Quảng cáo
350 bài tập trắc nghiệm phép nhân và phép chia các đa thức
QR

350 bài tập trắc nghiệm phép nhân và phép chia các đa thức

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

ĐẠI SỐ 8

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

ĐỀ BÀI

Câu 1. Kết quả của phép tính   3 1 2 3 12 6 x xy x xy         

là:

A. 4 2 2 2 1 1 2 3 2 x y x y xy    B. 4 2 2 2 1 1 2 3 2 x y x y xy   

C. 4 2 2 2 3 1 1 2 3 2 x y x y x y    D. 4 2 2 2 1 1 2 3 2 x y x y x y   

Hướng dẫn

Chọn D.

Ta có:   3 4 2 2 2 1 1 1 2 3 12 2 6 3 2 x xy x xy x y x y x y            

Câu 2. Kết quả của phép tính

2 1 0,5 2 x       

là :

A. 2 1 1 0,25 2 2 x x   B. 2 1 0,25 4 x 

C. 2 1 0,5 2,5 4 x x   D. 2 1 0,5 0,25 4 x x  

Hướng dẫn

Chọn D.

Áp dụng HĐT thứ 2 ta có :

2

2 1 1 0,5 0,5 0,25 2 4 x x x          

Câu 3. Tính và thu gọn     2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 2 3 2 x x y x y x y     được kết quả là:

A. 2 2 4 6 4 x y y  B. 2 2 4 6 4 x y y   C.

2 2 4 6 4 x y y   D. 4 4 18 4 x y 

Hướng dẫn

Chọn C.

Ta có:       2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 2 3 2 3 2 3 3 2 x x y x y x y x y x x y        

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

   2 2 2 3 2 2 x y y   

2 2 4 6 4 x y y  

Câu 4. Biểu thức rút gọn của    2 2 2 4 2 x y x xy y    là:

A. 3 3 2x y  B. 3 3 8 x y  C. 3 3 8x y  D. 3 3 8x y 

Hướng dẫn

Chọn D.

Áp dụng HĐT thứ 6 ta có:     

3 3 2 2 3 3 2 4 2 2 8 x y x xy y x x y y       

Câu 5. Chọn kết quả đúng    2 3 2 3 x y x y   bằng :

A. 2 2 4 9 x y  B. 2 2 2 3 x y  C. 2 2 4 9 x y  D. 4 9 x y 

Hướng dẫn

Chọn A.

Áp dụng HĐT thứ 3 ta có:        2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 4 9 x y x y x y x y      

Câu 6. Tính

2 1 5 x       

ta được :

A. 2 1 4 1 2 x x   B. 2 1 8 1 2 x x  

C. 2 1 25 2 5 x x   D. 2 1 4 1 2 x x  

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ nhất ta có:

2

2 2 2 1 1 1 1 2 2. 5 . 5 5 5 5 2 x x x x x                   

Câu 7. Tính        2 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 y y y y       bằng:

A.

2 4y B. 2 4x C. 4 D. 4 

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ nhất ta có:

         

2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 1 2 4 2 2 1 y y y y y y                

Câu 8. Tính       2 2 2 2 7 2 7 2 2 49 4 x y x y x y      là :

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

A. 2 16y B. 2 4 y C. 2 256x D. 2 2 256 16 x y 

Hướng dẫn

Chọn A.

Áp dụng HĐT thứ hai ta có:

             2 2 2 2 2 2 7 2 7 2 2 49 4 7 2 7 2 2 7 2 7 2 x y x y x y x y x y x y x y            

  

2 7 2 7 2 x y x y       

 

2

2 4

16

y

y

Câu 9. Đa thức 2 2 3 3 8 12 6 x x y xy y     được thu gọn là :

A.  

3 2x y  B.  

3 2x y   C.  

3 2x y   D.  

3 2x y 

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ tư ta có:

        3 2 3 3 2 2 2 3 3 8 12 6 2 3. 2 .y 3. 2 .y y 2 x x y xy y x x x x y            

Câu 10. Chọn kết quả sai của 2 3 3 3 1 x x x    

A.  

3 1 x  B.  

3 1 x  C.  

3 1 x  D. Cả ,a b đúng

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ tư ta có:  

3 2 3 3 3 1 1 x x x x     

Câu 11. Kết quả của phép nhân đa thức 2 1 x x   với đa thức 2 2 2 x x   là ?

A. 4 3 2 3 5 4 2 x x x x     B. 3 2 5 5 2 x x x   

C. 4 3 2 4 5 2 x x x x     D. 3 2 3 5 4 2 x x x   

Hướng dẫn

Chọn A .

Ta có:

   2 2 4 3 2 3 2 2

4 3 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2

3 5 4 2

x x x x x x x x x x x x

x x x x

            

    

Câu 12. Giá trị của biểu thức ( 2)( 3) P x x    khi 1, 2, 3 x x x    là ?

A. 12;15;35 B. 12;20;30 C.15;18;24 D. 15;20;25

Hướng dẫn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo