
1
Trường THCS – THPT Đinh Tiên Hoàng Họ và tên: ......................................................................................................... Lớp: ...............
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – HÓA 8
Năm học 2019 – 2020 Chủ đề 1: OXI I. Khí oxi 1. Tính chất hóa học - Tác dụng với kim loại oxit bazo Fe + O2 ............. Mg + O2 ............. Na + O2 ............. Ca + O2 ............. K + O2 ............. - Tác dụng với phi kim oxit axit S + O2 ............. P + O2 ............. C + O2 ............. - Tác dụng với hợp chất CO2 + H2O CH4 + O2 ............. 2. Điều chế khí oxi - Trong PTN
ot 3 2 2KClO 2KCl 3O
ot 4 2 4 2 2 2KMnO K MnO MnO O - Trong CN ñieän phaân dung dich 2 2 2 2H O 2H O II. Oxit 1. Định nghĩa: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi. Ví dụ: CaO, SO2, SO3, MgO,... 2. Cách gọi tên - Oxit bazo
Tên oxit = Tên KIM LOẠI (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + Oxit - Oxit axit
Tên oxit = (tiền tố) tên PHI KIM + (tiền tố) Oxit Một số tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim
Tiền tố chỉ số nguyên tử (oxit axit) 1 2 3 4 5 Chủ đề 2: KHÍ HIDRO – NƯỚC
2
I. Khí Hidro 1. Tính chất hóa học - Tác dụng với oxi
ot 2 2 2 2H O 2H O - Tác dụng với một số oxit kim loại Kim loại + H2O
o
o
o
t 2 2
t 2 2
t 2 2 3 2
H CuO Cu H O
H FeO Fe H O
3H Fe O 2Fe 3H O
2. Điều chế
2 2
2 2
Fe 2HCl FeCl H
Zn 2HCl ZnCl H
II. Nước Tính chất hóa học 1. H2O + Kim loại Bazo + H2 Các kim loại tác dụng được với nước: Na, Li, K, Ba, Ca
2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
2Na 2H O 2NaOH H
2K 2H O 2KOH H
Ba 2H O Ba(OH) H
Ca 2H O Ca(OH) H
2. H2O + Oxit bazo Bazo Bazo làm quỳ tím hóa xanh
2 2
2 2
2 2
2 2
Na O H O 2NaOH
K O H O 2KOH
BaO H O Ba(OH)
CaO H O Ca(OH)
3. H2O + Oxit axit Axit Axit làm quỳ tím hóa đỏ
3 2 2 4
2 2 2 3
2 2 2 3
SO H O H SO
SO H O H SO
CO H O H CO
Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG 1. Phản ứng hóa hợp Là phản ứng trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ nhiều chất ban đầu VD: CaO + CO2 CaCO3 2. Phản ứng phân hủy Là phản ứng trong đó từ 1 chất sinh ra nhiều chất mới VD:
ot 4 2 4 2 2 2KMnO K MnO MnO O 3. Phản ứng thế Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất này thay thế cho nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất. VD: 2 2 Fe 2HCl FeCl H
3
2 2 Zn 2HCl ZnCl H Chủ đề 4: DUNG DỊCH - Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan. + Dung môi: là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch. + Chất tan: là chất bị hòa tan ttrong dung môi. - Dung dịch bão hòa: là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định. - Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan. Chủ đề 5: Dạng bài tập tính theo phương trình hóa học. Các công thức cần nhớ: - Công thức tính số mol:
m n.M m n m M M n
- Công thức tính thể tích chát khí (đktc):
V V n.22,4 n 22,4
Bài tập áp dụng Câu 1: Lập PTHH và xác định loại phản ứng hóa học
2
2 2
2 5 2 3 4
2 2
3 2
2 2
2 2
3 2
2 3 2 2
a. HgO Hg O
b. CuO H Hg O
c. P O H O H PO
d. K H O KOH H
e. Al HCl AlCl H
f. Na O H O NaOH
g. Fe HCl FeCl H
h. KClO KCl O
i. Fe O H Fe H O
Câu 2: Hãy giải thích hiện tượng, Viết phương trình hóa học (nếu có)
a. Vì sao khi tắt đèn cồn người ta đậy nắp đèn lại?
b. Khi càng lên cao tỉ lệ khí oxi trong không khí càng giảm?
c. Vì sao người ta phải bơm sục không khí vào bể nuôi cá cảnh hoặc các chậu, bể chứa cá sống
ở các cửa hàng bán cá.
d. Cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa vài hạt kẽm.
e. Cho một mẫu Natri vào cốc nước.
f. Trang sức bằng vàng đeo lâu ngày vẫn sáng bóng theo thời gian, còn trang sức bằng đồng lại
bị đen đi sau một thời gian sử dụng.
g. Dẫn khí Hidro qua bột đồng (II) oxit
Câu 3: Mỗi 1 giờ người lớn hít …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.