
1
Xây dựng ma trận đề kiểm tra Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ
thấp
Cấp độ
cao TNKQ T L
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q
T L
Khái niệm
các loại hợp chất
Biết khái niệm
Lập CTHH của oxit
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5 đ
1 2 đ
1 0,5đ
3 3điểm
30.%
Tính chất của hiđro,
oxi, nước
điều chế hiđro, oxi
Cho biết loại phản
ứng
Tính chất của hiđro, oxi, điều chế
hiđro, oxi
Tính chất
của nước
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5 đ
1 2 đ
1 0,5 đ
3 3điểm
30%
Bài tập về dung dịch
và tính
theo phương trình hóa
học.
Viết PTHH -Vận dụng công thức để tính nồng độ
dung dịch. - Tính theo phương trình
hóa học
Tính nông
độ dung dịch của
các chất sau phản
ứng
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1/3 0,5
đ
2 1 đ
1/3
1đ
1/
3 1, 5đ
3 4điểm
40%
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
13/3 5,5 đ
55%
1 0,5 đ
5%
11/3 4,0 đ
40%
9 10 đ 100%
Xây dựng đề kiểm tra Phần I: Trắc nghiệm (3điểm). Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau: Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây chỉ gồm toàn hợp chất muối ? A. K2O, NaOH, Fe(NO3)2 C. Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3 B. Pb(NO3)2, NaCl, ZnSO4 D. KNO3, K2S, H2SO4. Câu 2: Dãy nào sau đây gồm những oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ: A. SO2, CaO, K2O. C. CaO, K2O, BaO.
2
B. K2O, N2O5, P2O5. D. K2O, SO2, P2O5. Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau và gây nổ. A. H2 và Fe B. H2 và CaO C. H2 và HCl D. H2 và O2 Câu 4: Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:
A. Đều tăng C. Có thể tăng và có thể giảm B. Đều giảm D. Không tăng và cũng không giảm Câu 5: Số gam NaCl trong 50 dung dịch NaCl 40% là A. 40 gam B. 30 gam C. 20 gam D. 50 gam Câu 6: cho 2.22 gam CaCl2 được hòa tan trong nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là: A. 0,2M B. 0,02M C.0,01M D. 0,029M (Cho Ca= 40, Cl = 35,5) Phần II: Tự luận: (7điểm) Câu7 (3đ: Phân loại và đọc tên các hợp chất vô cơ sau: CaCO3, H2SO4, FeO, Ca(OH)2, SO2, H3PO4 Câu 8 (2đ): Hoàn thành các PTHH sau a, P + O2 b, K + H2O c, BaO + H2O d. CO2 + H2 O Câu 9 (2đ) Cho 6,5g kẽm tác dụng vừa đủ với 200gam dung dịch axit clohiđric 1. Viết phương trình phản ứng ? 2. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc ? 3. Tính nồng độ phần trăm của axit tham gia phản ứng ?
( Cho biết: Zn = 65, Cl =35,5 ; H = 1)
Xây dựng biểu điểm- đáp án Phần I: Trắc nghiệm(3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C D B C A Phần II: Tự luận: (7điểm) Câu7 (3đ): Đọc tên và phân loại đúng mỗi hợp chất được 0,5 điểm mỗi ý. Câu 8: (2 điểm) Mỗi phương trình đúng cho. (0,5 đ) a, 4P + 5O2 ⎯→ ⎯to 2P2O5 b, 2K + 2H2O → 2KOH + H2 c, BaO + H2O → Ba(OH)2 d. CO2 + H2O → H2CO3 Câu 9: (3 điểm) a, PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,5 đ nZn = 0,1 mol
3
b, Theo phương trình: nH 2 = nZn = 0,1 mol → VH 2 = 0,1 . 22,4 = 2,24 (lít) 0,5 đ c. Theo phương trình hóa học ta có nHCl = 2nzn = 2 . 0,1 = 0,2 mol mHCl = 0,2. 36,5 = 7,3 g
C%HCl = 7,3
200 . 100% = 3,56 %c,
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.