
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TỔ HÓA SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I HÓA 8( ĐT)
NĂM HỌC 2020-2021
A. LÝ THUYẾT: - Nắm vững và phân biệt được các khái niệm:
- Nguyên tử, Nguyên tố hóa học, nguyên tử khối - Đơn chất, hợp chất, phân tử,phân tử khối - Hóa trị, công thức hóa học B. BÀI TẬP: I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH. Điều khẳng định nào sau đây đúng A. 3 đơn chất và 3 hợp chất B. 5 đơn chất và 1 hợp chất C. 2 đơn chất và 4 hợp chất D. 1 đơn chất và 5 hợp chất Câu 2. Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử Natri là: A. 3,81915.10-24g. B. 3,81915.10-23g. C. 3,99.10-23g. D. 4,482.10-23g Câu 3. Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử có: A. Có số p = số e B. Có số n = số e; C. Có số p = số n D. Tổng số p và số n = số e. Câu 4. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào: A. Gam B. kilogam C. Đơn vị cacbon(đvC) D.kilomet. Câu 5. Những nguyên tử cùng loaị có cùng số hạt nào sau: A. electron B. proton C. nơtron D. proton và nơtron. Câu 6. Công thức hóa học đúng của hợp chất gồm kim loại nhôm có hóa trị III và nhóm SO4 có hóa trị II là: A. Al2(SO4) 3 B. AlSO4 C. Al3(SO4)2 D. Al(SO4)2 Câu 7. Khối lương tính bằng đơn vị cacbon của 3 nguyên tử cacbon là:
A. 36 B.40 C. 48 D. 60 Câu 8. Nguyên tử đồng nặng hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần A.1 B.2 C.3 D. 4 Câu 9. Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV). Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp: A. NO B. NO2 C. N2O D. N2O3 Câu 10. Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi
và có phân tử khối là 62 đvC. X là nguyên tố nào sau đây? A. Fe B. Zn C. Na D. Al Câu 11. Biết P (V) và O(II). Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức cho dưới đây: A. P5O2 B. P2O3 C. P2O5 D. PO5 Câu 12. Dãy nguyên tố nào sau đây đều là phi kim: A. Na, K, Mg, Ca, Al, Cu C. P, C, H, O, S, N B. Zn, Mg, P, Si, H, Ag D. Hg, Mg, Cl, N, Ca, Cu. Câu 13 Chất có phân tử khối bằng nhau? A. O3 và N2 B. N2 và CO C. C2H6 và CO2 D. NO2 và SO2
Câu 14 Nguyên tử trung hòa về điện là do: A. Có số hạt proton bằng số hạt nơtron C. Có số hạt proton bằng số hạt electron B. Có số hạt nơtron bằng số hạt electron D.Tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron Câu 15. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi: A. Hạt proton và hạt electron C. Hạt proton và hạt nơtron B. Hạt nơtron và hạt electron D. Cả ba loại hạt trên Câu 16. Phân tử Nitơ nặng hay nhẹ hơn phân tử Oxi bao nhiêu lần : A. Năng hơn 0,875 lần C. Nhẹ hơn 0,875lần B. Nhẹ hơn 1,14 lần D. Nặng hơn 1,14 lần Câu 17. Chất nào sau đây là đơn chất: A. NaCl C. H2SO4 B. H2O D. H2 Câu 18. Cách viết 2Ca chỉ ý gì? A. Hai nguyên tử canxi. B. Hai phân tử canxi. B. Hai nguyên tố canxi. D. Hai chất canxi. II. TỰ LUẬN: Dạng 1: Tính hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất 1. Tính hoá trị của Fe trong các hợp chất sau: FeO, Fe2O3, Fe(OH)3, FeSO4 2. Tính hóa trị của các nguyên tố Cu, Ba, Ag, Al , Mg trong các hợp chất sau: CuO, BaSO4, AgNO3, AlCl3, MgO Dạng 2: Lập công thức hoá học và nêu ý nghĩa của công thức hóa học : a. Lưu huỳnh hoá trị (VI) và O b. Sắt hoá trị (III) và nhóm SO4
c. P (V) và O d. Al và NO3 Dạng 3 : Bài toán 1. Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 38 lần.
a. Tính phân tử khối của hợp chất. b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố . 2. Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 32 lần.
a. Tính phân tử khối của hợp chất. b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó. 3. Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử Oxi và nặng hơn phân tử Hidro là 31 lần.
a. Tính phân tử khối của hợp chất. b. Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố . 4. Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 47 lần.
a. Tính phân tử khối của hợp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.