
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(3 điểm) Bổ túc và cân bằng các phương trình hoá học dưới đây (ghi rõ điều kiện “to” nếu có), cho biết phản ứng hoá học nào thuộc loại phản ứng: hóa hợp, phân hủy, thế?
a. H2O + SO3 →
b. KMnO4 →
c. Na + H2O →
d. CuO + H2 →
Câu 2:(1.5 điểm)
Mô tả hiện tượng xảy ra, viết phương trình hoá học của phản ứng nếu có: Đốt một lượng nhỏ photpho đỏ trong lọ thủy tinh, khi phản ứng kết thúc, tiếp tục cho thêm một ít nước vào lọ thủy tinh rồi lắc nhẹ, tiếp theo cho một mẫu quỳ tím vào dung dịch thu được.
Câu 3:(3 điểm) a. Hãy phân loại các hợp chất sau và đọc tên: N2O5, Ca(HCO3)2, H3PO4, Cu(OH)2. b. Em hãy cho biết tác hại của việc ô nhiễm nguồn nước đến đời sống con người (cho 2 ví dụ minh họa)? Nêu biện pháp bảo vệ nguồn nước cũng như cách sử sụng nguồn nước có hiệu quả.
Câu 4:( 2,5 điểm) Để điều chế được 3,36 lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) trong phòng thí nghiệm, người ta cho a gam Kẽm phản ứng vừa đủ với dung dịch Axit clohidric.
a. Tính số mol khí hidro và viết PTHH. b. Tính a (khối lượng kẽm cần dùng). c. Để đốt cháy hết lượng khí H2 trên thì cần dùng bao nhiêu lít không khí ở cùng điều
kiện.
Hết./. ____________________________________________________________________________
Cho: H = 1; O = 16; Cl = 35,5; Zn = 65.
Họ và tên học sinh: ……………………………………………...…………………………. SBD: ………..……….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKII
MÔN: HOÁ 8
Câu Đáp án Điểm
1
3 điểm
a. H2O + SO3 → H2SO4
b. 2KMnO4
o t⎯ → K2MnO4 + MnO2 + O2 c. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 d. CuO + H2
o t⎯ → Cu + H2O Phản ứng hóa hợp: a Phản ứng phân hủy: b Phản ứng thế: c Điều kiện Chú ý! Thiếu hoặc sai đk – 0,25 cả câu 1.
0,5x 4
0,25 0,25 0,25 0,25
2
1,5 điểm
− P cháy, tạo khói trắng (dạng bột)
4P + 5O2
o t⎯ → 2P2O5 − Khói trắng tan trong nước, quì tím hóa đỏ
3H2O + P2O5 → 2H3PO4
0,25 0,5 0,25 0,5
3
3 điểm
a. Phân loại:
Oxit: N2O5 _ Dinitơ pentaoxit Axit: H3PO4 _ Axit photphoric Bazơ: Cu(OH)2 _ Đồng(II) sunfat Muối: Ca(HCO3)2 _ Canxi dihidrocabonat Chú ý! Phân loại (0,25); tên gọi (0,25)/chất
b.
− Nêu được 2 tác hại − Bảo vệ nguồn nước ( ít nhất 2 ý) − Sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả tài nguyên nước
0,5 0,5 0,5 0,5
0,25 0,5 0,25
4
2,5 điểm
H2 n = = 0,15mol 22, 4 3,36
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Pư : 0,15 : 0,3 : 0,15 : 0,15 mol
Zn a = m = 0,15.65 = 9,75g PTHH: 2H2 + O2 → 2H2O Pư : 0,15 : 0,075 : 0,15 mol
O2 V = = 1,68 lit 0,075.22,4
KK V = = 8, 4 lit 5.1,68
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Lưu ý:
Các nhóm họp nhóm thống nhất đáp án và chấm thử trước khi chấm.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - HÓA 8
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vd / cao 1. TÍNH
CHẤT
CỦA
OXI 2 tiết
- TCVL, TCHH - Hóa trị của oxi
trong hợp chất luôn bằng II - Sự cần thiết của
oxi trong đời sống (vai trò oxi)
- Viết được PTHH - Hiện tượng oxi
tác dụng với Fe, S , P ,C. - Nhận biết được
khí oxi
- Tính n, m , V ,
Vkk
40%
2. SỰ OXI
HÓA – PU HÓA
HỢP –
ỨNG DỤNG
CỦA
OXI 1 tiết
- Sự oxi hóa là gì? - Khái niệm phản
ứng hóa hợp
- Nhận biết được
một số PUHH cụ thể thuộc loại phản ứng hóa hợp, có xảy ra sự oxi hóa.
- Ứng dụng của
oxi trong đời sông.
- Giải thích
được một số hiện tượng oxi hóa trong thực tế.
3. OXIT
1 tiết
- Định nghĩa oxit,
oxit axit, oxit bazơ, Phân loại oxit axit , oxit bazơ
- Cách lập CTHH
của oxit. - Cách gọi tên oxit,
hợp chất tương ứng.
- CTHH cách gọi
tên của axit tương ứng và bazơ tương ứng.
4. ĐIỀU
CHẾ OXI – PHẢN
ỨNG PHÂN
HỦY 1 tiết
- Nguyên liệu,
Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, Hai cách thu khí oxi - Khái niệm phản
ứng phân hủy.
- Viết được PT
điều chế khí O2 từ KClO3, KMnO4. Sản xuất oxi từ nước. - Giải thích được
cách thu khí oxi.
- Phân biệt phản
ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp.
- Chọn
nguyên liệu điều chế oxi theo hướng có lợi nguyuên liệu.
5. KHÔNG
KHÍ –
SỰ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.