm).
Cho biểu thức ?= ?3 + ?3 −3(?+ ?) + 2021. Tính giá trị biểu thức P với:
3 3 9 4 5 9 4 5 x và
3 3 3 2 2 3 2 2 y
.................... Hết .....................
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Bài 1
Ý Nội dung Điểm
1.a 0.5đ
2 81 80. 0,2 9 80.0,2 0.25
9 16 9 4 5 0.25
1.b 0.5đ
2 1 1 (2 5) 20 2 5 .2 5 2 2 0.25
5 2 5 2 0.25
2.a 0.5đ
Biểu thức 1 x có nghĩa 1 0 x 0.25
1 x . 0.25
2.b 0.5đ
Biểu thức 2
1
2 1 x x có nghĩa
2 2
1 0 2 1 0 2 1 x x x x 0.25
2 ( 1) 0 1 x x 0.25 Bài 2 (2,0 điểm)
Ý Nội dung Điểm
1.a 0.5đ
Với 0 a ta có: 1 ( 1) ( 1) ab b a a b a a a 0.25
( 1)( 1) a b a 0.25
1.b 0.5đ
Với 0 a 0 a ta có:
2 2 2 4 4.( ) (2 ) 1 4 1 (2 ) a a a a a 0.25
(1 2 )(1 2 ) a a 0.25
2 1.0đ
ĐK: 1 x 0.25 9 9 1 20 9( 1) 1 20 3 1 1 20 x x x x x x
0.25 4 1 20 1 5 x x 1 25 24 x x (T/m ĐKXĐ) 0.25 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24 0.25 Bài 3 (2,0 điểm).
Ý Nội dung Điểm
a 1.25đ
Với 0, 1 x x ta có
2 1 1 1 x A = : ( 2) 2 ( +2) x x x x
0.25
2 1 ( x 2) = . ( 2) ( 2) 1 x x x x x x
0.25
2 1 ( 2) = . ( 2) 1 x x x x x
0.25
2 = x
x 0.25
Vậy A 2 = x
x (với x > 0; x 1) 0.25
b 0.75đ
5 2 5 3 3 x A
x (ĐK: x > 0 ; x 1)
0.25
3( 2) 5 x x
2 6 3 9 x x x (TMĐK) 0.25
Vậy với x = 9 thì 5 3 A . 0.25
Bài 4 (3,5 điểm).
Ý Nội dung Điểm
a 1.5đ
+ ABC vuông tại A, đường cao AH 2 . 2.8 16 AB BH BC 0.25 4 AB cm (Vì AB > 0) 0.25 + 2 2 2 BC AB AC (Định lý Pitago trong tam giác vuông ABC) 0.25
2 2 2 2 8 4 48 4 3 AC BC AB cm 0.25
+ Có HB + HC = BC HC = BC – HB = 8 – 2 = 6 cm
2 . 2.6 12 AH BH CH 0.25
12 2 3 AH cm (Vì AH > 0) 0.25
b 1.0đ
+ ABK vuông tại A có đường cao AD 2 . AB BD BK (1) 0.5
+ Mà 2 . AB BH BC (Chứng minh câu a ) (2) 0.25 Từ (1) và (2) BD.BK = BH.BC 0.25
c 1.0đ
+ Kẻ , ( , ) DI BC KE BC I K BC 1 . 2. 1 2 . 1 8. 4 . 2
BHD
BKC
BH DI S DI DI S KE KE BC KE
(3) 0.25
+ DI BD BDI BKE KE BK
(4) 0.25
+ ABK vuông tại A có:
2 2
2 2 . cos os AB AB BD BK BD ABD c ABD BK BK BK BK (5) 0.25
Từ (3), (4), (5) 2 1. os 4
BHD
BKC
S c ABD S 2 1 cos 4 BHD BKC S S ABD 0.25
B
A
C H
K
D
I E
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.