
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN VẬT LÝ Mã đềthi 901
Câu 1. Có một loại dây dẫn được làm bằng vật liệu xác định và đường kính dây không đổi. Công thức nào sau đây xác định một liên hệgiữa điện trởvà chiều dài dây dẫn đó? A. R2 −R1 = ℓ2 −ℓ1. B. R1.ℓ1 = R2ℓ2. C. R1.ℓ2 = R2ℓ1. D. R1.R2 = ℓ2ℓ2. Câu 2. Một loại dây dẫn có điện trở40Ωvới mỗi mét chiều dài dây.Khi đặt hiệu điện thế12V vào hai đầu một dây dẫn cùng loại nói trên thì cường độdòng điện qua dây là 0,1A. Tính chiều dài được đặt hiệu điện thếlà A. 4m. B. 12m. C. 6m. D. 3m. Câu 3. Một dây dẫn có chiều dài ℓvà điện trởR. Cắt dây thành hai phần bằng nhau. Sau đó mắc song song hai phần nói trên. Điện trởcủa mạch điện sau đó là
A. R
2. B. 2R. C. R. D. R
4.
Câu 4. Hai dây dẫn bằng bạc có cùng chiều dài. Dây thứnhất có tiết diện 0,5mm2 và điện trở 10Ω. Dây thứhai có điện trở50Ωcó diện tích tiết diện bằng A. 0,2 mm2. B. 2,5 mm2. C. 0,1 mm2. D. 1 mm2. Câu 5. Hai đoạn dây dẫn bằng vàng có cùng chiều dài. Đoạn dây thứnhất có diện tích tiết diện S 1, đoạn dây thứhai có diện tích tiết diện S 2.
A. R1
S 1 = R2
S 2 . B. R1R2 = S 1S 2. C. R1S 1 = R2S 2. D. R1 −R2 = S 1 −S 2.
Câu 6. Có hai dây dẫn bằng đồng có cùng điện trở. Dây thứnhất có chiều dài lớn gấp 2 lần chiều dài dây thứhai. Như vậy, dây thứnhất có diện tích tiết diện
A. bằng 1
4 diện tích tiết diện dây thứhai. B. gấp 2 lần diện tích tiết diện dây thứhai.
C. bằng nửa diện tích tiết diện dây thứhai. D. gấp 4 lần diện tích tiết diện dây thứhai. Câu 7. Một dây dẫn bằng đồng (điện trởsuất ρ = 1, 57.10−7Ωm) có chiều dài 10m, đường kính tiết diện 0,2mm. Điện trởcủa dây đồng trên là: A. 125Ω. B. 50Ω. C. 500Ω. D. 12,5Ω. Câu 8. Dùng một dây dẫn có điện trởsuất ρ = 6, 28.10−7Ωm, đường kính 0,5mm đểcuốn một biến trởcó điện trởlớn nhất 10Ω. Chiều dài của dây dẫn là A. 6,25 m. B. 3,25 m. C. 3,125 m. D. 6,5 m. Câu 9. Đểtính toán điện trởsuất của một vật hình trụcó điện trởR1, chiều dài ℓ1 và diện tích tiết diện S 1 người ta có thểso sánh nó với dây dẫn có dạng hình trụthứhai. Dây thứhai có điện trở R2, chiều dài ℓ2 và diện tích tiết diện S 2, điện trởsuất ρ2. Biểu thức so sánh nào sau đây đúng?
A. ρ1
ρ2 = R1S 2ℓ1
R2S 1ℓ2 . B. ρ1
ρ2 = R2S 1ℓ1
R1S 2ℓ2 . C. ρ1
ρ2 = R2S 2ℓ1
R1S 1ℓ2 . D. ρ1
ρ2 = R1S 1ℓ2
R2S 2ℓ1 .
Câu 10. Một bóng đèn có hiệu điện thếđịnh mức 6V. Khi đèn sáng bình thường, cường độdòng điện qua đèn là 0,5A. Đểdùng bóng đèn này với hiệu điện thế12V người ta mắc nối tiếp nó với một biến trở. Giá trịlớn nhất tối thiểu của biến trởphải bằng A. 16Ω. B. 10Ω. C. 12Ω. D. 14Ω. - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - -
Trang 1/1 Mã đề901
KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN VẬT LÝ Mã đềthi 902
Câu 1. Hai đoạn dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từcùng một loại vật liệu. Lần lượt đặt hiệu điện thếU vào hai đầu của các đoạn dây thì cường độdòng điện thu được tương ứng là
I1 = 1A và I2 = 2A. Tỉsốℓ1
ℓ2 bằng
A. √
2. B. 1
4. C. 2. D. 1
2.
Câu 2. Có một loại dây dẫn được làm bằng vật liệu xác định và đường kính dây không đổi. Công thức nào sau đây xác định một liên hệgiữa điện trởvà chiều dài dây dẫn đó? A. R1.R2 = ℓ2ℓ2. B. R1.ℓ1 = R2ℓ2. C. R1.ℓ2 = R2ℓ1. D. R2 −R1 = ℓ2 −ℓ1. Câu 3. Khi đặt hiệu điện thế220V vào hai đầu một dây dẫn dài 1000m thì cường độdòng điện trong dây là 0,05A. Mỗi mét dây dẫn trên có điện trởbằng A. 2, 2Ω. B. 4, 4Ω. C. 1, 1Ω. D. 8, 8Ω. Câu 4. Điện trởcủa dây dẫn bằng vàng A. giảm khi diện tích tiết diện dây tăng. B. tỉlệthuận với diện tích tiết diện dây. C. tăng khi diện tích tiết diện dây tăng. D. tỉlệnghịch với diện tích tiết diện dây. Câu 5. Với các đoạn dây dẫn bằng đồng cùng chiều dài, khi đường kính dây tăng 2 lần, điện trở của dây A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Câu 6. Một đoạn dây bằng đồng gồm 20 lõi, có điện trở100Ω. Mỗi lõi của sợi dây đồng này có điện trở A. 2000Ω. B. 50Ω. C. 1000Ω. D. 5Ω. Câu 7. Một dây dẫn hợp kim có chiều dài 100m, diện tích tiết diện 1,2mm2 có điện trở42Ω. Điện trởsuất của vật liệu làm dây là A. 4, 05.10−7Ωm. B. 4, 05.10−8Ωm. C. 5, 04.10−8Ωm. D. 5, 04.10−7Ωm. Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.