Quảng cáo
Bài kiểm tra Phân thức Đại số môn Toán lớp 8 có đáp án
QR

Bài kiểm tra Phân thức Đại số môn Toán lớp 8 có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG II

TUẦN 16 NĂM HỌC: 2018 – 2019

**** // ****

Phần Kiến thức kiểm tra

Các mức độ nhận biết – số câu hỏi

Điểm Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

thấp

Vận dụng

cao

1 Chia đa thức một biến đã sắp xếp.

1 câu 2,0 điểm 2,0 điểm

2 Phân tích đa thức thành nhân tử. 2 câu 2,0 điểm

1 câu 1,0 điểm 3,0 điểm

3 Thực hiện phép tính trên phân thức. 1 câu 3,0 điểm 3,0 điểm

4 Bài toán thực tế về tính giá trị phân thức. 1 câu 1,0 điểm

1 câu 1,0 điểm 2,0 điểm

Tổng cộng: 1 câu

2,0 điểm

3 câu

5.0 điểm

2 câu

2,0 điểm

1 câu

1,0 điểm

7 câu

10 điểm

GVBM UÔNG HUY KIÊN

TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH TỔ: TOÁN – TIN HỌC

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC: 2018 – 2019 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )

ĐỀ 1

Bài 1: (2,0 điểm)

Làm tính chia: (3x3 + 4x2 – 16x + 8) : (3x – 2)

Bài 2: (3.0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + x2 + 2x + 2 b) x2 – y2 – 5x + 5y c) x2 – 8x + 12

Bài 3: (3,0 điểm)

Thực hiện phép tính rồi rút gọn: x + 1 x - 1 - x - 1 x + 1      

. 3x + 3

2x (với x 1; 0  )

Bài 4: (2,0 điểm)

Trong mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc

song song (như hình vẽ bên dưới), điện trở tổng R

được tính theo công thức: 1 1 1

1 2 R R R = +

a) Biểu diễn R thành dạng 1 phân thức theo R1 và R2.

b) Tính điện trở tổng R với R1 = 15 và R2 = 25.

--------- Hết --------

TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH TỔ: TOÁN – TIN HỌC

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC: 2018 – 2019 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )

ĐỀ 2

Bài 1: (2,0 điểm)

Làm tính chia: (4x3 – 8x2 + 13x – 5) : (2x – 1)

Bài 2: (3.0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3x3 + x2 + 6x + 2 b) x2 + xy – 5x – 5y c) x2 – 10x + 24

Bài 3: (3,0 điểm)

Thực hiện phép tính rồi rút gọn: 1 - 2x 2x + 5 + x - 1 x + 1      

.

2 x - x

x - 2 (với x 1;2  )

Bài 4: (2,0 điểm)

Tiêu cự f (cm) của một ống kính được tính bởi

cộng thức 1 1 1 + f u v = (trong đó u và v lần lượt là

khoảng cách từ vật và ảnh đến tâm ống kính).

a) Hãy biểu diễn f thành một phân thức.

b) Tính tiêu cự f nếu u = 10cm và v = 30cm.

--------- Hết --------

TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH TỔ: TOÁN – TIN HỌC

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 8 – NĂM HỌC: 2018 – 2019 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề )

ĐỀ 3

Bài 1: (2,0 điểm)

Làm tính chia: (8x3 – 6x2 – 5x + 3) : (4x + 3)

Bài 2: (3.0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + 5x2 + 2x + 10 b) x2 – y2 – 3x + 3y c) x2 – 12x + 32

Bài 3: (3,0 điểm)

Thực hiện phép tính rồi rút gọn: 2 1 1 2x + : x + 5 x - 5 x - 25      

(với x 5 )

Bài 4: (2,0 điểm)

Trong mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc

song song (như hình vẽ bên dưới), điện trở tổng R

được tính theo công thức: 1 1 1

1 2 R R R = +

a) Biểu diễn R thành dạng 1 phân thức theo R1 và R2.

b) Tính điện trở tổng R với R1 = 40 và R2 = 50.

--------- Hết --------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ( ĐỀ SỐ 1) BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM

1

2,0 đ

3x3 + 4x2 – 16x + 8 –3x3 + 2x2

3x – 2

x2 + 2x – 4

6x2 – 16x + 8 –6x2 + 4x

-12x + 8 12x – 8

0 Vậy: (3x3 + 4x2 – 16x + 8) : (3x – 2 ) = x2 + 2x – 4

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

2

3,0 đ

a) x3 + x2 + 2x + 2 = (x3 + x2 ) + (2x + 2) = x2(x + 1) + 2(x + 1) = (x + 1)(x2 + 2)

0,25 0,5+0,25

b) x2 – y2 – 5x + 5y = (x2 - y2 ) - (5x – 5y) = (x + y)(x – y) - 5(x - y) = (x - y)(x + y - 5)

0,25 0,5+0,25

c) x2 – 8x + 12 = x2 – 6x – 2x + 12 = (x2 – 6x) – (2x – 12) = x(x – 6) – 2(x – 6) = (x – 6)(x – 2)

0,25 0,25 0,25+0,25

3

3,0 đ

x + 1 x - 1 - x - 1 x + 1      

. 3x + 3

2x

2 2

2 2

(x+1) (x-1) (3x+3) = - . (x-1).(x+1) (x-1)(x+1) 2x

x +2x+1 - x 2x-1 (3x+3) . (x-1).(x+1) 2x 4x 3(x+1) 6 . (x-1).(x+1) 2x x-1

      + =

= =

0,5+0,5

0,5+0,5

0,5+0,5

4

2,0 đ

1 1 1

1

1 2

2 1 1. 2

1 2 1 2

a) R R R

R +R R R R= R R .R R +R

= +

= 

0,5+0,5

b) Thay R1 = 15 và R2 = 25 vào công thức ta có:

9 375 15.25 R= , 15+25 = ()

0,5+0,5

Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo