
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT 1TIẾT LẦN 3 HÓA HỌC 8
Page 1
DẠNG 1: BỔ TÚC CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Câu 1: Hoàn thành các phương trình sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học gì?
a) ……… + ……… ⎯⎯→ Fe3O4 (……………………………………………………)
b) ……… + ……… ⎯⎯→ Al2O3 (……………………………………………………)
c) ……… + ……… ⎯⎯→ P2O5 (……………………………………………………)
d) ……… + ……… ⎯⎯→ SO2 (……………………………………………………)
e) ……… + ……… ⎯⎯→ CuO (……………………………………………………)
f) ……… + ……… ⎯⎯→ Na2O (……………………………………………………)
g) ……… + ……… ⎯⎯→ K2O (……………………………………………………)
h) ……… + ……… ⎯⎯→ BaO (……………………………………………………)
i) ……… + ……… ⎯⎯→ CaO (……………………………………………………)
j) ……… + ……… ⎯⎯→ ZnO (……………………………………………………)
k) ……… + ……… ⎯⎯→ MgO (……………………………………………………)
l) KClO3 ⎯⎯→ ………… + ……… (……………………………………………………)
m) KMnO4 ⎯⎯→ ………… + ……… + ………… (……………………………………………)
n) Na + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
o) K + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
p) Ca + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
q) Cu + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
r) Fe + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
s) Al + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
t) P + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
u) P + O2 ⎯⎯→ ………… (……………………………………………………)
DẠNG 2: PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN CÁC OXIT
Oxit bazơ: là oxit của kim loại tương ứng với 1 bazơ. Tên gọi = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + oxit VD: FeO: Sắt (II) oxit; Fe2O3: Sắt (III) oxit; CuO: Đồng (II) oxit; Al2O3: Nhôm oxit Oxit axit: là oxit của phi kim tương ứng với 1 axit Tên gọi = tiền tố chỉ số ngtử PK + tên PK + tiền tố chỉ số ngtử oxi + oxit Các tiền tố 1 – mono (thường bỏ qua) 2 – đi 3 – tri 4 – tetra 5 – penta VD: SO2: Lưu huỳnh đioxit; P2O5: Điphotpho penta oxit.
Câu 2: Phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3, Al2O3, CO2, ZnO, P2O5, Fe2O3, NO2, K2O, Na2O, N2O5. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT 1TIẾT LẦN 3 HÓA HỌC 8
Page 2
DẠNG 3: MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Câu 3: Mô tả hiện tượng và viết PTPỨ cho các thí nghiệm sau:
a) Đốt cháy bột lưu huỳnh trong lọ chứa khí oxi. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................
b) Đốt cháy photpho trình lọ chứa khí oxi. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................
c) Đốt cháy dây sắt trong khí oxi. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................
DẠNG 4: NHẬN BIẾT 3 CHẤT KHÍ Câu 4: Nhận biết các chất khí sau:
a) CO2, O2, không khí
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
b) N2, O2, không khí
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
DẠNG 5: TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH Phương pháp: Bước 1: Viết phương trình phản ứng, cân bằng và điền …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.