
Giaovienvietnam.com
Trường …………………
Lớp …………………….
Họ và tên ........................
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng nhất. (1,0 điểm)
1. Cảng biển nào có công suất lớn nhất nước ta:
A. Đà Nẵng B. Sài Gòn C. Kiên Giang D. Hải Phòng
2. Vùng nào có mức doanh thu bán lẻ hàng hóa cao nhất nước:
A. Đông Nam Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Đồng bằng sông Cửu Long
3. Các tỉnh dẫn đầu sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta:
A. An Giang, Kiên Giang , Bạc Liêu B. Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau
C. Cà Mau, An Giang, Kiên Giang D. Cà Mau, An Giang, Bến Tre
4. Cơ sở sản xuất muối Cà Ná nổi tiếng của nước ta thuộc tình:
A. Nình Thuận B. Quảng Ngãi C. Khánh Hòa D. Bình Thuận
II. Điền chữ (Đ) vào ô đúng hoặc chữ (S)vào ô sai trong các câu sau. (1,0 điểm)
1. Tây Nguyên phát triển nhất là cây chè 2. Vườn quốc gia YoK-Đôn có diện tích lớn nhất nước 3. Quần đảo Trường sa thuộc tỉnh Kiên Giang 4. Cơ sở lọc dầu duy nhất ở nước ta thuộc tỉnh Quảng Ngãi
III. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ (......) trống trong các câu sau (1,0 điểm)
Cho cụm từ: (51513 nghìn km2; 27.9 nghìn km2; 6,0 triệu; 15,3 triệu; Hoàng Liên Sơn;
Trường Sơn; Bạch Mã; Hoành Sơn; Tam Điệp )
1. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có diện tích ............. nghìn km2 và dân số .........
triệu người
2. Vùng Bắc Trung Bộ là dãy đất hẹp ngang, kéo dài từ dãy ........... phía bắc, tới
dãy .............
IV. Ghép các điểm du lịch ở cột A với các tỉnh ở cột B sao cho phù hợp (1,0 điểm )
Giaovienvietnam.com
Cột A (Điểm du lịch nổi tiếng) Cột B (Địa danh) Trả lời
1. Nha Trang
2. Di tích Mĩ Sơn
3. Động Phong Nha
4. Mũi Né
A. Bình Thuận
B. Khánh Hòa
C. Quảng Bình
D. Đà Nẵng
E. Quảng Nam
1 +
2 +
3 +
4 +
II. Tự luận (6,0 điểm)
1. Trình bày các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta (2,0 điểm)
2. Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện tự nhiên thuận lợi và khó khăn gì trong việc
phát triển kinh tế - xã hội? (2,0 điểm)
3. Bài tập (2,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Các tỉnh,
thành phố
Đà
Nẵng
Quản
g Nam
Quảng
Ngãi
Bình
Định
Phú
Yên
Khánh
Hòa
Ninh
Thuân
Bình
Thuận Diện tích
(nghìn ha)
0,8 5,6 1,3 4,1 2,7 6,0 1,5 1,9
Vẽ biểu đồ hình cột và nhận xét diện tích nuôi trồng thủy sản các tỉnh miền Trung nước
(2002)
Giaovienvietnam.com
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9
A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất (1,0 điểm)
1. B 2. A 3. D 4. B
II. Điền vào ô đúng (Đ) hoặc sai (S) (1,0 điểm)
1. S 2. Đ 3. S 4. Đ
III. Điền từ vào chỗ trống (....) trong câu (1,0 điểm)
1. 27,9 nghìn km2; 6,0 triệu
2. Tam Điệp; Bạch Mã
IV. Ghép nội dung cột A với cột B cho phù hợp (1,0 điểm)
1 + B 2 + E 3 + C 4 + A
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1. Các ngành công nghiệp trọng điểm:
- Công nghiệp khai thác nhiên liệu:
+ Khai thác than phân bố Quảng Ninh. Mỗi năm sản xuất từ 15 - 20 triệu tấn
+ Các mỏ dầu khí đang được khai thác ở thềm lục địa phía Nam (Bà Rịa - Vũng Tàu). Mỗi
năm khai thác hàng trăm triệu tấn dầu, hàng tỉ m3 khí.
- Công nghiệp điện: Gồm nhiệt điện và thủy điện. Mỗi năm sản xuất trên 40 tỉ Kwh và sản
lượng điện ngày càng tăng để đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
- Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm: Chiếm tỉ trọng cao nhất gồm 3 phân
ngành:
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản
Phân bố rộng khắp cả nước, tập trung nhất ở TPHCM , Hà Nội, Biên Hòa, Đà Nẵng.
- CN dệt may:
+ Công nghiệp dệt may là sản xuất hàng tiêu dùng, sản phẩm được xuất khẩu sang nhiều
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.