
Trường THCS – THPT Đinh Tiên Hoàng Hóa học 8
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 8
Dạng 1: Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
Câu 1: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học, hiện tượng
nào là hiện tượng vật lí?
1) Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit.
2) Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.
3) Thổi hơi thở vào nước vôi trong thì nước vôi trong bị vẩn đục
4) Đốt cháy đường mía thành chất màu đen và có mùi khét.
5) Thanh sắt hơ nóng và dát mỏng thành dao, rựa
6) Lưu huỳnh cháy và tạo khí sunfuro.
7) Lên men glucozo thu được rượu etylic và khí cacbonic.
8) Đốt cháy khí hidro trong khí oxi thu được nước.
9) Nước lỏng hóa rắn ở nhiệt độ thấp.
10) Đun nóng thuốc tím KMnO4 thu được chất rắn màu đen.
11) Muối ăn hòa tan vào nước thu được dung dịch muối ăn.
12) Mực khuếch tán trong nước.
13) Thức ăn để lâu thường bị chua và có mùi.
14) Cốc thủy tinh bị vở thành nhiều mảnh nhỏ.
15) Khi mưa giông thường có sấm sét.
16) Hiện tượng ma trơi là hiện tượng photpho bốc cháy trong không khí tạo thành ngọn
lửa màu vàng.
17) Cơm khét.
18) Đinh sắt để ngoài không khí bị gỉ.
19) Nước đá tan.
20) Hòa tan đường.
Dạng 2: Cân bằng phương trình hóa học
Câu 2: Lập PTHH và nêu tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng:
1. Fe + Br2 --> FeBr3
2. CaO + HNO3 --> Ca(NO3)2 + H2O
3. Al(OH)3 --> Al2O3 + H2O
4. Zn + HCl --> ZnCl2 + H2
5. Na2CO3 + HCl --> NaCl + CO2 + H2O
Trường THCS – THPT Đinh Tiên Hoàng Hóa học 8
Trang 2
6. Fe3O4 + H2 --> Fe + H2O
7. H2 + O2 --> H2O
8. Al + O2 --> Al2O3
9. Fe + HCl --> FeCl2 + H2
10. Fe2O3 + H2 --> Fe + H2O
11. NaOH + CuSO4 --> Na2SO4 + Cu(OH)2
12. H2SO4 + KOH --> K2SO4 + H2O
13. AgNO3 + FeCl3 --> AgCl + Fe(NO3)3
14. CaCO3 + HCl --> CaCl2 + H2O + CO2
15. P + O2 --> P2O5
16. Ca + H2O --> Ca(OH)2 + H2
17. Al + CuCl2 --> AlCl3 + Cu
18. Fe3O4 + H2 --> Fe + H2O
19. CH4 + O2 --> CO2 + H2O
20. Fe + Cl2 --> FeCl3
Dạng 3: Hóa trị và tính phân tử khối
Câu 3: Chỉ ra công thức đúng, công thức sai, sửa lại công thức sai: AgCl3, ZnSO4,
Mg2O2, Ba2(PO4)3, HNO3, CaO2, K2NO3, MgCO3, Al3(PO4)3, AgO, NaO, K(OH)2,
HCl, MgSO4, Mg2SO3, H2PO4, ZnCl3
Câu 4: Tìm hóa trị của
a. C trong Al4C3 b. Li trong Li2(SO4) c. (OH) trong KOH
d. Tìm hóa trị của N trong: NH3, N2O5, NO, NO2
Câu 5: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối
a. Cl (VII) và O b. Kẽm và nhóm hidroxit (OH) c. C (IV) và H
d. Fe (III) và O e. Kẽm và nhóm sunfat (SO4) f. N (III) và H
Câu 6: Viết CTHH và tính PTK của:
a. Canxi oxit, biết phân tử có 1Ca và 1O
b. Amoniac, biết phân tử có 1N và 3H
c. Magie clorua, biết phân tử có 1Mg và 2Cl
d. Kali cacbonat, biết phân tử có 2K, 1C và 3O
Câu 7: Nêu ý nghĩa từ CTHH của kẽm clorua ZnCl2, axit sunfuric H2SO4, đường
gluccozo C6H12O6
Trường THCS – THPT Đinh Tiên Hoàng Hóa học 8
Trang 3
Câu 8: Dùng chữ số và CTHH diễn đạt: ba phân tử oxi; sáu phân tử canxi oxit; năm
phân tử đồng (II) sunfat; hai nguyên tử clo; một phân tử khí Clo; hai nguyên tử bạc
Dạng 4: Định luật bảo toàn khối lượng
Câu 9: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng
Câu 10: Cho 16g đồng (II) sunfat CuSO4 vào 8 gam Natri hidroxit NaOH thu được đồng
(II) hidroxit Cu(OH)2 và 14,2g natri sunfat Na2SO4
a) Lập PTHH
b) Viết công thức về khối lượng.
c) Tính khối lượng của đồng (II) hidroxit
Câu 11: Cho 5,4 g nhôm vào 29,4 gam axit sunfuric H2SO4 thấy có 34,2 gam nhôm
sunfat Al2(SO4)3 tạo thành và có chất khí sủi bọt Hidro thoát ra.
a. Lập PTHH
b. Viết công thức về khối lượng.
c. Tính khối lượng khí hidro thoát ra.
Câu 12: Cho 3,25 gam kẽm Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 3,65g axit clohidric
(HCl), thu được 6,8g kẽm clorua (ZnCl2) và khí Hidro.
a. Viết phương trình chữ của phản ứng, xác định chất tham gia và sản phẩm.
b. Lập phương trình hóa học.
c. Tính khối lượng khí hidro bay ra.
Câu 13: Hòa tan 16g sắt (III) oxit Fe2O3 trong vào 21,9 gam axit clohidric HCl thu được
sắt (III) clorua FeCl3 và 5,4g nước.
a) Lập PTHH
b) Viết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.